Thứ sáu, 18/10/2019

Thông báo hàng hải

Độ sâu khu nước trước bến cảng PVC-MS

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 200/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 01 tháng 10 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu khu nước trước bến cảng PVC-MS

­­

VTU – 55 – 2019

- Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

- Tên luồng:  Luồng hàng hải Sông Dinh

Căn cứ Đơn đề nghị số 942/KCKL-QLC&TB ngày 27/9/2019 của Công ty Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí đề nghị thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước bến cảng PVC-MS và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cảng PVC-MS, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
    • Khu vực 1:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1’ 10°23’36,3”N 107°04’34,0”E 10°23’32,6”N 107°04’40,4”E
A6 10°23’36,7”N 107°04’33,1”E 10°23’33,0”N 107°04’39,5”E
A6’ 10°23’38,9”N 107°04’32,9”E 10°23’35,2”N 107°04’39,3”E
A2’ 10°23’38,4”N 107°04’34,1”E 10°23’34,7”N 107°04’40,6”E
  • Xuất hiện các điểm độ sâu 3,9m tại các vị trí có tọa độ:
Độ sâu

(m)

Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
3,9 10°23’37,8”N 107°04’33,7”E 10°23’34,1”N 107°04’40,1”E
3,9 10°23’37,9”N 107°04’33,4”E 10°23’34,3”N 107°04’39,9”E
3,9 10°23’37,8”N 107°04’33,3”E 10°23’34,1”N 107°04’39,8”E
  • Ngoài những điểm độ sâu nêu trên, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 4,0m trở lên.
    • Khu vực 2:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10°23’34,7”N 107°04’37,5”E 10°23’31,0”N 107°04’43,9”E
A1’ 10°23’36,3”N 107°04’34,0”E 10°23’32,6”N 107°04’40,4”E
A2’ 10°23’38,4”N 107°04’34,1”E 10°23’34,7”N 107°04’40,6”E
A2 10°23’36,3”N 107°04’39,2”E 10°23’32,7”N 107°04’45,7”E
  • Xuất hiện các điểm độ sâu 4,0m, 4,1m tại các vị trí có tọa độ:
Độ sâu

(m)

Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
4,0 10°23’36,3”N 107°04’38,9”E 10°23’32,7”N 107°04’45,3”E
4,1 10°23’36,2”N 107°04’38,8”E 10°23’32,5”N 107°04’45,2”E
4,1 10°23’36,0”N 107°04’38,7”E 10°23’32,4”N 107°04’45,2”E
4,1 10°23’35,9”N 107°04’38,3”E 10°23’32,2”N 107°04’44,7”E
4,1 10°23’36,5”N 107°04’38,5”E 10°23’32,8”N 107°04’44,9”E
  • Ngoài những điểm độ sâu nêu trên, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 4,2m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước ra luồng hàng hải Sông Dinh tiếp giáp với vùng nước trước bến, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 10°23’36,3”N 107°04’39,2”E 10°23’32,7”N 107°04’45,7”E
A2’ 10°23’38,4”N 107°04’34,1”E 10°23’34,7”N 107°04’40,6”E
A6’ 10°23’38,9”N 107°04’32,9”E 10°23’35,2”N 107°04’39,3”E
A5 10°23’47,5”N 107°04’32,2”E 10°23’43,9”N 107°04’38,6”E
A4 10°23’45,8”N 107°04’40,5”E 10°23’42,2”N 107°04’47,0”E
A3 10°23’41,6”N 107°04’42,1”E 10°23’38,0”N 107°04’48,5”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 3,9m trở lên.
  • Số liệu thông báo nêu trên căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu DK_1908 tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 9 năm 2019.
  • Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí ([1])./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHH­­­­Bính.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Trần Đức Thi

(1) Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP.


Những thông báo khác

Độ sâu khu nước trước cảng xăng dầu Hải Linh

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước cầu cảng 3.000DWT và bến sà lan 1.000DWT – Cảng Mỹ Tho

Thiết lập mới các phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “LP1”, “LP2”, “LP3” khống chế khu vực thi công các bến/cảng (ngoại trừ bến nhập thiết bị) và cửa nhận nước làm mát – Dự án nhà máy Nhiệt điện Long Phú 1

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ

Độ sâu sau nạo vét đoạn từ đầu tuyến luồng đến tim luồng TC2 luồng hàng hải Quy Nhơn năm 2014