Thứ sáu, 14/12/2018

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Container Cái Mép

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Container Cái Mép

   VTU – 14 – 2018

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ đơn đề nghị số 0104/KHKD-TCTT ngày 10/04/2018 của Công ty TNHH MTV Cảng Tân Cảng – Cái Mép Thị Vải về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải phạm vi và độ sâu vùng nước thủy diện trước cảng Container Cái Mép; Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 403/BC-XNKSHHMN ngày 03/04/2018 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu TCTT_1804_01, TCTT_1804_02, tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 4 năm 2018;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 1 trước cảng Container Cái Mép được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
      A1 10030’32,5” N 107000’18,7” E 10030’28,9” N 107000’25,1” E
      A2 10030’33,9” N 107000’08,9” E 10030’30,2” N 107000’15,3” E
      A3 10030’53,7” N 107000’25,2” E 10030’50,0” N 107000’31,7” E
      A4 10030’48,6” N 107000’34,9” E 10030’45,0” N 107000’41,4” E
      A5 10030’36,6” N 107000’28,5” E 10030’33,0” N 107000’35,0” E
      A6 10030’39,8” N 107000’22,6” E 10030’36,1” N 107000’29,0” E

- Tồn tại các điểm có độ sâu 15,3m; 15,6m tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
15,3 10030’39,9” N 107000’30,2” E 10030’36,2” N 107000’36,6” E
15,6 10030’40,1” N 107000’30,3” E 10030’36,5” N 107000’36,8” E

- Ngoài các điểm cạn nêu trên, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 15,8m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 2 trước cảng Container Cái Mép được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
      A4 10030’48,6” N 107000’34,9” E 10030’45,0” N 107000’41,4” E
      A5 10030’36,6” N 107000’28,5” E 10030’33,0” N 107000’35,0” E
      A8 10030’36,3” N 107000’29,1” E 10030’32,7” N 107000’35,5” E
      A9 10030’48,3” N 107000’35,5” E 10030’44,6” N 107000’41,9” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 14,0m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 3 trước cảng Container Cái Mép được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
      A1 10030’32,5” N 107000’18,7” E 10030’28,9” N 107000’25,1” E
      A6 10030’39,8” N 107000’22,6” E 10030’36,1” N 107000’29,0” E
      A5 10030’36,6” N 107000’28,5” E 10030’33,0” N 107000’35,0” E
      A8 10030’36,3” N 107000’29,1” E 10030’32,7” N 107000’35,5” E
      A7 10030’31,4” N 107000’26,5” E 10030’27,8” N 107000’33,0” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,0m.


Những thông báo khác

Khảo sát hiện trạng chôn ống đoạn tiếp bờ từ KP.101.000 đến KP.106.515 thuộc hệ thống đường ống dẫn khí NPS 16”BH-LH năm 2016

Độ sâu sau nạo vét duy tu luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải năm 2013

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng sông Dinh năm 2013

Độ sâu sau nạo vét duy tu các đoạn cạn vũng quay tàu VQ1, VQ2 và phao “58” luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2014

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng nhà máy Thép Phú Mỹ