Thứ hai, 22/10/2018

Thông báo hàng hải

Về toạ độ các hệ thống đường ống dẫn khí dưới biển

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về toạ độ các hệ thống đường ống dẫn khí dưới biển

 VTU – 52 – 2017

Vùng biển: Ngoài khơi biển Việt Nam.

Căn cứ đơn đề nghị số 2696/KVN-ATMT ngày 13/12/2017 của Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP về việc công bố thông báo hàng hải tọa độ các hệ thống đường ống dẫn khí dưới biển,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. TỌA ĐỘ ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ BẠCH HỔ – KỲ VÂN:
ĐIỂM HỆ WGS – 84 HỆ VN – 2000
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Km 0+055 (Mỏ Bạch Hổ) 09045’22,357”N 107058’59,645”E 09045’26,050”N 107058’53,250”E
Km 10+000 09048’49,998”N 107054’49,367”E 09048’53,690”N 107054’42,970”E
Km 100+000 10020’14,098”N 107017’06,022”E 10020’17,777”N 107016’59,607”E
Điểm uốn
TP-1
10021’26,160”N 107015’39,067”E 10021’29,839”N 107015’32,651”E
Điểm uốn
IP-1
10021’30,762”N 107015’33,523”E 10021’34,441”N 107015’27,107”E
Điểm uốn
TP-2
10021’37,012”N 107015’29,987”E 10021’40,691”N 107015’23,571”E
Km 106+515 (Mũi Kỳ Vân -Long Hải) 10022’51,702”N 107014’47,752”E 10022’55,381”N 107014’41,336”E
  1. TỌA ĐỘ ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ TÊ GIÁC TRẮNG – BẠCH HỔ
ĐIỂM HỆ TỌA ĐỘ WGS-84 HỆ TỌA ĐỘ VN – 2000
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
SP

(KP0.0)

