Thứ sáu, 21/09/2018

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Xi măng Nghi Sơn.

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Xi măng Nghi Sơn.

HCM – 37 – 2018.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ đơn đề nghị số 21.08.2018 ngày 21/8/2018 của Chi nhánh Công ty Xi măng Nghi Sơn tại TP. Hồ Chí Minh về việc đề nghị thông báo hàng hải định kỳ độ sâu khu nước trước cảng Xi măng Nghi Sơn; báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 1106/BC-XNKSHHMN ngày 16/8/2018 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu XMNS_1808, tỷ lệ 1/1.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 8 năm 2018,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến tàu 20.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10°38’37,5” N 106°45’12,4” E 10°38’33,9” N 106°45’18,8” E
B2 10°38’36,6” N 106°45’12,1” E 10°38’32,9” N 106°45’18,5” E
B3 10°38’34,7” N 106°45’18,0” E 10°38’31,0” N 106°45’24,5” E
B4 10°38’35,6” N 106°45’18,3” E 10°38’31,9” N 106°45’24,8” E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,5m.
  1. Trong phạm vi khảo sát vùng quay trở tàu 20.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B2 10°38’36,6” N 106°45’12,1” E 10°38’32,9” N 106°45’18,5” E
B1 10°38’37,5” N 106°45’12,4” E 10°38’33,9” N 106°45’18,8” E
B4 10°38’35,6” N 106°45’18,3” E 10°38’31,9” N 106°45’24,8” E
B3 10°38’34,7” N 106°45’18,0” E 10°38’31,0” N 106°45’24,5” E
B5 10°38’35,3” N 106°45’19,2” E 10°38’31,6” N 106°45’25,6” E
B6 10°38’36,5” N 106°45’18,1” E 10°38’32,8” N 106°45’24,6” E
B7 10°38’37,9” N 106°45’14,1” E 10°38’34,2” N 106°45’20,5” E
B8 10°38’39,3” N 106°45’12,8” E 10°38’35,7” N 106°45’19,3” E
B9 10°38’39,8” N 106°45’11,4” E 10°38’36,2” N 106°45’17,9” E
B10 10°38’40,0” N 106°45’09,7” E 10°38’36,4” N 106°45’16,1” E
B11 10°38’36,8” N 106°45’11,3” E 10°38’33,2” N 106°45’17,8” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,5m.


Những thông báo khác

Về việc thiết lập mới báo hiệu nổi: Phao báo hiệu chuyên dùng “SR1”, “SR2”, “SR3”, “SR4” phục vụ thi công nạo vét khu neo đậu, chuyển tải tránh trú bão, chờ đợi vào bến cảng trên tuyến luồng hàng hải Soài Rạp

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “R1”, “R2” thuộc công trình Xây dựng cảng chuyên dùng Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1

Về độ sâu khu nước trước bến sà lan cảng SSIT

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sông Tiền

Thông số kỹ thuật độ sâu khu chuyển tải và khu đón trả hoa tiêu tại cửa Đề Gi, tỉnh Bình Định