Thứ sáu, 18/10/2019

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước các cảng nhà máy nhiệt điện Ô Môn I của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 196/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 25 tháng 9 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước các cảng nhà máy nhiệt điện Ô Môn I của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ

CTH – 01 – 2019

Vùng biển: Thành phố Cần Thơ

Tên luồng: luồng hàng hải Định An – Sông Hậu

Căn cứ Đơn đề nghị số 1080/NĐCT-KTAT ngày 26/8/2019 về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu khu nước trước các cảng nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I; văn bản số 1152/NĐCT-KTAT ngày 19/9/2019 về việc cung cấp bổ sung tài liệu công bố thông báo hàng hải của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước trước cảng Thiết bị nặng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
P 10008’09,0”N 105040’31,0”E 10°08’05,4”N 105°40’37,4”E
Q 10008’08,5”N 105040’28,0”E 10°08’04,9”N 105°40’34,4”E
R 10008’13,7”N 105040’20,2”E 10°08’10,1”N 105°40’26,6”E
T2 10008’16,6”N 105040’19,8”E 10°08’13,0”N 105°40’26,2”E
C 10008’19,0”N 105040’21,3”E 10°08’15,4”N 105°40’27,7”E
D 10008’11,5”N 105040’32,7”E 10°08’07,9”N 105°40’39,1”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 10,5m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước trước bến cảng Thạch cao, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
R 10008’13,7”N 105040’20,2”E 10°08’10,1”N 105°40’26,6”E
U 10008’17,2”N 105040’14,2”E 10°08’13,5”N 105°40’20,7”E
T1 10008’18,1”N 105040’17,5”E 10°08’14,4”N 105°40’24,0”E
B 10008’20,5”N 105040’19,1”E 10°08’16,8”N 105°40’25,6”E
C 10008’19,0”N 105040’21,3”E 10°08’15,4”N 105°40’27,7”E
T2 10008’16,6”N 105040’19,8”E 10°08’13,0”N 105°40’26,2”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 5,1m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước thủy diện trước bến cảng Đá vôi, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ toạ độ VN – 2000 Hệ toạ độ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
U 10°08’17,2”N 105°40’14,2”E 10°08’13,6”N 105°40’20,6”E
Y 10°08’19,3”N 105°40’11,2”E 10°08’15,7”N 105°40’17,6”E
X 10°08’20,6”N 105°40’10,9”E 10°08’17,0”N 105°40’17,3”E
T1 10008’18,1”N 105040’17,5”E 10°08’14,4”N 105°40’24,0”E
A 10°08’24,3”N 105°40’13,4”E 10°08’20,7”N 105°40’19,8”E
B 10008’20,5”N 105040’19,1”E 10°08’16,8”N 105°40’25,6”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 2,7m trở lên.

Số liệu đo sâu nêu trên căn cứ vào bình đồ độ sâu ký hiệu DS/OMI/2019/No.1  tỷ lệ 1/1000 do Công ty Cổ phần Định vị Thiên Nam đo đạc hoàn thành tháng 8 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty Nhiệt điện Cần Thơ ([1])./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh

([1]) Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP.


Những thông báo khác

Về việc hoàn thành trục vớt tàu Hà Trung 98 và Hoa Mai 68 tại khu vực biển Quy Nhơn

Về việc thay đổi đặc tính của hệ thống báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng hàng hải Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Độ sâu sau nạo vét duy tu luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải năm 2013

Về việc hoàn thành lai dắt tàu Trung Nguyên 05 ra khỏi vị trí mắc cạn trên luồng Định An – Cần Thơ

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ đoạn cạn từ phao “0” đến phao “16”