Thứ tư, 11/12/2019

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến sà lan Tân Cảng – Cái Mép

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến sà lan Tân Cảng – Cái Mép

VTU – 32 – 2017

Vùng biển: tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ Đơn đề nghị số 142/2017/CV-TCCT ngày 11/8/2017 của Công ty Cổ phần Tân Cảng – Cái Mép về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước bến sà lan Tân Cảng – Cái Mép; Báo cáo kết quả khảo sát số 801/BC-XNKSHHMN, ngày 31/7/2017 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu TCCM_1707, tỷ lệ 1/500, bình đồ rà quét ký hiệu RA_TCCM_1707, tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 7/2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước -2,0m trước bến sà lan được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN2 10032’35,1” N 107001’41,7” E 10032’31,4” N 107001’48,1” E
KN5 10032’34,9” N 107001’43,5” E 10032’31,2” N 107001’49,9” E
KN6 10032’35,0” N 107001’43,6” E 10032’31,3” N 107001’50,1” E
KN7 10032’35,0” N 107001’44,0” E 10032’31,3” N 107001’50,4” E
KN8 10032’34,9” N 107001’46,2” E 10032’31,3” N 107001’52,6” E
KN9 10032’36,1” N 107001’46,2” E 10032’32,4” N 107001’52,7” E
KN10 10032’36,2” N 107001’44,0” E 10032’32,5” N 107001’50,5” E
KN11 10032’36,8” N 107001’38,7” E 10032’33,2” N 107001’45,1” E
KN4 10032’36,3” N 107001’38,6” E 10032’32,6” N 107001’45,0” E
KN3 10032’35,9” N 107001’41,8” E 10032’32,2” N 107001’48,2” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 2,0m./.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước -3,0m trước bến sà lan được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN1 10032’35,5” N 107001’38,5” E 10032’31,8” N 107001’44,9” E
KN2 10032’35,1” N 107001’41,7” E 10032’31,4” N 107001’48,1” E
KN3 10032’35,9” N 107001’41,8” E 10032’32,2” N 107001’48,2” E
KN4 10032’36,3” N 107001’38,6” E 10032’32,6” N 107001’45,0” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước tiếp giáp luồng hàng hải được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN1 10032’35,5” N 107001’38,5” E 10032’31,8” N 107001’44,9” E
KN11 10032’36,8” N 107001’38,7” E 10032’33,2” N 107001’45,1” E
KN12 10032’37,4” N 107001’34,0” E 10032’33,7” N 107001’40,5” E
KN13 10032’35,0” N 107001’34,9” E 10032’31,3” N 107001’41,3” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,0m.

  1. Trong phạm vi rà quét khu nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1. Khu nước trước bến sà lan:
KN1 10032’35,5” N 107001’38,5” E 10032’31,8” N 107001’44,9” E
KN2 10032’35,1” N 107001’41,7” E 10032’31,4” N 107001’48,1” E
KN5 10032’34,9” N 107001’43,5” E 10032’31,2” N 107001’49,9” E
KN6 10032’35,0” N 107001’43,6” E 10032’31,3” N 107001’50,1” E
KN7 10032’35,0” N 107001’44,0” E 10032’31,3” N 107001’50,4” E
KN8 10032’34,9” N 107001’46,2” E 10032’31,3” N 107001’52,6” E
KN9 10032’36,1” N 107001’46,2” E 10032’32,4” N 107001’52,7” E
KN10 10032’36,2” N 107001’44,0” E 10032’32,5” N 107001’50,5” E
KN11 10032’36,8” N 107001’38,7” E 10032’33,2” N 107001’45,1” E
2. Khu nước tiếp giáp luồng hàng hải:
KN1 10032’35,5” N 107001’38,5” E 10032’31,8” N 107001’44,9” E
KN11 10032’36,8” N 107001’38,7” E 10032’33,2” N 107001’45,1” E
KN12 10032’37,4” N 107001’34,0” E 10032’33,7” N 107001’40,5” E
KN14 10032’36,0” N 107001’34,5” E 10032’32,3” N 107001’41,0” E

Không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng SSIC, cầu tạm nối dài cầu cảng SSIC và các bến phao TB1, TB2, TB3, TB4 của Công ty TNHH MTV công nghiệp tàu thủy Sài Gòn

Về thông số kỹ thuật độ sâu đoạn luồng sông Hậu (từ km 23 + 611.6 đến km 27 + 773.9) thuộc gói thầu số 11: Thi công nạo vét luồng sông Hậu và kênh Quan Chánh Bố – dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

Về việc khu vực thi công Gói thầu số 08 thuộc công trình: Nạo duy tu luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu năm 2018.

Thông số kỹ thuật độ sâu của luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về việc tạm ngừng hoạt động đăng tiêu số “9” luồng hàng hải sông Dừa