Thứ hai, 22/10/2018

Thông báo hàng hải

Độ sâu vùng nước trước cảng Tân Cảng Cát Lái và cảng Tân Cảng Phú Hữu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vùng nước trước cảng Tân Cảng Cát Lái và cảng Tân Cảng Phú Hữu

­­

HCM – 31- 2018

- Vùng biển: Thành Phố Hồ Chí Minh.

- Tên luồng:  Luồng hàng hải Đồng Nai.

Căn cứ Đơn đề nghị số 1368/ĐN-TCT ngày 24/7/2018 của Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn đề nghị thông báo hàng hải độ sâu vùng nước trước cảng Tân Cảng Cát Lái và cảng Tân Cảng Phú Hữu kèm theo Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 998/BC-XNKSHHMN, kèm theo các bình đồ độ sâu ký hiệu PH_1807; CL_1807_01; CL_1807_02; BP.CL_1807_01; BP.CL_1807_02; VQT.CL_1807 tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 7/2018,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng Tân Cảng Cát Lái và cảng Tân Cảng Phú Hữu, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước trước cảng Tân Cảng Cát Lái
    • Khu nước trước cầu cảng số 1, số 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10045’26,4”N 106047’18,7”E 10045’22,8”N 106047’25,2”E
C2 10045’31,3”N 106047’18,8”E 10045’27,6”N 106047’25,3”E
C5 10045’36,2”N 106047’27,8”E 10045’32,5”N 106047’34,3”E
C6 10045’32,1”N 106047’29,9”E 10045’28,4”N 106047’36,4”E
  • Độ sâu đạt 11,7m trở lên.
    • Khu nước trước cầu cảng số 3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C5 10045’36,2”N 106047’27,8”E 10045’32,5”N 106047’34,3”E
C6 10045’32,1”N 106047’29,9”E 10045’28,4”N 106047’36,4”E
C7 10045’35,2”N 106047’36,2”E 10045’31,5”N 106047’42,7”E
C8 10045’39,3”N 106047’34,2”E 10045’42,9”N 106047’27,7”E
  • Độ sâu đạt 7,0m trở lên.
    • Khu nước trước cầu cảng số 4, số 5, số 6, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C7 10ᵒ45’35,2”N 106ᵒ47’36,2”E 10ᵒ45’31,5”N 106ᵒ47’42,7”E
C8 10ᵒ45’39,3”N 106ᵒ47’34,2”E 10ᵒ45’42,9”N 106ᵒ47’27,7”E
C11 10ᵒ45’49,1”N 106ᵒ47’54,3”E 10ᵒ45’45,4”N 106ᵒ48’00,7”E
C12 10ᵒ45’46,4”N 106ᵒ47’58,4”E 10ᵒ45’42,7”N 106ᵒ48’04,9”E
  • Độ sâu đạt 8,1m trở lên.
    • Khu nước bến phao neo BP5, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10045’21,1”N 106047’32,9”E 10045’17,4”N 106047’39,3”E
B2 10045’22,9”N 106047’32,1”E 10045’19,2”N 106047’38,5”E
B5 10045’25,8”N 106047’38,5”E 10045’22,1”N 106047’45,0”E
B6 10045’24,0”N 106047’39,3”E 10045’20,3”N 106047’45,8”E
  • Độ sâu đạt 10,4m trở lên.
    • Khu nước ra luồng hàng hải Đồng Nai (khu nước tiếp giáp với vùng nước bến phao neo BP5 và biên luồng):
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B2 10045’22,9”N 106047’32,1”E 10045’19,2”N 106047’38,5”E
B3 10045’26,8”N 106047’30,3”E 10045’23,1”N 106047’36,8”E
B4 10045’29,9”N 106047’36,6”E 10045’26,3”N 106047’43,1”E
B5 10045’25,8”N 106047’38,5”E 10045’22,1”N 106047’45,0”E
  • Độ sâu đạt 9,9m trở lên.
    • Khu nước bến phao neo BP6, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B7 10045’25,0”N 106047’44,6”E 10045’21,4”N 106047’51,1”E
B8 10045’27,3”N 106047’43,2”E 10045’23,6”N 106047’49,7”E
B11 10045’31,6”N 106047’50,6”E 10045’28,0”N 106047’57,0”E
B12 10045’29,4”N 106047’51,9”E 10045’25,7”N 106047’58,4”E
  • Độ sâu đạt 10,8m trở lên.
    • Khu nước ra luồng hàng hải Đồng Nai (khu nước tiếp giáp với vùng nước bến phao neo BP6 và biên luồng):
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B8 10045’27,3”N 106047’43,2”E 10045’23,6”N 106047’49,7”E
B9 10045’31,9”N 106047’40,4”E 10045’28,2”N 106047’46,9”E
B10 10045’35,7”N 106047’48,1”E 10045’32,0”N 106047’54,5”E
B11 10045’31,6”N 106047’50,6”E 10045’28,0”N 106047’57,0”E
  • Độ sâu đạt 10,6m trở lên.
    • Khu nước bến phao neo BP7, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B13 10045’30,1”N 106047’57,4”E 10045’26,4”N 106048’03,9”E
B14 10045’32,2”N 106047’55,4”E 10045’28,5”N 106048’01,8”E
B17 10045’38,5”N 106048’02,0”E 10045’34,8”N 106048’08,5”E
B18 10045’36,4”N 106048’04,1”E 10045’32,7”N 106048’10,5”E
  • Độ sâu đạt 11,3m trở lên.
    • Khu nước ra luồng hàng hải Đồng Nai (khu nước tiếp giáp với vùng nước bến phao neo BP7 và biên luồng):
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B14 10045’32,2”N 106047’55,4”E 10045’28,5”N 106048’01,8”E
B15 10045’37,0”N 106047’50,7”E 10045’33,3”N 106047’57,2”E
B16 10045’41,3”N 106047’59,2”E 10045’37,6”N 106048’05,7”E
B17 10045’38,5”N 106048’02,0”E 10045’34,8”N 106048’08,5”E
  • Độ sâu đạt 10,6m trở lên.
  1. Khu nước trước cảng Tân cảng Phú Hữu
    • Khu nước trước cầu cảng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 10046’34,4”N 106048’23,5”E 10046’30,7”N 106048’30,0”E
A3 10046’41,4”N 106048’31,3”E 10046’37,7”N 106048’37,7”E
A5 10046’30,9”N 106048’24,3”E 10046’27,3”N 106048’30,7”E
A6 10046’40,3”N 106048’34,7”E 10046’36,7”N 106048’41,1”E
  • Độ sâu đạt 12,0m trở lên.
  1. Khu nước vũng quay tàu V1: Được giới hạn bởi đường tròn bán kính 178m, tâm tại vị trí có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
V1 10045’49,3”N 106048’04,71”E 10045’45,6”N 106048’11,2”E
  • Độ sâu đạt 8,9m trở lên.

Những thông báo khác

Độ sâu khu nước trước bến cảng Bà Rịa Serece

Về khu vực thi công Công trình: Kéo phao CALM từ cảng Visal – Vũng Tàu đến lô 05.1a

Về việc chấm dứt hoạt động của các phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng trên vùng biển Kiên Giang.

Về khu vực chuyên dùng: Diễn tập ứng cứu tràn dầu trên vùng biển Vũng Tàu

Thi công cải tạo, sửa chữa cầu cảng 7, 8, 9 cảng Vietsovpetro