Thứ sáu, 22/10/2021

Luồng hàng hải

Luồng An Thới

Thông tin kỹ thuật:

Tên luồng

Thông số luồng thiết kế

Bán kính cong nhỏ nhất

Số báo hiệu 

Dài (km)

Rộng (m)

Độ sâu (m)

Phao 

Tiêu

Luồng An Thới

6

0

- Đoạn ngoài

50

-6.7

- Vũng quay tàu

180

-6.7

- Vũng đậu tàu ngoài cho tàu 3.000DWT

50

-6.7

- Vũng đậu tàu ngoài cho tàu 2.000DWT

45

-5.9

Hệ thống báo hiệu

Tên BH

Hệ tọa độ VN2000

Tác dụng

Đặc tính AS

Vĩ độ

Kinh độ

Phao số 1

10o00’36”8 N

104o 00’50”0 E

Phao báo hiệu phía phải luồng Ánh sáng xanh, chớp đơn, chu kỳ 3s

Phao số 2

10o00’37”2 N

104o 00’48”1 E

Phao báo hiệu phía trái luồng Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3s

Phao số 3

10o00’43”5 N

104o 00’50”4 E

Phao báo hiệu phía phải luồng Ánh sáng xanh, chớp đơn, chu kỳ 3s

Phao số 5

10o00’45”3 N

104o 00’54”9 E

Phao báo hiệu phía trái luồng Ánh sáng xanh, chớp đơn, chu kỳ 3s

Phao số 7

10o00’49”8 N

104o 00’54”9 E

Phao báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh, chớp đơn, chu kỳ 3s

Phao số 9

10o00’52”2 N

104o 00’52”2 E

Phao báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh, chớp đơn, chu kỳ 3s
Các luồng hàng hải khác

Luồng An Thới

Luồng Ba Ngòi

Luồng Bến Đầm

Luồng Côn Sơn – Côn Đảo

Luồng Hà Tiên

Luồng Năm Căn

Luồng Nha Trang

Luồng Phan Thiết

Luồng Phú Quý

Luồng Quy Nhơn

Luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

Luồng Soài Rạp

Luồng Sông Dinh

Luồng Sông Dừa

Luồng Sông Tiền

Luồng Sông Đồng Tranh

Luồng Vũng Rô

Luồng Vũng Tàu – Thị Vải

Luồng Đầm Môn

Luồng Định An – Cần Thơ

Luồng Đồng Nai

Đoạn luồng Sa Đéc