Thứ tư, 22/05/2019

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng SPCT

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 97/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 10 tháng 5 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng SPCT

HCM – 18 – 2019

  • Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.
  • Căn cứ đơn đề nghị số 39/2019 ngày 06/5/2019 của Công ty Cảng Container Trung tâm Sài Gòn về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước cảng SPCT; báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 623/BC-XNKSHHMN ngày 04/5/2019 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu SPCT_1905 tỷ lệ 1/1000, do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 5 năm 2019,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng SPCT, được giới hạn bởi các khu vực có tọa độ như sau:

  1. Khu vực 1
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
NV5 10°38’28,4”N 106°45’31,9”E 10°38’24,7”N 106°45’38,4”E
NV2 10°38’31,7”N 106°45’24,4”E 10°38’28,1”N 106°45’30,9”E
NV3 10°38’34,2”N 106°45’24,2”E 10°38’30,5”N 106°45’30,6”E
NV6 10°38’30,3”N 106°45’32,8”E 10°38’26,7”N 106°45’39,3”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,0m.

  1. Khu vực 2
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
NV1 10°38’25,1”N 106°45’39,5”E 10°38’21,4”N 106°45’45,9”E
NV5 10°38’28,4”N 106°45’31,9”E 10°38’24,7”N 106°45’38,4”E
NV6 10°38’30,3”N 106°45’32,8”E 10°38’26,7”N 106°45’39,3”E
NV4 10°38’26,5”N 106°45’41,5”E 10°38’22,9”N 106°45’47,9”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,5m.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP.HCM;

– Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHĐạt.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về việc khảo sát ROV và sửa chữa freespan tuyến ống 26” NCS2-GĐ1

Về thông số kỹ thuật độ sâu đoạn luồng sông Hậu (từ km 15 + 361.6 đến km 23 + 611.6) thuộc gói thầu số 11: Thi công nạo vét luồng sông Hậu và kênh Quan Chánh Bố – dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

Độ sâu sau nạo vét duy tu các đoạn cạn vũng quay tàu VQ1, VQ2 và phao “58” luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2014

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “9” luồng hàng hải Sông Dừa

Thông số kỹ thuật luồng hàng hải Côn Sơn – Côn Đảo.