Thứ bảy, 16/02/2019

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước các cảng nhà máy nhiệt điện Ô Môn I

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước các cảng nhà máy nhiệt điện Ô Môn I

CTH – 07 – 2018

Vùng biển: Thành phố Cần Thơ.

Tên luồng: luồng hàng hải Định An – Sông Hậu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 1173/NĐCT-KTAT ngày 24/9/2018 (đơn đề nghị đến ngày 26/9/2018)của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu khu nước trước các cảng nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I năm 2018,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước thủy diện trước cảng Thiết bị nặng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
P 10°08’09,0″N 105°40’31,0″E 10°08’05,4″N 105°40’37,4″E
Q 10°08’08,5″N 105°40’28,0″E 10°08’04,9″N 105°40’34,4″E
R 10°08’13,7″N 105°40’20,2″E 10°08’10,1″N 105°40’26,6″E
T2 10°08’16,6″N 105°40’19,8″E 10°08’13,0″N 105°40’26,2″E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 9,6m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước tiếp giáp với vùng thủy diện trước cảng Thiết bị nặng ra phía ngoài, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ toạ độ VN – 2000 Hệ toạ độ WGS – 84
Vĩ độ (l) Kinh độ (j) Vĩ độ (l) Kinh độ (j)
P 10°08’09,0″N 105°40’31,0″E 10°08’05,4″N 105°40’37,4″E
T2 10°08’16,6″N 105°40’19,8″E 10°08’13,0″N 105°40’26,2″E
C 10°08’19,0″N 105°40’21,3″E 10°08’15,4″N 105°40’27,7″E
D 10°08’11,5″N 105°40’32,7″E 10°08’07,9″N 105°40’39,1″E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 16,4m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước thủy diện trước bến cảng Đá vôi, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ toạ độ VN – 2000 Hệ toạ độ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
U 10°08’17,2″N 105°40’14,2″E 10°08’13,6″N 105°40’20,6″E
Y 10°08’19,3″N 105°40’11,2″E 10°08’15,7″N 105°40’17,6″E
X 10°08’20,6″N 105°40’10,9″E 10°08’17,0″N 105°40’17,3″E
V 10°08’20,3″N 105°40’14,2″E 10°08’16,7″N 105°40’20,6″E
T1 10°08’18,1″N 105°40’17,5″E 10°08’14,5″N 105°40’23,9″E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 2,2m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước tiếp giáp với vùng thủy diện trước bến cảng Đá vôi ra phía ngoài, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ toạ độ VN – 2000 Hệ toạ độ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
X 10°08’20,6″N 105°40’10,9″E 10°08’17,0″N 105°40’17,3″E
V 10°08’20,3″N 105°40’14,2″E 10°08’16,7″N 105°40’20,6″E
A 10°08’24,3″N 105°40’13,4″E 10°08’20,7″N 105°40’19,8″E
T1 10°08’18,1″N 105°40’17,5″E 10°08’14,5″N 105°40’23,9″E
B 10°08’20,5″N 105°40’19,1″E 10°08’16,9″N 105°40’25,5″E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 9,8m trở lên.

Số liệu đo sâu nêu trên căn cứ vào bình đồ độ sâu ký hiệu DS/OMI/2018/No.1  tỷ lệ 1/1000 do Công ty Cổ phần Định vị Thiên Nam đo đạc hoàn thành tháng 9 năm 2018.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty Nhiệt điện Cần Thơ.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (cảng dầu số 01 và cảng dầu số 02) cầu cảng 10.000 DWT – thuộc PVOIL Miền Đông

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sông Dinh

Về việc chấm dứt hoạt động phao chuyên dùng “T1”, “T2”, “T3”, “T4” phục vụ thi công Kéo dây vượt sông Hậu – Đường dây 110kV Trần Đề – Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng

Thông số kỹ thuật khu nước trước cảng Quy Nhơn