Thứ năm, 22/08/2019

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải An Thới: Độ sâu sau nạo vét của đoạn luồng thiết kế Nạo vét duy tu năm 2014

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải An Thới: Độ sâu sau nạo vét của đoạn luồng thiết kế Nạo vét duy tu năm 2014 

KGG – 13 – 2014

Vùng biển:  Kiên Giang

Tên luồng:  Luồng An Thới

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế Nạo vét duy tu năm 2014, đoạn luồng được tính từ cặp phao số “1”, “2” đến khu thủy diện trước cầu cảng cho tàu 3.000DWT có chiều dài 690m, bề rộng 50m, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

STT

Điểm khống chế

Hệ tọa độ VN2000

(kinh tuyến trục 1050, múi chiếu 30)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

1

3A

100 00’51.99”N

104000’49.83”E

2

3B

100 00’55.24”N

104000’54.05”E

3

3C

100 00’55.28”N

104000’53.99”E

4

3D

100 00’43.81”N

104000’51.62”E

5

3E

100 00’46.53”N

104000’51.55”E

6

3N

100 00’49.19”N

104000’49.91”E

7

3P

10000’50.96”N

104000’47.97”E

8

3Q

10000’50.99”N

104000’48.03”E

9

3K

10000’53.86”N

104000’48.30”E

10

3L

1000’039.26”N

104000’49.94”E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” trong phạm vi nói trên có độ sâu nhỏ nhất đạt 6,7mét

2. Trong phạm vi thiết kế vũng quay tàu tại vùng nước thuỷ diện trước cầu cảng An Thới có đường kính 180m, tâm tại vị trí có toạ độ như sau:

STT

Điểm

Hệ tọa độ VN2000

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

1

Tâm vũng quay

10°00’48”0 N

104°00’50”7 E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” trong phạm vi nói trên có độ sâu nhỏ nhất đạt 6,7mét.

3. Trong phạm vi thiết kế thủy diện trước cảng cho tàu 2.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

STT

Điểm khống chế

Hệ tọa độ VN2000

(kinh tuyến trục 1050, múi chiếu 30)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

1

3L

10000’53.86”N

104000’48.30”E

2

3K

1000’039.26”N

104000’49.94”E

3

3M

10000’39.22”N

104000’49.51”E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” trong phạm vi nói trên có độ sâu nhỏ nhất đạt 5,9mét.

 (Theo Bình đồ độ sâu có ký hiệu từ NVAT 1410, tỷ lệ 1:2000, thực hiện tháng 10 năm 2014).


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Hà Tiên

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Container Cái Mép

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu đón trả hoa tiêu số 3, 4 tại Vũng Tàu – Thị Vải

Về độ sâu khu nước trước bến cầu cảng 70.000DWT và bến sà lan 1.500DWT, 2.500DWT – Cảng PTSC Phú Mỹ

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng xuất xi măng và cảng nhập Clinker trên sông Soài Rạp