Thứ ba, 23/04/2019

Thông báo hàng hải

Về độ sâu vùng nước trước cảng nhập nguyên liệu và bến xuất thủy – Trạm nghiền xi măng Hạ Long

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu vùng nước trước cảng nhập nguyên liệu và bến xuất thủy – Trạm nghiền xi măng Hạ Long

HCM – 45 – 2018

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp

Căn cứ Đơn đề nghị số 1045/XMHL ngày 26/11/2018 của Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu vùng nước trước cảng nhập nguyên liệu và bến xuất thủy – Trạm nghiền xi măng Hạ Long;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng nhập nguyên liệu, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A 10037’54,7” N 106045’58,7” E 10037’51,1” N 106046’05,1” E
B 10037’53,7” N 106046’00,5” E 10037’50,0” N 106046’07,0” E
C 10038’01,6” N 106046’00,5” E 10037’58,0” N 106046’07,0” E
D 10038’00,6” N 106045’58,7” E 10037’56,9” N 106046’05,1” E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,0m.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến xuất thủy, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10037’57,3” N 106045’51,8” E 10037’53,7” N 106045’58,3” E
N2 10037’57,3” N 106045’53,5” E 10037’53,7” N 106046’00,0” E
N3 10037’58,0” N 106045’54,4” E 10037’54,3” N 106046’00,9” E
N4 10037’58,0” N 106045’58,2” E 10037’54,3” N 106046’04,7” E
N5 10037’55,0” N 106045’58,2” E 10037’51,3” N 106046’04,7” E
N6 10037’54,8” N 106045’58,4” E 10037’51,1” N 106046’04,8” E
N7 10037’54,0” N 106045’58,4” E 10037’50,3” N 106046’04,8” E
N8 10037’55,2” N 106045’54,4” E 10037’51,6” N 106046’00,9” E
N9 10037’56,3” N 106045’53,5” E 10037’52,6” N 106046’00,0” E
N10 10037’56,3” N 106045’51,8” E 10037’52,6” N 106045’58,3” E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,2m.
  1. Chướng ngại vật: Tồn tại chướng ngại vật tại khu vực hạ lưu của cảng nhập nguyên liệu, cách trụ cầu cảng gần nhất khoảng 46m, nằm ngoài phạm vi các điểm giới hạn khu nước nêu trên, vị trí có tọa độ:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
10037’54,2”N 106045’58,4”E 10037’50,5” N 106046’04,8”E

Số liệu độ sâu, chướng ngại vật nêu trên căn cứ trên bình đồ độ sâu ký hiệu BDKN_HL/11/2018 tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng công trình Thùy Hân đo đạc và hoàn thành tháng 11/2018.

Để biết thêm chi tiết liên hệ với Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long.


Những thông báo khác

Về việc chấm dứt hoạt động phao S trên luồng Đồng Nai

Về thông số kỹ thuật độ sâu các đoạn cạn luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải

Về việc chấm dứt hoạt động của báo hiệu chướng ngại vật biệt lập trên đoạn luồng chung dự án cảng biển Trung tâm điện lực Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.

Về việc thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “C1”, “C2” phục vụ công trình xây dựng nâng cấp kho xăng dầu K34/Cục Hậu cần/Quân khu 9 (giai đoạn 1) – Hạng mục: Nhà trực cầu tàu, cầu cảng 5.000DWT và nạo vét.

Độ sâu khu nước trước bến Cảng Gò Dầu