09058’18,609”N 107058’47,119”E 9058’22,302”N 107058’40,720”E
CP 09054’40,454”N 107058’12,863”E 9054’44,147”N 107058’06,465”E
TP1 09048’23,767”N 107057’13,773”E 9048’27,459”N 107057’07,377”E
IP1 09048’18,691”N 107057’12,978”E 9048’22,383”N 107057’06,582”E
TP2 09048’13,569”N 107057’13,388”E 9048’17,261”N 107057’06,992”E
TP3 09047’10,198”N 107057’18,492”E 9047’13,890”N 107057’12,096”E
IP2 09046’38,990”N 107057’21,007”E 9046’42,682”N 107057’14,611”E
TP4 09046’18,864”N 107057’45,184”E 9046’22,556”N 107057’12,004”E
CP1 09046’35,995”N 107057’29,927”E 9046’39,687”N 107057’23,531”E
CP2 09046’02,751”N 107058’04,537”E 9046’06,444”N 107057’58,142”E
EP (KP 25.390) 09045’20,659”N 107058’55,094”E 9045’24,352”N 107058’48,699”E
Điểm đấu nối
vào Bạch Hổ
09045’20,681”N 107058’55,494”E 9045’24,374”N 107058’49,099”E
  1. TỌA ĐỘ ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ SƯ TỬ VÀNG – RẠNG ĐÔNG
Điểm HỆ TỌA ĐỘ WGS-84 HỆ TỌA ĐỘ VN – 2000
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
TP1 10022’48,236”N 108021’35,391”E 10022’51,937”N 108021’28,988”E
TP2 10021’44,444”N 108021’21,019”E 10021’48,145”N 108021’14,617”E
TP3 10009’59,200”N 108018’41,331”E 10010’02,900”N 108018’34,932”E
TP4 10000’02,037”N 108016’07,543”E 10000’05,736”N 108016’01,147”E
  1. TỌA ĐỘ ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ RẠNG ĐÔNG – BẠCH HỔ
Vị trí – Tên điểm HỆ TỌA ĐỘ WGS-84 HỆ TỌA ĐỘ VN – 2000
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
0.000 (TP1) 09059’44,701”N 108016’21,002”N 09059’48,400”N 108016’14,606”E
5.008 (TP2) 09058’25,066”N 108013’57,610”N 09058’28,764”N 108013’51,214”E
10.001 (TP3) 09057’03,972”N 108011’35,594”N 09057’07,669”N 108011’29,198”E
15.008 (TP4) 09055’42,725”N 108009’13,199”N 09055’46,421”N 108009’06,803”E
20.005 (TP5) 09054’21,455”N 108006’51,138”N 09054’25,151”N 108006’44,742”E
25.007 (TP6) 09053’00,275”N 108004’28,862”N 09053’03,970”N 108004’22,466”E
30.004 (TP7) 09051’39,047”N 108002’06,843”N 09051’42,741”N 108002’00,447”E
31.003 (TP8) 09051’22,842”N 108001’38,391”N 09051’26,536”N 108001’31,995”E
32.001 (TP9) 09051’06,615”N 108001’10,040”N 09051’10,309”N 108001’03,644”E
33.005(TP10) 09050’50,331”N 108000’41,487”N 09050’54,025”N 108000’35,091”E
34.001(TP11) 09050’33,626”N 108000’13,451”N 09050’37,319”N 108000’07,055”E
35.010(TP12) 09050’12,343”N 107059’48,242”N 09050’16,036”N 107059’41,846”E
36.007(TP13) 09049’46,753”N 107059’28,038”N 09049’50,446”N 107059’21,642”E
37.008(TP14) 09049’17,637”N 107059’13,352”N 09049’21,330”N 107059’06,956”E
38.020(TP15) 09048’46,774”N 107059’01,759”N 09048’50,467”N 107058’55,363”E
39.009(TP16) 09048’16,618”N 107058’50,456”N 09048’20,311”N 107058’44,060”E
40.012(TP17) 09047’45,970”N 107058’39,101”N 09047’49,663”N 107058’32,705”E
41.004(TP18) 09047’15,734”N 107058’27,732”N 09047’19,427”N 107058’21,336”E
42.001(TP19) 09046’45,261”N 107058’16,304”N 09046’48,954”N 107058’09,908”E
43.006(TP20) 09046’12,801”N 107058’12,394”N 09046’16,494”N 107058’05,999”E
44.008(TP21) 09045’42,612”N 107058’24,489”N 09045’46,305”N 107058’18,094”E
45.000(TP22) 09045’20,595”N 107058’48,565”N 09045’24,288”N 107058’42,170”E
45.835(TP23) 09045’09,547”N 107059’13,841”N 09045’13,240”N 107059’07,446”E
  1. TỌA ĐỘ ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ NAM CÔN SƠN 2 – GIAI ĐOẠN 1
VỊ TRÍ HỆ TỌA ĐỘ  WGS-84 HỆ TỌA ĐỘ  VN – 2000
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
STAR POINT AT THIÊN ƯNG (BK-TNG) 08033’40,6”N 108046’40,8”E 08033’44,304”N 108046’34,437”E
BC1 08033’12,9”N 108044’59,2”E 08033’16,603”N 108044’52,837”E
IP1 08032’58,6”N 108046’06,9”E 08033’02,304”N 108046’00,537”E
CE1 08032’41,0”N 108043’33,2”E 08032’44,703”N 108043’26,837”E
WYE TIE-IN (HAI THACH) 08033’58,4”N 108043’19,5”E 08034’02,103”N 108043’13,136”E
WYE TIE-IN
(FUTURE)
08035’10,8”N 108042’22,2”E 08035’14,503”N 108042’15,836”E
BC2 08045’55,1”N 108033’51,1”E 08045’58,801”N 108033’44,731”E
IP2 08046’13,0”N 108033’36,8”E 08046’16,701”N 108033’30,431”E
EC2 08046’34,1”N 108033’28,1”E 08046’37,801”N 108033’21,730”E
BC3 08053’28,0”N 108030’37,4”E 08053’31,701”N 108030’31,028”E
IP3 08053’37,9”N 108030’33,3”E 08053’41,601”N 108030’26,928”E
EC3 08053’47,1”N 108030’28,0”E 08053’50,801”N 108030’21,628”E
BC4 09031’30,9”N 108008’39,8”E 09031’34,596”N 108008’33,411”E
IP4 09032’01,6”N 108008’22,0”E 09032’05,296”N 108008’15,611”E
EC4 09032’22,2”N 108007’52,9”E 09032’25,895”N 108007’46,511”E
PLEM TIE-IN POINT (END POINT) 09037’43,9”N 108000’18,1”E 09037’47,593”N 108000’11,708”E
  1. TỌA ĐỘ ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ NAM CÔN SƠN
STT HỆ TỌA ĐỘ WGS – 84 HỆ TỌA ĐỘ VN-2000 Vị trí
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 070 34’ 44,48” 1080 52’ 15,65” 070 34’ 48,18” 108052’09,28” Giàn Lan Tây
2 070 53’ 44,02” 108­­­­0 42’ 56,62” 070 53’ 47,71”  108­­­­042’50,24”
3 080 10’ 29,89” 1080 33’ 05,84” 080 10’ 33,59” 108032’59,48” KP75
4 080 27’ 04,15” 1080 20’ 13,18” 080 27’ 07,84” 108020’06,79”
5 080 42’ 54,42” 1080 11’ 08,43” 080 42’ 58,11” 108011’02,03”
6 080 51’ 16,98” 1080 09’ 01,09” 08051’20,67” 108008’54,69”
7 090 31’ 28,35” 1070 45’ 11,40” 09031’32,04” 107045’04,98”
8 090 38’ 37,13” 1070 44’ 06,07” 09038’40,82” 107043’59,65”
9 090 56’ 04,06” 1070 34’ 30,94” 09056’07,74” 107034’24,51”
10 100 02’ 23,42” 1070 26’ 45,38” 10002’27,10” 107026’38,95”
11 100 15’ 19,26” 1070 19’ 00,44” 10015’22,94” 107018’54,00”
12 100 19’ 42,33” 1070 15’ 50,42” 10019’46,01” 107015’43,98”
13 100 22’ 52,42” 1070 14’ 43,36” 10022’56,10” 107014’39,92” Long Hải
  1. TỌA ĐỘ ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ PM3 – CÀ MAU
STT Hệ tọa độ WGS-84  Hệ tọa độ VN-2000 Vị trí
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 09014’22,0”N 104049’08,8”E 09014’26,7”N 104049’02,4”E (Mũi Tràm)
2 09013’41,1”N 104047’15,9”E 09013’45,8”N 104047’09,5”E
3 09012’21,2”N 104043’28,9”E 9012’25,9”N 104043’22,5”E
4 09006’50,4”N 104027’15,5”E 09006’54,1”N 104027’09,1”E
5 09002’13,6”N 104015’14,6”E 09002’17,3”N 104015’08,2”E
6 09001’08,9”N 104014’57,5”E 09001’12,6”N 104014’51,1”E
7 09000’35,6”N 104014’55,2”E 09000’39,3”N 104014’49,8”E
8 08059’14,0”N 104014’53,1”E 08059’18,7”N 104014’47,7”E
9 08057’13,4”N 104014’50,8”E 08057’17,1”N 104014’44,4”E
10 08055’08,8”N 104014’46,1”E 08055’12,5”N 104014’40,7”E
11 08052’18,1”N 104014’40,4”E 08052’22,8”N 104014’34,0”E
12 08047’25,0”N 104014’30,3”E 08047’29,7”N 104014’24,9”E
13 08029’27,1”N 104013’42,0”E 08029’31,8”N 104013’36,6”E
14 08020’47,0”N 104013’06,8”E 08020’51,7”N 104013’00,4”E
15 08014’53,9”N 104013’31,0”E 08014’57,6”N 104013’25,6”E
16 08007’10,6”N 104013’22,9”E 08007’14,3”N 104013’16,5”E
17 08000’04,2”N 104013’11,1”E 08000’08,9”N 104013’05,7”E
18 07051’19,9”N 104012’55,6”E 07051’23,6”N 104012’49,2”E
19 07044’09,0”N 104012’34,4”E 07044’13,7”N 104012’28,0”E
20 07041’05,9”N 104013’04,3”E 07041’09,6”N 104012’58,9”E
21 07039’12,1”N 104013’05,0”E 07039’16,8”N 104012’59,6”E
22 07029’10,9”N 104012’36,8”E 07029’14,6”N 104012’30,4”E
23 07005’25,6”N 104011’32,0”E 07005’29,3”N 104011’26,6”E
24 07000’01,2”N 104012’37,9”E 07000’05,9”N 104012’31,5”E
25 06058’37,9”N 104012’07,5”E 06058’41,6”N 104012’01,1”E

