Thứ bảy, 24/02/2018

Thông báo hàng hải

Độ sâu khu nước trước bến Cảng Gò Dầu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu khu nước trước bến Cảng Gò Dầu

ĐNA – 06 – 2017

  • Vùng biển:     Tỉnh Đồng Nai
  • Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Căn cứ Đơn đề nghị số 1222/CĐN-KTCT ngày 07/11/2017 của Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai về việc đề nghị thông báo hàng hải khu nước neo đậu tàu trước bến Cảng Đồng Nai và Cảng Gò Dầu; Báo cáo khảo sát số 2610/2017/BCKS ngày 26/10/2017 do Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Việt Nam Long đo đạc và hoàn thành tháng 10 năm 2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến Cảng Gò Dầu, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước trước Cầu cảng số 3 (Cầu cảng A3 – 10.000DWT) và Cầu cảng 2.000DWT (Cầu cảng A1) – Khu Cảng Gò Dầu A:
    • Khu nước trước Cầu cảng số 3 (Cầu cảng A3 – 10.000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10039’41,63” N 106000’55,10” E 10039’38,00” N 107001’01,60” E
N2 10039’37,66” N 107001’00,29” E 10039’34,00” N 107001’06,79” E
N5 10039’36,38” N 107000’59,26” E 10039’32,70” N 107001’05,76” E
N6 10039’40,93” N 107000’53,32” E 10039’37,30” N 107000’59,82” E
  • Độ sâu đạt từ 8,2m trở lên.
    • Khu nước trước Cầu cảng 2.000DWT (Cầu cảng A1), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N2 10039’37,66” N 107001’00,29” E 10039’34,00” N 107001’06,79” E
N3 10039’36,17” N 107001’02,22” E 10039’32,50” N 107001’08,72” E
N4 10039’34,88” N 107001’01,23” E 10039’31,20” N 107001’07,73” E
N5 10039’36,38” N 107000’59,26” E 10039’32,70” N 107001’05,76” E
  • Độ sâu đạt từ 5,2m trở lên.
    • Khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N6 10039’40,93” N 107000’53,32” E 10039’37,30” N 107000’59,82” E
N4 10039’34,88” N 107001’01,23” E 10039’31,20” N 107001’07,73” E
A4 10039’31,24” N 107000’58,43” E 10039’27,60” N 107001’04,93” E
A5 10039’34,31” N 107000’57,58” E 10039’30,60” N 107001’04,08” E
A6 10039’34,59” N 107000’57,50” E 10039’30,90” N 107001’04,00” E
A7 10039’38,51” N 107000’54,86” E 10039’34,80” N 107001’01,36” E
A8 10039’40,52” N 107000’52,25” E 10039’36,90” N 107000’58,75” E
  • Độ sâu đạt từ 6,1m trở lên.
  1. Khu nước trước Bến tổng hợp số 1 (Cầu cảng B1 – 6.500DWT) – Khu Cảng Gò Dầu B:
    • Khu nước trước Bến tổng hợp số 1 (Cầu cảng B1 -500DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Y1 10039’15,69” N 107000’56,18” E 10039’12,00” N 107001’02,68” E
Y2 10039’13,67” N 107000’54,63” E 10039’10,00” N 107001’01,13” E
Y3 10039’13,86” N 107000’53,12” E 10039’10,20” N 107000’59,62” E
Y4 10039’17,08” N 107000’55,59” E 10039’13,40” N 107001’02,09” E
  • Độ sâu đạt từ 8,2m trở lên.
    • Khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Y4 10039’17,08” N 107000’55,59” E 10039’13,40” N 107001’02,09” E
Y3 10039’13,86” N 107000’53,12” E 10039’10,20” N 107000’59,62” E
B3 10039’14,22” N 107000’50,23” E 10039’10,50” N 107000’56,73” E
B4 10039’17,26” N 107000’53,73” E 10039’13,60” N 107001’00,23” E
B5 10039’18,68” N 107000’54,90” E 10039’15,00” N 107001’01,40” E
  • Độ sâu đạt từ 10,0m trở lên.
  1. Khu nước trước Bến tổng hợp số 2 (Cầu cảng B2 – 12.000DWT) – Khu Cảng Gò Dầu B:
