Thứ ba, 17/07/2018

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải vào cảng Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải vào cảng Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

BTN – 15 – 2017

Vùng biển:        Tỉnh Bình Thuận

Tên luồng:         Luồng hàng hải vào cảng Phan Thiết

Căn cứ Quyết định số 1894/QĐ-CHHVN ngày 02/12/2016 của Cục Hàng hải Việt Nam về việc Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công trình: Sửa chữa, cải tạo hệ thống báo hiệu hàng hải tuyến luồng vào cảng Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; Hồ sơ hoàn công thiết lập hệ thống phao báo hiệu hàng hải tuyến luồng vào cảng Phan Thiết – Bình thuận,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

        Trong phạm vi thiết kế đáy luồng hàng hải rộng 45m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải:

  1. Tọa độ tim tuyến luồng được xác định bởi các điểm ở bảng sau:
Tên điểm Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T0 10054’29,59” N 108006’01,92” E 10054’25,89” N 108006’08,36” E
T1 10054’47,49” N 108006’01,92” E 10054’43,79” N 108006’08,36” E
T2 10054’49,18” N 108006’02,15” E 10054’45,48” N 108006’08,59” E
T3 10055’11,49” N 108006’08,21” E 10055’07,79” N 108006’14,65” E
  1. Tọa độ các điểm khống chế biên luồng được xác định bởi các điểm ở bảng sau:
    • Biên phải luồng:
Tên điểm Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
BP0 10054’29,59” N 108006’02,66” E 10054’25,89” N 108006’09,10” E
BP1 10054’46,64” N 108006’02,66” E 10054’42,95” N 108006’09,10” E
BP2 10054’47,44” N 108006’02,69” E 10054’43,75” N 108006’09,13” E
BP3 10054’49,04” N 108006’02,90” E 10054’45,35” N 108006’09,34” E
BP4 10054’49,82” N 108006’03,09” E 10054’46,13” N 108006’09,53” E
BP5 10055’06,75” N 108006’07,69” E 10055’03,06” N 108006’14,13” E
BP6 10055’11,12” N 108006’09,12” E 10055’07,42” N 108006’15,56” E
  • Biên trái luồng:
Tên điểm Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
BT0 10054’29,59” N 108006’01,18” E 10054’25,89” N 108006’07,62” E
BT1 10054’48,45” N 108006’01,18” E 10054’44,76” N 108006’07,62” E
BT2 10055’06,97” N 108006’06,21” E 10055’03,28” N 108006’12,65” E
BT3 10055’10,91” N 108006’04,50” E 10055’07,22” N 108006’10,94” E
  1. Vùng đón trả hoa tiêu HT: Trong vùng đón trả hoa tiêu giới hạn bởi đường tròn bán kính 600m, tâm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
HT 10054’10,06” N 108006’01,91” E 10054’06,37” N 108006’08,35” E
  1. Vũng Quay tàu VQ: Trong vùng nước vũng quay tàu giới hạn bởi đường tròn bán kính 150m, tâm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
VQ 10055’12,26” N 108006’06,52” E 10055’08,55” N 108006’13,02” E

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành hải trên luồng đi đúng trục luồng, theo sự hướng dẫn của hệ thống báo hiệu hàng hải để đảm bảo an toàn.


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật độ sâu của luồng hàng hải Ba Ngòi

Về việc lắp đặt giàn khai thác dầu khí tại Lô 15-1 ngoài khơi Việt Nam

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước cảng Trạm Xi măng Holcim Cát Lái.

Về thông số kỹ thuật độ sâu đoạn luồng sông Hậu (từ km 23 + 611.6 đến km 27 + 773.9) thuộc gói thầu số 11: Thi công nạo vét luồng sông Hậu và kênh Quan Chánh Bố – dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

Thiết lập mới báo hiệu nổi: Phao báo hiệu chuyên dùng “P1”, “P2” phục vụ thi công nạo vét khu nước trước cảng dăm gỗ mảnh 40.000DWT – tỉnh Đồng Nai