Thứ sáu, 14/12/2018

Luồng hàng hải

Luồng Đầm Môn

Ghi chú:

– Tên luồng, thông số thiêt kế: Theo Quyết định công bố luồng số 1060/QĐ-CHHVN ngày 30 tháng 11 năm 2012
– Độ sâu: Theo Quyết định công bố luồng số 1060/QĐ-CHHVN ngày 30 tháng 11 năm 2012
– Tác dụng, đặc tính ánh sáng: theo báo cáo của Cty BĐATHH NAM TRUNG BỘ

Thông tin kỹ thuật:

Tên luồng hàng hải

Thông số luồng thiết kế

Bán kính cong nhỏ nhất

Số báo hiệu 

Dài (km)

Rộng (m)

Độ sâu (m)

Phao 

Tiêu

Đầm Môn

16,5

200

16

1000

4

6

Báo hiệu:

Tên BH

Hệ tọa độ VN2000

Tác dụng

Đặc tính AS

Vĩ độ

Kinh độ

Phao 0

12°32’48”3 N

109°25’32”8 N

Báo hiệu vùng nước an toàn

Báo hiệu không đèn

Phao ĐN

12°33’28”8 N

109°25’57”7 E

Báo hiệu chướng ngại vật biệt lập, tàu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu.

nt

Pháo E

12°40’31”4 N

109°23’37”2 E

Giới hạn vùng nước cảng.

nt

Phao W

12°40’14”0 N

109°23’57”0 E

Giới hạn vùng nước cảng.

nt

Tiêu nhập bờ

12033’50 N

109025’55” E

Báo hiệu nhập bờ

nt

ĐT 1

12°36’30”1 N

109°23’44”4 E

Báo hiệu giới hạn về phía phải luồng, cho phép tàu thuyền hành trình phía trái của báo hiệu

nt

ĐT2

12°37’28”5 N

109°22’59”4 E

Báo hiệu giới hạn về phía trái luồng, cho phép tàu thuyền hành trình phía phải của báo hiệu

nt

ĐT 4

12°40’13”7 N

109°23’30”8 E

Báo hiệu giới hạn về phía trái luồng, cho phép tàu thuyền hành trình phía phải của báo hiệu

nt

Tiêu A

12°38’48”6 N

109°22’24”6 E

Định hướng

Tiêu B

12°39’35”4 N

109°22’00”6 E

nt

Các luồng hàng hải khác

Luồng An Thới

Luồng Ba Ngòi

Luồng Côn Sơn – Côn Đảo

Luồng Hà Tiên

Luồng Năm Căn

Luồng Nha Trang

Luồng Phú Quý

Luồng Quy Nhơn

Luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

Luồng Soài Rạp

Luồng Sông Dinh

Luồng Sông Dừa

Luồng Sông Tiền

Luồng Sông Đồng Tranh

Luồng Vũng Rô

Luồng Vũng Tàu – Thị Vải

Luồng Đầm Môn

Luồng Định An – Cần Thơ

Luồng Đồng Nai