Thứ ba, 23/04/2019

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Quốc tế SP-PSA

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Quốc tế SP-PSA

VTU – 02 – 2019

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ Đơn đề nghị số 02/CV/SP-PSA ngày 14/11/2019 của Công Ty TNHH Cảng Quốc tế SP-PSA về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải định kỳ về độ sâu vùng nước trước cầu cảng SP-PSA,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát độ sâu vùng nước trước cầu cảng SP-PSA, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu vực 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
R1 10034’20,1”N 107001’13,2”E 10034’16,4”N 107001’19,6”E
R2 10034’20,8”N 107001’12,1”E 10034’17,1”N 107001’18,5”E
R13 10034’12,4”N 107001’06,4”E 10034’08,8”N 107001’12,8”E
R12 10034’12,8”N 107001’08,2”E 10034’09,1”N 107001’14,6”E
  • Độ sâu đạt 14.0m trở lên.
  1. Khu vực 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
R8 10034’05,5”N 107001’03,2”E 10034’01,8”N 107001’09,6”E
R9 10034’05,2”N 107001’01,4”E 10034’01,5”N 107001’07,8”E
R10 10034’12,3”N 107001’06,3”E 10034’08,7”N 107001’12,7”E
R11 10034’12,7”N 107001’08,1”E 10034’09,0”N 107001’14,6”E
  • Độ sâu đạt 13.5m trở lên.
  1. Khu vực 3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
R2 10034’20,8”N 107001’12,1”E 10034’17,1”N 107001’18,5”E
R3 10034’21,9”N 107001’10,5”E 10034’18,2”N 107001’16,9”E
R4 10034’17,2”N 107001’07,3”E 10034’13,6”N 107001’13,7”E
R5 10034’15,8”N 107001’04,3”E 10034’12,1”N 107001’10,7”E
R6 10034’02,9”N 107000’55,4”E 10033’59,2”N 107001’01,8”E
R7 10034’04,2”N 107001’02,3”E 10034’00,5”N 107001’08,7”E
R8 10034’05,5”N 107001’03,2”E 10034’01,8”N 107001’09,6”E
R9 10034’05,2”N 107001’01,4”E 10034’01,5”N 107001’07,8”E
R10 10034’12,3”N 107001’06,3”E 10034’08,7”N 107001’12,7”E
R13 10034’12,4”N 107001’06,4”E 10034’08,8”N 107001’12,8”E
  • Độ sâu đạt 12.0m trở lên.

Số liệu thông báo hàng hải nêu trên căn cứ báo cáo khảo sát địa hình số 750/2019/KSĐH kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu QT_07_01_19, tỷ lệ 1/1000 do Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư công trình hàng hải Việt Nam đo đạc hoàn thành tháng 01 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty TNHH Cảng Quốc tế SP-PSA.


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật khu nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước

Về việc thi công cầu Bình Khánh trên sông Soài Rạp thuộc dự án đường cao tốc Bắc – Nam, đoạn Bến Lức – Long Thành

Về việc tìm thấy Sà lan SG 6737 bị trôi dạt trên vùng biển tỉnh Trà Vinh VTU – 70 – 2015

Về độ sâu khu vực các bến phao TB1, TB2, TB3 & TB4 của Công ty TNHH MTV Công nghiệp Tàu thủy Sài Gòn

Về việc thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến cảng Tân Cảng – Quy Nhơn