Thứ sáu, 15/11/2019

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Sông Dinh

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Sông Dinh

VTU – 10 – 2016

Vùng biển:    tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng:    luồng hàng hải Sông Dinh.

Căn cứ báo cáo kết quả khảo sát số 186/BC-XNKSHHMN, ngày 7/3/2016 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu từ SDI_1602_01 đến SDI_1602_12 tỷ lệ 1/2.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành trong tháng 02/2016,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát luồng hàng hải Sông Dinh được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, có chiều dài khoảng 16,6km, độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Đoạn ngoài biển (nối tiếp từ luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải vào đến cảng Vietsovpetro) có chiều dài khoảng 7,5km, chiều rộng luồng 100,0m.

- Tồn tại dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ hạ lưu phao số “3” – 110m đến thượng lưu phao số “3” + 1230m, chiều dài khoảng 1,3km lấn luồng xa nhất 11m, độ sâu nhỏ nhất 6,1m nằm sát biên luồng.

- Tồn tại dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ thượng lưu phao số “4” + 642m đến thượng lưu phao số “4” + 1024m, chiều dài khoảng 380m lấn luồng xa nhất 6m, độ sâu nhỏ nhất 6,5m nằm sát biên luồng.

- Tồn tại các điểm cạn tại các vị trí có tọa độ như sau:

Độ Sâu

(m)

Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,9 10°23’53,6” N 107°03’37,7” E 10°23’50,0” N 107°03’44,1” E
6,9 10°23’53,9” N 107°03’37,7” E 10°23’50,3” N 107°03’44,2” E
6,9 10°23’53,5” N 107°03’41,0” E 10°23’49,8” N 107°03’47,4” E
6,9 10°23’45,2” N 107°04’42,1” E 10°23’41,5” N 107°04’48,5” E
6,7 10°23’46,1” N 107°04’47,8” E 10°23’42,4” N 107°04’54,2” E
6,9 10°23’42,3” N 107°04’51,5” E 10°23’38,6” N 107°04’58,0” E
6,9 10°23’40,7” N 107°04’58,1” E 10°23’37,0” N 107°05’04,5” E

- Ngoài những điểm cạn và dải cạn ở trên độ sâu đạt từ 7,0m trở lên.

  1. Đoạn từ cảng Vietsovpetro đến thượng lưu cảng Vina Offshore 200m có chiều dài khoảng 2,0km, chiều rộng luồng 80m, độ sâu đạt từ 5,8m trở lên.
  2. Đoạn từ thượng lưu cảng Vina Offshore 200m đến ngã ba sông Cây Khế có chiều dài khoảng 7,1km, chiều rộng luồng 80m.

- Tồn tại điểm cạn có độ sâu tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ Sâu

(m)

H VN-2000 H WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
4,2 10°25’11,5” N 107°08’32,2” E 10°25’07,8” N 107°08’38,7” E
4,6 10°25’12,2” N 107°08’33,9” E 10°25’08,5” N 107°08’40,4” E

- Ngoài điểm cạn nêu trên độ sâu đạt từ 4,7m trở lên.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành thủy trên luồng hàng hải Sông Dinh đi đúng trục luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng để đảm bảo an toàn hàng hải.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu Vùng nước neo đậu tàu của bến phao BP6 (A&B) Cảng Cát Lái – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.

Về việc chấm dứt hoạt động của phao báo hiệu hàng hải “K1”, “K2”, “K3” trên luồng hàng hải Sông Tiền

Thi công Dự án Đường dây 22KV cấp điện cho Trung tâm hành chính huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cầu cảng của Saigon Petro

Độ sâu vùng nước trước Ụ tàu trạm nghiền Phú Hữu trên luồng Đồng Nai