Thứ ba, 17/07/2018

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Sông Dinh

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Sông Dinh

VTU – 38 – 2017

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Dinh.

Căn cứ báo cáo kết quả khảo sát số 955/BC-XNKSHHMN, ngày 22/9/2017 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu từ SDI_1709_01 đến SDI_1709_12 tỷ lệ 1/2.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành trong tháng 9/2017,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát luồng hàng hải Sông Dinh được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, có chiều dài khoảng 16,6km, độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Đoạn ngoài biển (nối tiếp từ luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải vào đến cảng Vietsovpetro) có chiều dài khoảng 7,5km, chiều rộng luồng 100,0m.

- Tồn tại các điểm cạn tại các vị trí có tọa độ như sau:

Độ Sâu

(m)

Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,9 10°23’57,9” N 107°03’21,6” E 10°23’54,2” N 107°03’28,0” E
6,9 10°23’57,1” N 107°03’26,5” E 10°23’53,5” N 107°03’32,9” E
6,7 10°23’53,9” N 107°03’29,5” E 10°23’50,2” N 107°03’36,0” E
6,0 10°23’52,6” N 107°03’42,7” E 10°23’48,9” N 107°03’49,2” E
6,7 10°23’51,2” N 107°03’55,8” E 10°23’47,6” N 107°04’02,2” E
6,8 10°23’51,2” N 107°03’57,2” E 10°23’47,5” N 107°04’03,7” E
6,9 10°23’50,5” N 107°04’02,2” E 10°23’46,9” N 107°04’08,7” E
6,9 10°23’50,5” N 107°04’03,8” E 10°23’46,8” N 107°04’10,3” E
6,9 10°23’48,9” N 107°04’36,7” E 10°23’45,2” N 107°04’43,1” E
6,9 10°23’43,7” N 107°04’46,8” E 10°23’40,0” N 107°04’53,2” E
6,9 10°23’42,2” N 107°04’51,6” E 10°23’38,6” N 107°04’58,1” E
6,9 10°23’38,5” N 107°05’02,6” E 10°23’34,8” N 107°05’09,0” E

- Ngoài những điểm cạn ở trên độ sâu đạt từ 7,0m trở lên.

  1. Đoạn từ cảng Vietsovpetro đến thượng lưu cảng Vina Offshore 200m có chiều dài khoảng 2,0km, chiều rộng luồng 80m, độ sâu đạt từ 5,8m trở lên.
  2. Đoạn từ thượng lưu cảng Vina Offshore 200m đến ngã ba sông Cây Khế có chiều dài khoảng 7,1km, chiều rộng luồng 80m.

- Tồn tại các điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ Sâu

(m)

H VN-2000 H WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
4,2 10°25’12,3” N 107°08’34,0” E 10°25’08,6” N 107°08’40,4” E
4,5 10°25’12,6” N 107°08’33,8” E 10°25’08,9” N 107°08’40,2” E
4,5 10°25’13,3” N 107°08’35,2” E 10°25’09,6” N 107°08’41,6” E
4,5 10°25’13,5” N 107°08’35,0” E 10°25’09,9” N 107°08’41,4” E
4,4 10°25’14,6” N 107°08’36,0” E 10°25’10,9” N 107°08’42,4” E
4,5 10°25’15,8” N 107°08’37,0” E 10°25’12,1” N 107°08’43,5” E
4,4 10°25’17,1” N 107°08’38,3” E 10°25’13,4” N 107°08’44,7” E

- Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu đạt từ 4,7m trở lên.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành hải trên luồng hàng hải Sông Dinh đi đúng trục luồng theo hướng dẫn của hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng, lưu ý các điểm cạn được thông báo trên để đảm bảo an toàn hàng hải.


Những thông báo khác

Về độ sâu khu vực các bến phao BP4, BP5, BP8 và BP9 trên sông Soài Rạp

Về việc chấm dứt hoạt động phao chuyên dùng “H3”, “H4” thuộc công trình xây dựng cảng Tổng hợp Vinalines Hậu Giang

Độ sâu luồng Soài Rạp – Hiệp Phước

Về vị trí sà lan TV 1954 bị chìm trên luồng hàng hải Soài Rạp

Về độ sâu khu nước trước bến cầu cảng 70.000DWT và bến sà lan 1.500DWT, 2.500DWT – Cảng PTSC Phú Mỹ