Thứ tư, 14/11/2018

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (cảng dầu số 01 và cảng dầu số 02) cầu cảng 10.000 DWT – thuộc PVOIL Miền Đông

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (cảng dầu số 01 và cảng dầu số 02) cầu cảng 10.000 DWT – thuộc PVOIL Miền Đông

VTU – 05 – 2018

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Dinh.

Căn cứ đơn đề nghị số 85/TKMĐ-KTĐT ngày 07/02/2018 của Xí nghiệp Tổng kho xăng dầu miền Đông về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (cảng dầu số 01 và cảng dầu số 02) cầu cảng 10.000 DWT – thuộc PVOIL Miền Đông; báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 185/BC-XNKSHHMN ngày 06/02/2018 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu CLT_1802_01, CLT_1802_02 tỷ lệ 1/2000, ký hiệu CLT_1802_03, CLT_1802_04, CLT_1802_05 tỷ lệ 1/500, do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 02 năm 2018,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến phao neo tàu 50.000 DWT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10024’26,8”N 107003’15,7”E 10024’23,1”N 107003’22,1”E
N2 10024’19,0”N 107003’20,5”E 10024’15,3”N 107003’26,9”E
N3 10024’17,4”N 107003’17,8”E 10024’13,7”N 107003’24,2”E
N4 10024’25,2”N 107003’13,1”E 10024’21,5”N 107003’19,5”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,5m.

  1. Trong phạm vi khảo sát tuyến luồng vào bến phao neo 50.000 DWT có chiều dài khoảng 2,5km, chiều rộng 200m, tọa độ tim tuyến được nối bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C0 10024’18,4”N 107003’10,8”E 10024’14,7”N 107o003’17,2”E
C5 10024’02,3”N 107002’44,3”E 10023’58,6”N 107002’50,7”E
C4 10023’55,9”N 107002’30,6”E 10023’52,2”N 107002’37,0”E
C3 10023’35,3”N 107002’17,3”E 10023’31,6”N 107002’23,7”E
C2 10023’24,8”N 107002’15,4”E 10023’21,1”N 107002’21,8”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,2m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến 1 và bến 2 cầu cảng 10.000 DWT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10023’57,1N 107005’53,3”E 10023’53,5”N 107005’59,7”E
A2 10023’51,5N 107005’52,3”E 10023’47,9”N 107005’58,7”E
A3 10023’45,2N 107005’49,4”E 10023’41,5”N 107005’55,8”E
A4 10023’43,3N 107005’49,8”E 10023’39,6”N 107005’56,2”E
A5 10023’47,3N 107005’53,7”E 10023’43,6”N 107006’00,1”E
A6 10023’58,9N 107005’58,2”E 10023’55,3”N 107006’04,6”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 0,3m.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng đón trả hoa tiêu – dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

Độ sâu khu nước trước cảng POSCO trên sông Thị Vải

Về việc thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến cảng Tân Cảng – Quy Nhơn

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng Cảng quốc tế Thị Vải

TBHH về việc Thi công nạo vét đoạn cạn vũng quay tàu VQ1 luồng Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2011