Thứ bảy, 23/03/2019

Thông báo hàng hải

Thông số độ sâu luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 2 cảng Tổng hợp Vĩnh Tân

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thông số độ sâu luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 2 cảng Tổng hợp Vĩnh Tân

BTN-03-2019

Vùng biển: Tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ đơn đề nghị số 50/CV-VTGP ngày 04 tháng 3 năm 2019 của Công ty cổ phần cảng Tổng hợp Vĩnh Tân, về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 2, bến cảng Tổng hợp Vĩnh Tân, kèm theo bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/500 có ký hiệu từ THVT-B2_1903_05; bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/1000 có ký hiệu từ THVT-B2_1903_01 đến THVT-B2_1903_04 và bình đồ rà quét chướng ngại vật tỷ lệ 1/2000 có ký hiệu RA_ THVT-B2_1903_01 và THVT-B2_1903_02 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam hoàn thành tháng 3 năm 2019,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát độ sâu luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 2, bến cảng Tổng hợp Vĩnh Tân độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến số 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
7 11°18’45,9”N 108°48’54,3”E 11°18’42,2”N 108°49’00,8”E
8’ 11°18’44,3”N 108°48’54,7”E 11°18’40,6”N 108°49’01,1”E
12’ 11°18’42,5”N 108°48’45,7”E 11°18’38,8”N 108°48’52,2”E
13’ 11°18’44,3”N 108°48’46,3”E 11°18’40,5”N 108°48’52,8”E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 9,9m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát độ sâu luồng ra/ vào và vũng quay tàu bến Cảng tổng hợp Vĩnh Tân độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” như sau:

2.1 Trong phạm vi khảo sát độ sâu khu 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
8’ 11°18’44,3”N 108°48’54,7”E 11°18’40,6”N 108°49’01,1”E
8 11°18’43,4”N 108°48’54,9”E 11°18’39,7”N 108°49’01,3”E
9 11°18’30,0”N 108°48’53,3”E 11°18’26,3”N 108°48’59,7”E
N3 11°18’03,4”N 108°49’06,1”E 11°17’59,7”N 108°49’12,5”E
N2’ 11°17’55,2”N 108°49’11,9”E 11°17’51,5”N 108°49’18,4”E
N4’ 11°17’51,9”N 108°49’05,8”E 11°17’48,2”N 108°49’12,2”E
N4 11°18’01,5”N 108°49’01,9”E 11°17’57,8”N 108°49’08,3”E
10 11°18’28,1”N 108°48’49,1”E 11°18’24,4”N 108°48’55,5”E
11’ 11°18’38,1”N 108°48’44,3”E 11°18’34,4”N 108°48’50,8”E
12’ 11°18’42,5”N 108°48’45,7”E 11°18’38,8”N 108°48’52,2”E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 8,8m trở lên.

2.2 Trong phạm vi khảo sát độ sâu khu 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N2’ 11°17’55,2”N 108°49’11,9”E 11°17’51,5”N 108°49’18,4”E
N2 11°17’53,3”N 108°49’13,3”E 11°17’49,5”N 108°49’19,8”E
N1 11°17’42,6”N 108°49’35,8”E 11°17’38,9”N 108°49’42,2”E
N6 11°17’38,9”N 108°49’25,7”E 11°17’35,2”N 108°49’32,1”E
N5 11°17’47,5”N 108°49’07,5”E 11°17’43,8”N 108°49’14,0”E
N4’ 11°17’51,9”N 108°49’05,8”E 11°17’48,2”N 108°49’12,2”E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 12,2m trở lên.

  1. Trong phạm vi rà quét chướng ngại khu nước luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 2 cảng Tổng hợp Vĩnh Tân được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên, không phát hiện chướng ngại vật./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ hàng hải Bình Thuận;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn,

– Phòng: KTKH, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNhiên.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật vùng đón trả hoa tiêu luồng hàng hải Soài Rạp

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng Quy Nhơn năm 2013

Về việc chấm dứt hoạt động phao báo hiệu hàng hải “H2” luồng chuyên dùng, cảng nhà máy trung tâm nhiệt điện Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh

Về việc chấm dứt hoạt động phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “H1”, “H2” thuộc công trình và trạm bơm nước thô, dự án xây dựng Nhà máy nước mặt Sông Hậu, tỉnh Hậu Giang

Thông số kỹ thuật đoạn luồng từ hạ lưu phao số “9” – 236m đến thượng lưu phao số “11” + 328m thuộc luồng hàng hải Ba Ngòi