 

(Số liệu về tọa độ đường ống dẫn khí do Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP cung cấp).

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

- Trong hành lang an toàn đường ống dẫn khí khoảng cách 2 hải lý từ tâm đường ống dẫn khí ra mỗi bên, tất cả các phương tiện tàu, thuyền không được thả neo.

- Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân không có trách nhiệm xâm nhập hoặc tiến hành các hoạt động dưới bất kỳ hình thức nào (đánh cá, nổ mìn, thả neo…) trong vùng an toàn của đường ống dẫn khí.

- Mọi chi tiết xin liên hệ: Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP (SĐT: 01236116116).

- Thông báo hàng hải số 113/TBHH-TCTBĐATHHMN ngày 17/7/2014 và số 48/TBHH-TCTBĐATHHMN ngày 29/3/2016 hết hiệu lực.


Những thông báo khác

Về việc việc thiết lập mới 15 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “QS1”, “QS2”, “QS3”, “QS4”, “QS5”, “QS6”, “QS7”, “QS8”, “QS9”, “QS10”, “QS11”, “QS12”, “QS13”, “QS14”, “QS21” và 02 cột tiêu “T1”; “T2” báo hiệu vùng nước cấm Căn cứ quân sự Cam Ranh

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề

Thiết lập mới tiêu báo hiệu hàng hải “LB5” thuộc Dự án Nhà máy điện chạy than Vĩnh Tân 1, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

Độ sâu khu nước bến phao neo và vũng quay tàu Cảng xăng dầu Vũng Rô

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sông Tiền