Thứ hai, 18/12/2017

Thông báo hàng hải

Về độ sâu vùng neo đậu tàu của Cảng Tân Thuận

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu vùng neo đậu tàu của Cảng Tân Thuận

HCM – 44 – 2017

  • Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên Luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 719/CSG-CT ngày 18/7/2017 của Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn về việc công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu vùng neo đậu Cảng Tân Thuận; Báo cáo Kết quả khảo sát số 06/BCKS-QMC-2017, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu CTT tỷ lệ 1/1.000 do Công ty Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc và hoàn thành tháng 7 năm 2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát vùng neo đậu tàu của Cảng Tân Thuận, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước Bến K12C, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10°45’31,9” N 106°43’19,8” E 10°45’28,3” N 106°43’26,2” E
A2 10°45’31,8” N 106°43’25,9” E 10°45’28,1” N 106°43’32,4” E
A11 10°45’33,4” N 106°43’26,5” E 10°45’29,7” N 106°43’32,9” E
A12 10°45’33,6” N 106°43’19,4” E 10°45’29,9” N 106°43’25,8” E
  • Độ sâu đạt từ 9,0m trở lên.
  1. Khu nước Bến K12A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10°45’31,7” N 106°43’27,9” E 10°45’27,9” N 106°43’34,4” E
A4 10°45’32,9” N 106°43’34,5” E 10°45’29,3” N 106°43’40,9” E
A9 10°45’34,5” N 106°43’34,2” E 10°45’30,9” N 106°43’40,6” E
A10 10°45’33,2” N 106°43’27,2” E 10°45’29,5” N 106°43’33,6” E
  • Độ sâu đạt từ 6,7m trở lên.
  1. Khu nước Bến K12, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10°45’32,9” N 106°43’34,5” E 10°45’29,3” N 106°43’40,9” E
A5 10°45’33,8” N 106°43’38,8” E 10°45’30,1” N 106°43’45,2” E
A8 10°45’35,4” N 106°43’38,4” E 10°45’31,7” N 106°43’44,8” E
A9 10°45’34,5” N 106°43’34,2” E 10°45’30,9” N 106°43’40,6” E
  • Độ sâu đạt từ 11,1m trở lên.
  1. Khu nước Bến K12B, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A5 10°45’33,8” N 106°43’38,8” E 10°45’30,1” N 106°43’45,2” E
A6 10°45’35,3” N 106°43’44,8” E 10°45’31,7” N 106°43’51,2” E
A7 10°45’37,0” N 106°43’44,8” E 10°45’33,4” N 106°43’51,2” E
A8 10°45’35,4” N 106°43’38,4” E 10°45’31,7” N 106°43’44,8” E

Độ sâu đạt từ 11,0m trở lên.


Những thông báo khác

Về khu vực thi công công trình kéo giàn khoan PVD VI từ giếng khoan 09.2/09-KTN-4X, lô 09.2/09 đến giếng khoan 15.1/05-LDV-4X, lô 15.1/05 để khoan thăm dò và thẩm lượng dầu khí

Về độ sâu khu nước cầu cảng xăng dầu Petec Cái Mép trên sông Thị Vải

Thông số kỹ thuật luồng hàng hải Vũng Rô

Về việc hoàn thành trục vớt sà lan BV1098 bị chìm tại khu vực phao số 9 luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Soài Rạp Đoạn luồng từ ngã ba Bình Khánh giữa sông Soài Rạp và sông Nhà Bè đến Vũng quay tàu Khu công nghiệp Hiệp Phước