Thứ sáu, 16/11/2018

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Xi măng Nghi Sơn.

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Xi măng Nghi Sơn.

HCM – 37 – 2018.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ đơn đề nghị số 21.08.2018 ngày 21/8/2018 của Chi nhánh Công ty Xi măng Nghi Sơn tại TP. Hồ Chí Minh về việc đề nghị thông báo hàng hải định kỳ độ sâu khu nước trước cảng Xi măng Nghi Sơn; báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 1106/BC-XNKSHHMN ngày 16/8/2018 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu XMNS_1808, tỷ lệ 1/1.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 8 năm 2018,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến tàu 20.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10°38’37,5” N 106°45’12,4” E 10°38’33,9” N 106°45’18,8” E
B2 10°38’36,6” N 106°45’12,1” E 10°38’32,9” N 106°45’18,5” E
B3 10°38’34,7” N 106°45’18,0” E 10°38’31,0” N 106°45’24,5” E
B4 10°38’35,6” N 106°45’18,3” E 10°38’31,9” N 106°45’24,8” E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,5m.
  1. Trong phạm vi khảo sát vùng quay trở tàu 20.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B2 10°38’36,6” N 106°45’12,1” E 10°38’32,9” N 106°45’18,5” E
B1 10°38’37,5” N 106°45’12,4” E 10°38’33,9” N 106°45’18,8” E
B4 10°38’35,6” N 106°45’18,3” E 10°38’31,9” N 106°45’24,8” E
B3 10°38’34,7” N 106°45’18,0” E 10°38’31,0” N 106°45’24,5” E
B5 10°38’35,3” N 106°45’19,2” E 10°38’31,6” N 106°45’25,6” E
B6 10°38’36,5” N 106°45’18,1” E 10°38’32,8” N 106°45’24,6” E
B7 10°38’37,9” N 106°45’14,1” E 10°38’34,2” N 106°45’20,5” E
B8 10°38’39,3” N 106°45’12,8” E 10°38’35,7” N 106°45’19,3” E
B9 10°38’39,8” N 106°45’11,4” E 10°38’36,2” N 106°45’17,9” E
B10 10°38’40,0” N 106°45’09,7” E 10°38’36,4” N 106°45’16,1” E
B11 10°38’36,8” N 106°45’11,3” E 10°38’33,2” N 106°45’17,8” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,5m.


Những thông báo khác

Về khu vực chuyên dùng: Hoạt động khảo sát địa chấn 3D, Lô 05-1a, ngoài khơi biển Nam Việt Nam

Về khu vực thi công sửa chữa tuyến cáp quang ngoài khơi vùng biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Về thông số kỹ thuật độ sâu các đoạn cạn luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải

Về việc thay đổi đặc tính báo hiệu hàng hải: Điều chỉnh hệ thống phao báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng hàng hải Định An – Cần Thơ

Thông số kỹ thuật của vùng nước được khảo sát phục vụ nghiên cứu, thiết lập Vùng đón trả hoa tiêu tại vùng nước cảng biển Vũng Tàu