Thứ bảy, 18/08/2018

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng và vũng quay tàu cảng Bình Trị – Kiên Giang thuộc Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam)

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng và vũng quay tàu cảng Bình Trị – Kiên Giang thuộc Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam)

KGG – 06 – 2018

Vùng biển: Tỉnh Kiên Giang.

Tên luồng: Luồng hàng hải chuyên dùng vào cảng Bình Trị.

Căn cứ đơn đề nghị số 72/2018/CV ngày 31/5/2018 của Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam) về việc Công bố thông báo hàng hải về độ sâu khu nước luồng và vũng quay tàu cảng Bình Trị – Kiên Giang; báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 665/BC-XNKSHHMN ngày 25/5/2018 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu từ BT_1805_01 đến BT_1805_11, tỷ lệ 1/2.000 và ký hiệu VQBT_1805, tỷ lệ 1/1.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 5 năm 2018,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát đáy luồng hàng hải chuyên dùng được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải có chiều dài khoảng 17,5km, chiều rộng 68,0m, tim luồng được giới hạn bởi 02 điểm T1 và T2 có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1 10012’14,2” N 104025’04,6” E 10012’10,6” N 104025’11,1” E
T2 10012’39,9” N 104034’37,0” E 10012’36,3” N 104034’43,5” E
  1. a) Đoạn luồng từ phao báo hiệu hàng hải số “0” đến thượng lưu phao báo hiệu hàng hải số “22”, chiều dài khoảng 12,9km, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ:

- Tồn tại điểm cạn 6,0m tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,0 10012’16,8” N 104026’01,0” E 10012’13,2” N 104026’07,5” E

- Ngoài điểm cạn nêu trên độ sâu trên đoạn luồng này đạt từ 6,7m trở lên.

  1. b) Đoạn luồng từ thượng lưu phao báo hiệu hàng hải số “22” đến cặp phao báo hiệu hàng hải “29”, “30”, chiều dài khoảng 4,6km, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt từ 5,5m trở lên.
  2. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A 10012’41,0” N 104034’37,0” E 10012’37,4” N 104034’43,5” E
B 10012’48,2” N 104034’47,1” E 10012’44,5” N 104034’53,6” E
C 10012’48,9” N 104034’50,7” E 10012’45,2” N 104034’57,2” E
D 10012’45,5” N 104035’01,1” E 10012’41,9” N 104034’07,6” E
K 10012’43,8” N 104035’01,4” E 10012’40,2” N 104035’07,9” E
M 10012’43,1” N 104034’57,6” E 10012’39,5” N 104035’04,0” E
N 10012’42,2” N 104034’57,7” E 10012’38,5” N 104035’04,2” E
O 10012’42,8” N 104035’01,6” E 10012’39,2” N 104035’08,0” E
E 10012’41,3” N 104035’01,9” E 10012’37,7” N 104034’08,4” E
F 10012’34,4” N 104034’53,3” E 10012’30,8” N 104034’59,8” E
G 10012’33,8” N 104034’49,8” E 10012’30,2” N 104034’56,3” E
H 10012’38,8” N 104034’37,1” E 10012’35,2” N 104034’43,6” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,2m.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành hải trên luồng hàng hải chuyên dùng vào cảng Bình Trị đi đúng trục luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng và lưu ý các điểm cạn nêu trên để đảm bảo an toàn hàng hải.


Những thông báo khác

Về khu vực thi công công trình: Nạo vét duy tu luồng hàng hải Soài Rạp – Hiệp Phước năm 2015

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng STX OSV Vũng Tàu trên luồng sông Dinh

Về khu vực chuyên dùng: hoạt động của giàn khoan OCEAN MONARCH tại mỏ Lan Đỏ – lô 06.1

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn từ phao số “0” đến phao số “21”

Độ sâu khu nước trước cầu cảng 50000DWT, Trạm nghiền Clinker Thị Vải – Holcim Việt Nam