Thứ ba, 23/04/2019

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cầu tàu Cảng VICT

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cầu tàu Cảng VICT

HCM – 30 – 2018

- Vùng biển: TP. Hồ Chí Minh.

- Tên luồng: luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 09-07/2018/GAD-FLDC ngày 21/7/2018 của Công ty Liên doanh phát triển tiếp vận số 1 về việc công bố thông báo hàng hải thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cầu tàu Cảng VICT kèm theo Báo cáo kỹ thuật khảo sát địa hình số 59/2018/BCKS tháng 7/2018 và bình đồ độ sâu ký hiệu BV-01 và BV-02 tỷ lệ 1/500 do Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà thực hiện đo đạc và hoàn thành tháng 7/2018,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

- Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu tàu V3&V4 – Cảng VICT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A 10046’23,8”N 106044’03,6”E 10046’20,5”N 106044’10,5”E
B 10046’13,5”N 106044’03,6”E 10046’10,6”N 106044’10,5”E
C 10046’12,3”N 106044’01,5”E 10046’09,0”N 106044’08,4”E
D 10046’25,0”N 106044’01,5”E 10046’22,7”N 106044’08,4”E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 8,3m.

- Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu tàu V2 – Cảng VICT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
E 10046’07,7”N 106044’03,6”E 10046’04,5”N 106044’10,4”E
F 10046’07,3”N 106044’03,5”E 10046’04,4”N 106044’10,3”E
G 10046’06,0”N 106044’01,3”E 10046’02,3”N 106044’07,8”E
C 10046’12,3”N 106044’01,5”E 10046’09,0”N 106044’08,4”E
B 10046’13,5”N 106044’03,6”E 10046’10,6”N 106044’10,5”E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 7,2m.

- Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu tàu V1 – Cảng VICT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
F 10046’07,3”N 106044’03,5”E 10046’04,4”N 106044’10,3”E
K 10046’01,6”N 106044’03,2”E 10045’57,9”N 106044’09,7”E
L 10046’01,7”N 106044’01,0”E 10045’58,0”N 106044’07,5”E
G 10046’06,0”N 106044’01,3”E 10046’02,3”N 106044’07,8”E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 5,9m.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước neo đậu tàu trước bến và vùng nước ra luồng cảng Quốc tế Tân cảng Cái Mép (TCIT)

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng nhà máy Thép Phú Mỹ

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải

Về việc tạm ngừng hoạt động của phao báo hiệu hàng hải số “0” luồng cho tàu có trọng tải lớn vào Sông Hậu

Thông số kỹ thuật khu nước trước bến, vũng quay tàu, khu nước ra luồng – Cảng Thị Nại