Chủ nhật, 22/09/2019

Thông báo hàng hải

Về độ sâu khu nước Khu neo chờ đầu luồng Quan Chánh Bố

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu khu nước Khu neo chờ đầu luồng Quan Chánh Bố

TVH – 36 – 2016

Vùng biển: Tỉnh Trà Vinh

Tên luồng:  Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

Căn cứ Đơn đề nghị ngày 03/10/2016 của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước Khu neo chờ đầu luồng Quan Chánh Bố; Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 18/2016/KSĐH, kèm theo các bình đồ độ sâu do Công ty CP Tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải đo đạc và hoàn thành tháng 8 năm 2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu nước Khu neo chờ đầu luồng Quan Chánh Bố, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu vực A: Khu neo chờ tàu 5.000÷20.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 9030’01,47” N 106033’24,69” E 9029’57,77” N 106033’31,19” E
N2 9030’29,54” N 106033’47,08” E 9030’25,84” N 106033’53,58” E
N3 9029’54,67” N 106034’31,42” E 9029’50,97” N 106034’37,92” E
N4 9029’26,61” N 106034’09,02” E 9029’22,91” N 106034’15,52” E
  • Độ sâu đạt từ 10,5m trở lên.
  1. Khu vực B: Khu neo chờ tàu 20.000÷50.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N3 9029’54,67” N 106034’31,42” E 9029’50,97” N 106034’37,92” E
N4 9029’26,61” N 106034’09,02” E 9029’22,91” N 106034’15,52” E
N5 9029’00,84” N 106034’41,79” E 9028’57,14” N 106034’48,29” E
N6 9029’28,91” N 106035’04,19” E 9029’25,21” N 106035’10,69” E
  • Độ sâu đạt từ 13,5m trở lên.
  1. Khu vực C: Khu neo chờ tàu 5.000÷10.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N7 9032’03,95” N 106035’02,41” E 9032’00,25” N 106035’08,91” E
N8 9032’32,01” N 106035’24,80” E 9032’28,31” N 106035’31,30” E
N9 9032’23,32” N 106035’35,86” E 9032’19,62” N 106035’42,36” E
N10 9031’55,26” N 106035’13,46” E 9031’51,56” N 106035’19,96” E
  • Độ sâu đạt từ 9,2m trở lên.
  1. Khu vực D: Khu neo chờ tàu 5.000÷20.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N9 9032’23,32” N 106035’35,86” E 9032’19,62” N 106035’42,36” E
N10 9031’55,26” N 106035’13,46” E 9031’51,56” N 106035’19,96” E
N11 9031’28,07” N 106035’48,03” E 9031’24,37” N 106035’54,58” E
N12 9031’56,14” N 106036’10,43” E 9031’52,44” N 106036’16,93” E
  • Độ sâu đạt từ 10,2m trở lên.
  1. Khu vực E: Khu neo chờ tàu 20.000÷50.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N11 9031’28,07” N 106035’48,03” E 9031’24,37” N 106035’54,58” E
N12 9031’56,14” N 106036’10,43” E 9031’52,44” N 106036’16,93” E
N13 9031’31,38” N 106036’41,91” E 9031’27,68” N 106036’48,41” E
N14 9031’03,31” N 106036’19,52” E 9030’59,61” N 106036’26,02” E

Độ sâu đạt từ 13,2m trở lên.


Những thông báo khác

Độ sâu vũng quay tàu và luồng tàu ra vào Cảng Tân Cảng – Cái Mép trên sông Thị Vải

Độ sâu luồng Soài Rạp – Hiệp Phước

Tạm ngừng hoạt động phao số “0” luồng Vũng Tàu – Thị Vải

Về độ sâu khu nước trước bến, vùng quay trở tàu và luồng vào bến cập tàu 3.000DWT thuộc dự án Bến cảng tổng hợp Vĩnh Tân

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sa Đéc – Đồng Tháp