Thứ bảy, 16/02/2019

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Quy Nhơn.

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Quy Nhơn.

BĐH – 03 – 2018

Vùng biển: Tỉnh Bình Định.

Tên luồng: Luồng hàng hải Quy Nhơn.

Căn cứ đơn đề nghị số 84/ĐĐN-QNP ngày 08/02/2018 của Công ty Cổ phần cảng Quy Nhơn về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước cảng Quy Nhơn.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước cảng Quy Nhơn gồm các khu vực được giới hạn khép kín bởi các điểm có tọa độ như sau:

1) Khu vực 1: Cầu tàu 35.000 DWT giảm tải:

Điểm khống chế Hệ toạ độ VN – 2000 Hệ toạ độ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 1304657,7’’N 10901432,6’’E 1304654,0’’N 10901439,1’’E
A2 1304700,4’’N 10901433,9’’E 1304656,7’’N 10901440,4’’E
A3 1304649,9’’N 10901441,6’’E 1304646,2’’N 10901448,1’’E
A4 1304649,4’’N 10901440,7’’E 1304645,7’’N 10901447,2’’E
A5 1304648,9’’N 10901440,6’’E 1304645,2’’N 10901447,1’’E
A6 1304647,9’’N 10901441,3’’E 1304644,2’’N 10901447,8’’E
A7 1304647,3’’N 10901440,3’’E 1304643,6’’N 10901446,8’’E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,4m.

2) Khu vực 2: Cầu tàu 20.000 DWT:

Điểm khống chế Hệ toạ độ VN – 2000 Hệ toạ độ WGS – 84
Vĩ độ (l) Kinh độ (j) Vĩ độ (l) Kinh độ (j)
A8 1304647,3’’N 10901441,7’’E 1304643,6’’N 10901448,2’’E
A9 1304649,8’’N 10901445,9’’E 1304646,1’’N 10901452,4’’E
A10 1304651,8’’N 10901444,7’’E 1304648,1’’N 10901451,2’’E
A4 1304649,4’’N 10901440,7’’E 1304645,7’’N 10901447,2’’E
A5 1304648,9’’N 10901440,6’’E 1304645,2’’N 10901447,1’’E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,9m.

3) Khu vực 3: Cầu tàu 10.000 DWT:

Điểm khống chế Hệ toạ độ VN – 2000 Hệ toạ độ WGS – 84
Vĩ độ (l) Kinh độ (j) Vĩ độ (l) Kinh độ (j)
A11 1304649,0’’N 10901446,4’’E 1304645,3’’N 10901452,9’’E
A12 1304647,0’’N 10901447,7’’E 1304643,3’’N 10901454,2’’E
A13 1304644,7’’N 10901443,7’’E 1304641,0’’N 10901450,2’’E
A14 1304644,8’’N 10901443,2’’E 1304641,1’’N 10901449,7’’E
A15 1304646,4’’N 10901442,2’’E 1304642,7’’N 10901448,7’’E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,9m.

4) Khu vực 4: Cầu tàu 50.000 DWT giảm tải:

Điểm khống chế Hệ toạ độ VN – 2000 Hệ toạ độ WGS – 84
Vĩ độ (l) Kinh độ (j) Vĩ độ (l) Kinh độ (j)
A16 1304644,4’’N 10901443,9’’E 1304640,7’’N 10901450,4’’E
A17 1304645,5’’N 10901445,7’’E 1304641,8’’N 10901452,2’’E
A18 1304638,9’’N 10901449,9’’E 1304635,2’’N 10901456,4’’E
A19 1304638,8’’N 10901447,4’’E 1304635,1’’N 10901454,9’’E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,8m.


Những thông báo khác

Về việc chấm dứt hoạt động của phao báo hiệu hàng hải “2”, “4” trên đoạn luồng chung dự án cảng biển Trung tâm nhiệt điện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng SSIC 10.000DWT, Cầu tạm nối dài cầu cảng SSIC và khu vực các bến phao TB1, TB2, TB3 & TB4.

Về việc tạm ngưng hoạt động của báo hiệu hàng hải M1, M2 tại cảng PVGAS Vũng Tàu

Độ sâu các đoạn cạn Kervella, Mũi L’est, Propontis, Dần Xây, Đá Hàn, Navioil luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2015

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Soài Rạp: Độ sâu đoạn luồng sau nạo vét duy tu năm 2016