Thứ bảy, 29/02/2020

Cập nhật hải đồ

Thông báo cập nhật quý 4 năm 2019

Ngày, tháng Thông báo số Mảnh hải đồ Mô tả
27/12/2019 149 VN4SD001, VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Tàu đắm

27/12/2019 148 VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

20/12/2019 147 VN4ĐN001, VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG ĐỒNG NAI – Độ sâu

20/12/2019 146(T) VN4SD001, VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Tàu đắm

20/12/2019 145 VN4HG003, VN4HG004, VN4HG005, VN4HG006, VN4HG007, VN4HG008, VN4HG009, VN4HG010, VN4HG011, VN4HG012, VN4HG013, VN3ĐA001, VN300027, VN4QCB05

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH, TỈNH AN GIANG – LUỒNG ĐỊNH AN – SÔNG HẬU – Độ sâu

14/12/2019 144 VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

14/12/2019 143 VN5AT001

VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – LUỒNG AN THỚI – Độ sâu

29/11/2019 141 VN300034

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN KIÊN GIANG – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỀN – Phao

29/11/2019 140 VN4ĐN001, VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, TỈNH ĐỒNG NAI – LUỒNG ĐỒNG NAI – Độ sâu

29/11/2019 139 VN4SG002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

29/11/2019 138 VN4ĐT003, VN4SG002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÔNG DỪA – Phao

21/11/2019 136 VN4SG002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Phao

21/11/2019 135 VN4SG002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Phao

21/11/2019 134 (T) VN300026

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tàu đắm

21/11/2019 133 VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Báo hiệu hàng hải AIS

21/11/2019 132 VN4TV001 , VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Phao

21/11/2019 131 VN4HG001, VN4HG002, VN4HG003, VN4HG004, VN4QCB05, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG ĐỊNH AN – SÔNG HẬU – Độ sâu

15/11/2019 130 VN4SR001, VN4SR002, VN4SG003, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

08/11/2019 129 VN4QN001 VN300017

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH ĐỊNH – LUỒNG QUY NHƠN – Độ sâu

01/11/2019 128 VN4TV001 VN4SD001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG SÔNG DINH – Độ sâu

01/11/2019 127 (T) VN3GR001, VN4SG002

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH– LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU- Chướng ngại vật

01/11/2019 126 VN3GR001, VN4SG003

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH– LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU- Phao

25/10/2019 125 VN5SĐ001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH ĐỒNG THÁP – LUỒNG SA ĐÉC – ĐỒNG THÁP – Phao

25/10/2019 124 (T) VN4HG008

VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ – Phao

25/10/2019 123 (T) VN4TV002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Báo hiệu hàng hải AIS

25/10/2019 122 VN4NC001, VN4BĐ001, VN300029

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH CÀ MAU – LUỒNG NĂM CĂN – BỒ ĐỀ – Độ sâu

25/10/2019 121 VN4SG002, VN4SG003, VN4ĐN001, VN4ĐT003, VN4ĐT004, VN4TV001, VN4SD001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

21/10/2019 120 VN4SG002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Phao

21/10/2019 119 VN4SG002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Tàu đắm

17/10/2019 118 VN4RG001, VN300033

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – LUỒNG RẠCH GIÁ – Phao

17/10/2019 117 VN4RG001 VN300033

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – LUỒNG RẠCH GIÁ – Độ sâu

17/10/2019 116 VN4QCB01, VN4QCB02, VN4QCB03, VN4QCB04, VN4QCB05, VN4HG003, VN4HG004, VN3ĐA001, VN300026, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH– LUỒNG HÀNG HẢI CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU– Độ sâu

11/10/2019 115 VN4TV001, VN4SD001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Báo hiệu hàng hải AIS

11/10/2019 114 VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Báo hiệu hàng hải AIS

11/10/2019 113 VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Phao

11/10/2019 112 VN4SD001, VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU– LUỒNG SÔNG DINH – Độ sâu

04/10/2019 111 VN4HG001, VN4HG002, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH– LUỒNG ĐỊNH AN – SÔNG HẬU – Độ sâu

04/10/2019 110 VN4TV001, VN4TV002, VN4ĐT001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU– LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

04/10/2019 109 VN4SG003 VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH– LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

04/10/2019 108 VN300024

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – Tàu đắm

Danh sách thông báo cập nhật hải đồ theo năm

2018 2019 2020

Danh sách thông báo cập nhật hải đồ theo quý

2018 2019 2020
Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV