Thứ bảy, 18/08/2018

Thông báo hàng hải

Độ sâu khu nước trước Cảng Gò Dầu A

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu khu nước trước Cảng Gò Dầu A

ĐNA – 01 – 2018

  • Vùng biển:     Tỉnh Đồng Nai
  • Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Căn cứ Đơn đề nghị số 617/CĐN-KTCT ngày 23/7/2018 của Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai về việc đề nghị thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước cầu cảng số 3 (cầu cảng A3-10.000DWT) và cầu cảng 2.000DWT (cầu cảng A1) – Khu Cảng Gò Dầu A; kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu CĐN GDA_07.2018, tỷ lệ 1/500 do Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Việt Nam Long đo đạc và hoàn thành tháng 7 năm 2018,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng Gò Dầu A, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước trước Cầu cảng số 3 (Cầu cảng A3 – 10.000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10039’41,63” N 106000’55,10” E 10039’38,00” N 107001’01,60” E
N2 10039’37,66” N 107001’00,29” E 10039’34,00” N 107001’06,79” E
N5’ 10039’36,67” N 107000’59,49” E 10039’32,97” N 107001’05,99” E
N6’ 10039’41,09” N 107000’53,71” E 10039’37,39” N 107001’00,21” E
  • Độ sâu đạt 9,0m trở lên.
  1. Khu nước trước Cầu cảng 2.000DWT (Cầu cảng A1), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N2 10039’37,66” N 107001’00,29” E 10039’34,00” N 107001’06,79” E
N3 10039’36,17” N 107001’02,22” E 10039’32,50” N 107001’08,72” E
N4’ 10039’35,16” N 107001’01,45” E 10039’31,46” N 107001’07,95” E
N5’ 10039’36,67” N 107000’59,49” E 10039’32,97” N 107001’05,99” E
  • Độ sâu đạt 7,0m trở lên.
  1. Khu nước ra luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải (khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng):
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N6’ 10039’41,09” N 107000’53,71” E 10039’37,39” N 107001’00,21” E
N4’ 10039’35,16” N 107001’01,45” E 10039’31,46” N 107001’07,95” E
A4 10039’31,24” N 107000’58,44” E 10039’27,57” N 107001’04,89” E
A5 10039’34,31” N 107000’57,58” E 10039’30,64” N 107001’04,04” E
A6 10039’34,59” N 107000’57,51”E 10039’30,92” N 107001’03,96” E
A7 10039’38,51” N 107000’54,87” E 10039’34,84” N 107001’01,32” E
A8 10039’40,52” N 107000’52,26” E 10039’36,85” N 107000’58,71” E
-  Độ sâu đạt 6,2m trở lên.  

Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật luồng hàng hải Quy Nhơn.

Độ sâu vùng nước trước bến hạ lưu cảng Vietsovpetro

Về khu vực chuyên dùng: Mở rộng vùng an toàn của mỏ Sư tử Vàng, Sư tử Đen lô 15-1

Thiết lập mới báo hiệu nổi: Phao báo hiệu chuyên dùng “PM1”, “PM2” khống chế khu vực kênh xả nước của Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ trên luồng Vũng Tàu – Thị Vải

Về việc thiết lập mới các tiêu báo hiệu hàng hải số “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44” thuộc luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.