Chủ nhật, 21/07/2019

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo SR03, SR04, SR05, BP-SR6A và khu chuyển tải CT-SR7 của Công ty cổ phần Nhà Rồng

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo SR03, SR04, SR05, BP-SR6A và khu chuyển tải CT-SR7 của Công ty cổ phần Nhà Rồng

HCM – 03 – 2019

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ đơn đề nghị số 03/NR7 ngày 11/01/2018 của Công ty cổ phần Nhà Rồng về việc đề nghị thông báo hàng hải bến phao neo SR03, SR04, SR05, BP-SR6A và khu chuyển tải CT-SR7 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo SR03, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10036’17,4” N 106046’49,5” E 10036’13,7” N 106046’56,0” E
B3 10036’10,7” N 106046’52,7” E 10036’07,1” N 106046’59,1” E
C3 10036’11,8” N 106046’54,9” E 10036’08,1” N 106047’01,4” E
D3 10036’18,4” N 106046’51,8” E 10036’14,8” N 106046’58,2” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,8m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo SR04, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10036’06,8” N 106046’54,9” E 10036’03,1” N 106047’01,4” E
B4 10035’59,4” N 106046’58,3” E 10035’55,7” N 106047’04,8” E
C4 10036’00,4” N 106047’00,7” E 10035’56,8” N 106047’07,2” E
D4 10036’07,8” N 106046’57,3” E 10036’04,2” N 106047’03,8” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,0m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo SR05, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A5 10035’55,3” N 106047’00,1” E 10035’51,6” N 106047’06,5” E
B5 10035’47,6” N 106047’02,6” E 10035’43,9” N 106047’09,1” E
C5 10035’48,4” N 106047’05,1” E 10035’44,7” N 106047’11,6” E
D5 10035’56,1” N 106047’02,6” E 10035’52,4” N 106047’09,1” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,9m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo BP-SR6A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10035’08,7” N 106047’02,0” E 10035’05,1” N 106047’08,4” E
N2 10035’08,0” N 106047’05,8” E 10035’04,4” N 106047’12,3” E
N3 10034’59,1” N 106047’04,1” E 10034’55,4” N 106047’10,5” E
N4 10034’59,8” N 106047’00,3” E 10034’56,1” N 106047’06,7” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,4m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu chuyển tải CT-SR7 được giới hạn bởi đường tròn có đường kính 400m và tâm tại vị trí có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
CT-SR7 10034’43,6” N 106046’55,7” E 10034’39,9” N 106047’02,2” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 1,6m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BVSR03, BVSR04, BVSR05, BVSR6A và BVCTSR7 tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 01 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty cổ phần Nhà Rồng.


Những thông báo khác

Về độ sâu khu nước bến phao neo BP3 và bến phao neo BP9 trên sông Gò Gia

Về việc va chạm giữa sà lan chở Container và tàu THANH HẢI 18 trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về thông số kỹ thuật Luồng tàu ra vào và Khu nước trước bến 3.000DWT Cảng tạm Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4, tỉnh Bình Thuận.

Thay đổi đặc tính hoạt động của các phao báo hiệu hàng hải trên luồng hàng hải Định An – Cần Thơ theo thiết kế nạo vét duy tu năm 2015

Độ sâu vùng nước trước cảng Tổng hợp 20.000DWT – luồng Định An Cần Thơ