    • Khu nước trước Bến tổng hợp số 2 (Cầu cảng B2 – 000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Z1 10039’26,73” N 107001’02,15” E 10039’23,10” N 107001’08,65” E
Z2 10039’22,79” N 107001’01,25” E 10039’19,10” N 107001’07,75” E
Z3 10039’22,35” N 107000’59,80” E 10039’18,70” N 107001’06,30” E
Z4 10039’27,75” N 107001’01,04” E 10039’24,10” N 107001’07,54” E
  • Độ sâu đạt từ 9,6m trở lên.
    • Khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Z4 10039’27,75” N 107001’01,04” E 10039’24,10” N 107001’07,54” E
Z3 10039’22,35” N 107000’59,80” E 10039’18,70” N 107001’06,30” E
C3 10039’21,49” N 107000’57,01” E 10039’17,80” N 107001’03,51” E
C4 10039’25,34” N 107000’58,52” E 10039’21,70” N 107001’05,02” E
C5 10039’29,84” N 107000’58,75” E 10039’26,20” N 107001’05,25” E
  • Độ sâu đạt từ 6,2m trở lên.
  1. Khu nước trước Cầu cảng số 3 (Cầu cảng B3 – 15.000DWT) – Khu Cảng Gò Dầu B:
    • Khu nước trước Cầu cảng số 3 (Cầu cảng B3 -000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
X1 10039’01,72” N 107000’45,94” E 10038’58,00” N 107000’52,44” E
X2 10038’57,98” N 107000’45,94” E 10038’54,30” N 107000’52,44” E
X3 10038’56,85” N 107000’43,97” E 10038’53,20” N 107000’50,47” E
X4 10039’02,85” N 107000’43,97” E 10038’59,20” N 107000’50,47” E
  • Độ sâu đạt từ 9,7m trở lên.
    • Khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
X4 10039’02,85” N 107000’43,97” E 10038’59,20” N 107000’50,47” E
X3 10038’56,85” N 107000’43,97” E 10038’53,20” N 107000’50,47” E
A3 10038’55,69” N 107000’41,94” E 10038’51,99” N 107000’48,44” E
A4 10038’56,35” N 107000’42,02” E 10038’52,65” N 107000’48,52” E
A5 10039’01,16” N 107000’42,92” E 10038’57,50” N 107000’49,42” E
A6 10039’03,11” N 107000’43,52” E 10038’59,40” N 107000’50,02” E
  • Độ sâu đạt từ 14,7m trở lên.
  1. Khu nước trước Cầu cảng số 4 (Cầu cảng B4 -000DWT) – Khu cảng Gò Dầu B:
    • Khu nước trước Cầu cảng số 4 (Cầu cảng B4 -000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10039’02,18” N 107000’45,92” E 10038’58,50” N 107000’52,42” E
N2 10039’08,38” N 107000’50,66” E 10039’04,70” N 107000’57,16” E
N3 10039’10,07” N 107000’50,42” E 10039’06,40” N 107000’56,92” E
N4 10039’01,94” N 107000’44,20” E 10038’58,20” N 107000’50,70” E
  • Độ sâu đạt từ 9,4m trở lên.
    • Khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N3 10039’10,07” N 107000’50,42” E 10039’06,40” N 107000’56,92” E
N4 10039’01,94” N 107000’44,20” E 10038’58,20” N 107000’50,70” E
N5 10039’01,79” N 107000’43,12” E 10038’58,10” N 107000’49,61” E
N6 10039’07,96” N 107000’45,02” E 10039’04,30” N 107000’51,52” E
N7 10039’13,56” N 107000’49,47” E 10039’09,90” N 107000’55,97” E
N8 10039’13,91” N 107000’49,87” E 10039’10,20” N 107000’56,37” E

Độ sâu đạt từ 10,0m trở lên.


Những thông báo khác

Về việc Khảo sát tuyến cáp AAE-1 trên vùng biển Nam Việt Nam

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng“A1” thuộc Công trình Kè bảo vệ khu vực xưởng nhà máy giấy Lee&Man Việt Nam.

Chấm dứt hoạt động: Phao báo hiệu chuyên dùng “H4” khống chế vị trí Sà lan bị chìm trên vùng biển Kiên Giang

Điều chỉnh các phao báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn Vàm Ô Môn

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Soài Rạp Đoạn luồng từ ngã ba Bình Khánh giữa sông Soài Rạp và sông Nhà Bè đến Vũng quay tàu Khu công nghiệp Hiệp Phước