Thứ năm, 23/05/2019

Thông báo hàng hải

Thông số độ sâu luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 2 cảng Tổng hợp Vĩnh Tân

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thông số độ sâu luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 2 cảng Tổng hợp Vĩnh Tân

BTN-03-2019

Vùng biển: Tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ đơn đề nghị số 50/CV-VTGP ngày 04 tháng 3 năm 2019 của Công ty cổ phần cảng Tổng hợp Vĩnh Tân, về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 2, bến cảng Tổng hợp Vĩnh Tân, kèm theo bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/500 có ký hiệu từ THVT-B2_1903_05; bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/1000 có ký hiệu từ THVT-B2_1903_01 đến THVT-B2_1903_04 và bình đồ rà quét chướng ngại vật tỷ lệ 1/2000 có ký hiệu RA_ THVT-B2_1903_01 và THVT-B2_1903_02 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam hoàn thành tháng 3 năm 2019,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát độ sâu luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 2, bến cảng Tổng hợp Vĩnh Tân độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến số 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
7 11°18’45,9”N 108°48’54,3”E 11°18’42,2”N 108°49’00,8”E
8’ 11°18’44,3”N 108°48’54,7”E 11°18’40,6”N 108°49’01,1”E
12’ 11°18’42,5”N 108°48’45,7”E 11°18’38,8”N 108°48’52,2”E
13’ 11°18’44,3”N 108°48’46,3”E 11°18’40,5”N 108°48’52,8”E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 9,9m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát độ sâu luồng ra/ vào và vũng quay tàu bến Cảng tổng hợp Vĩnh Tân độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” như sau:

2.1 Trong phạm vi khảo sát độ sâu khu 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
8’ 11°18’44,3”N 108°48’54,7”E 11°18’40,6”N 108°49’01,1”E
8 11°18’43,4”N 108°48’54,9”E 11°18’39,7”N 108°49’01,3”E
9 11°18’30,0”N 108°48’53,3”E 11°18’26,3”N 108°48’59,7”E
N3 11°18’03,4”N 108°49’06,1”E 11°17’59,7”N 108°49’12,5”E
N2’ 11°17’55,2”N 108°49’11,9”E 11°17’51,5”N 108°49’18,4”E
N4’ 11°17’51,9”N 108°49’05,8”E 11°17’48,2”N 108°49’12,2”E
N4 11°18’01,5”N 108°49’01,9”E 11°17’57,8”N 108°49’08,3”E
10 11°18’28,1”N 108°48’49,1”E 11°18’24,4”N 108°48’55,5”E
11’ 11°18’38,1”N 108°48’44,3”E 11°18’34,4”N 108°48’50,8”E
12’ 11°18’42,5”N 108°48’45,7”E 11°18’38,8”N 108°48’52,2”E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 8,8m trở lên.

2.2 Trong phạm vi khảo sát độ sâu khu 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N2’ 11°17’55,2”N 108°49’11,9”E 11°17’51,5”N 108°49’18,4”E
N2 11°17’53,3”N 108°49’13,3”E 11°17’49,5”N 108°49’19,8”E
N1 11°17’42,6”N 108°49’35,8”E 11°17’38,9”N 108°49’42,2”E
N6 11°17’38,9”N 108°49’25,7”E 11°17’35,2”N 108°49’32,1”E
N5 11°17’47,5”N 108°49’07,5”E 11°17’43,8”N 108°49’14,0”E
N4’ 11°17’51,9”N 108°49’05,8”E 11°17’48,2”N 108°49’12,2”E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 12,2m trở lên.

  1. Trong phạm vi rà quét chướng ngại khu nước luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 2 cảng Tổng hợp Vĩnh Tân được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên, không phát hiện chướng ngại vật./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ hàng hải Bình Thuận;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn,

– Phòng: KTKH, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNhiên.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về khu vực thi công Công trình lắp đặt biển chân đế BK Thiên Ưng

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “HM1”, “HM2”, “HM3”, “HM4” tại khu vực thuộc Dự án xã hội hóa nạo vét khu neo đậu tránh trú bão trên sông Gò Gia

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Dự án bãi chế tạo kết cấu kim loại và thiết bị dầu khí (PVC-MS) trên luồng sông Dinh

Về việc thay đổi đặc tính kỹ thuật phao báo hiệu hàng hải số “13”, luồng hàng hải Quy Nhơn

Kéo giàn khoan PVD VI từ lô 09-2/09 tới vị trí H18 – Vũng Tàu