Thứ bảy, 21/10/2017

Thông báo hàng hải

Về độ sâu vùng neo đậu tàu của Cảng Tân Thuận

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu vùng neo đậu tàu của Cảng Tân Thuận

HCM – 44 – 2017

  • Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên Luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 719/CSG-CT ngày 18/7/2017 của Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn về việc công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu vùng neo đậu Cảng Tân Thuận; Báo cáo Kết quả khảo sát số 06/BCKS-QMC-2017, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu CTT tỷ lệ 1/1.000 do Công ty Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc và hoàn thành tháng 7 năm 2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát vùng neo đậu tàu của Cảng Tân Thuận, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước Bến K12C, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10°45’31,9” N 106°43’19,8” E 10°45’28,3” N 106°43’26,2” E
A2 10°45’31,8” N 106°43’25,9” E 10°45’28,1” N 106°43’32,4” E
A11 10°45’33,4” N 106°43’26,5” E 10°45’29,7” N 106°43’32,9” E
A12 10°45’33,6” N 106°43’19,4” E 10°45’29,9” N 106°43’25,8” E
  • Độ sâu đạt từ 9,0m trở lên.
  1. Khu nước Bến K12A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10°45’31,7” N 106°43’27,9” E 10°45’27,9” N 106°43’34,4” E
A4 10°45’32,9” N 106°43’34,5” E 10°45’29,3” N 106°43’40,9” E
A9 10°45’34,5” N 106°43’34,2” E 10°45’30,9” N 106°43’40,6” E
A10 10°45’33,2” N 106°43’27,2” E 10°45’29,5” N 106°43’33,6” E
  • Độ sâu đạt từ 6,7m trở lên.
  1. Khu nước Bến K12, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10°45’32,9” N 106°43’34,5” E 10°45’29,3” N 106°43’40,9” E
A5 10°45’33,8” N 106°43’38,8” E 10°45’30,1” N 106°43’45,2” E
A8 10°45’35,4” N 106°43’38,4” E 10°45’31,7” N 106°43’44,8” E
A9 10°45’34,5” N 106°43’34,2” E 10°45’30,9” N 106°43’40,6” E
  • Độ sâu đạt từ 11,1m trở lên.
  1. Khu nước Bến K12B, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A5 10°45’33,8” N 106°43’38,8” E 10°45’30,1” N 106°43’45,2” E
A6 10°45’35,3” N 106°43’44,8” E 10°45’31,7” N 106°43’51,2” E
A7 10°45’37,0” N 106°43’44,8” E 10°45’33,4” N 106°43’51,2” E
A8 10°45’35,4” N 106°43’38,4” E 10°45’31,7” N 106°43’44,8” E

Độ sâu đạt từ 11,0m trở lên.


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật của độ sâu khu nước luồng và vũng quay tàu cảng Bình Trị – Kiên Giang, thuộc Công ty TNHH Xi măng Holcim Việt Nam

Về việc thiết lập mới các tiêu báo hiệu hàng hải số “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44” thuộc luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng Quy Nhơn

Thay đổi đặc tính hoạt động phao báo hiệu hàng hải số “0” và số “46” luồng hàng hải Soài Rạp

Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Định An – Cần Thơ: Độ sâu đoạn luồng thiết kế Nạo vét duy tu năm 2014 sau nạo vét