Thứ sáu, 18/10/2019

Thông báo hàng hải

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT

HCM – 66- 2014

Vùng biển:    TP. Hồ Chí Minh.

Căn cứ báo cáo kỹ thuật số 1148/BC-XNKSHHMN, ngày 13/12/2014 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu từ TCHP_1412_01 đến TCHP_1412_03, tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 12/2014;

Tiếp theo thông báo hàng hải số 201/TBHH-TCTBĐATHHMN, ngày 10/12/2014 của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT, có độ sâu bằng mét tính từ mặt chuẩn “số 0 Hải đồ” được giới hạn bởi các điểm như sau:

1. Khu vực được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

A1

10038’58.5” N

106044’32.0” E

10038’54.8” N

106044’38.5” E

A8

10038’53.1” N

106044’37.6” E

10038’49.5” N

106044’44.1” E

A7

10038’54.8” N

106044’39.3” E

10038’51.2” N

106044’45.7” E

A5

10039’01.1” N

106044’32.7” E

10038’57.4” N

106044’39.2” E

- Tồn tại 02 điểm cạn có độ sâu 7,2m, 8,2m, tại vị trí có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

7,2

10038’55.2” N

106044’37.1” E

10038’51.5” N

106044’43.6” E

8,2

10038’55.1” N

106044’37.1” E

10038’51.5” N

106044’43.5” E

- Ngoài 02 điểm cạn kể trên độ sâu đạt 8,3m trở lên.

2. Khu vực được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

A2

10038’51.7” N

106044’39.1” E

10038’48.0” N

106044’45.6” E

A6

10038’52.4” N

106044’41.8” E

10038’48.8” N

106044’48.2” E

A7

10038’54.8” N

106044’39.3” E

10038’51.2” N

106044’45.7” E

A8

10038’53.1” N

106044’37.6” E

10038’49.5” N

106044’44.1” E

- Tồn tại 02 điểm cạn có độ sâu 6,4m, 7,2m, tại vị trí có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

6,4

10038’53.8” N

106044’38.5” E

10038’50.2” N

106044’45.5” E

7,2

10038’54.4” N

106044’39.0” E

10038’50.7” N

106044’45.5” E

- Ngoài 02 điểm cạn kể trên độ sâu đạt 7,6m trở lên.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu bến sà lan xuất xi măng 800DWT thuộc Trạm nghiền Thị Vải

Về việc lắp đặt giàn khoan khai thác dầu khí tại lô 15-1 ngoài khơi Việt Nam

Về việc thay đổi đặc tính báo hiệu hàng hải: Điều chỉnh hệ thống phao báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng hàng hải Định An – Cần Thơ

Độ sâu khu nước trước cảng PVC-MS

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn luồng từ phao số “0” đến phao số “16”