Thứ sáu, 18/10/2019

Thông báo hàng hải

Về việc độ sâu Khu neo đậu tàu trên sông Hậu

 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 140/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 4 tháng 7 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về việc độ sâu Khu neo đậu tàu trên sông Hậu

ANG – 03 – 2019

Vùng biển: Tỉnh An Giang

Tên luồng: Luồng Hàng hải Định An – Sông Hậu

Căn cứ đơn đề nghị số 212/CVHHAG-PCTTATANHH ngày 24/4/2019 của Cảng vụ Hàng hải An Giang về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu Khu neo đậu tàu trên sông Hậu thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải An Giang quản lý và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát Khu neo đậu tàu trên sông Hậu thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải An Giang quản lý, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu vực 1: Được xác định bằng các điểm có tọa độ trong bảng sau:
STT Tên điểm Hệ VN 2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 N1 10°20’40,05″N 105°28’24,29″E 10°20’36,40″N 105°28’30,73″E
2 N2 10°20’43,29″N 105°28’27,75″E 10°20’39,65″N 105°28’34,19″E
3 N3 10°20’49,43″N 105°28’21,87″E 10°20’45,79″N 105°28’28,30″E
4 N4 10°20’46,19″N 105°28’18,41″E 10°20’42,54″N 105°28’24,85″E
5 N5 10°20’52,33″N 105°28’12,53″E 10°20’48,68″N 105°28’18,96″E
6 N6 10°20’55,57″N 105°28’15,99″E 10°20’51,93″N 105°28’22,42″E
7 N7 10°20’57,64″N 105°28’14,00″E 10°20’53,99″N 105°28’20,44″E
8 N8 10°20’54,39″N 105°28’10,55″E 10°20’50,75″N 105°28’16,98″E
9 N9 10°21’01,00″N 105°28’04,21″E 10°20’57,36″N 105°28’10,64″E
10 N10 10°21’04,25″N 105°28’07,67″E 10°21’00,61″N 105°28’14,10″E
11 N11 10°21’06,19″N 105°28’05,37″E 10°21’02,55″N 105°28’11,80″E
12 N12 10°21’02,99″N 105°28’00,81″E 10°20’59,35″N 105°28’07,25″E
13 N13 10°21’10,95″N 105°27’55,10″E 10°21’07,30″N 105°28’01,53″E
14 N14 10°21’14,15″N 105°27’59,65″E 10°21’10,51″N 105°28’06,08″E
15 N15 10°21’22,11″N 105°27’53,94″E 10°21’18,47″N 105°28’00,37″E
16 N16 10°21’18,90″N 105°27’49,38″E 10°21’15,26″N 105°27’55,82″E
17 N17 10°19’50,27″N 105°29’10,87″E 10°19’46,62″N 105°29’17,30″E
18 N18 10°19’54,08″N 105°29’14,92″E 10°19’50,43″N 105°29’21,35″E
19 N19 10°19’46,52″N 105°29’22,16″E 10°19’42,88″N 105°29’28,59″E
20 N20 10°19’42,71″N 105°29’18,11″E 10°19’39,07″N 105°29’24,54″E
21 N21 10°21’23,81″N 105°27’44,60″E 10°21’20,17″N 105°27’51,03″E
22 N22 10°21’27,30″N 105°27’49,75″E 10°21’23,66″N 105°27’56,18″E
23 N23 10°21’36,57″N 105°27’43,34″E 10°21’32,93″N 105°27’49,77″N
24 N24 10°21’33,07″N 105°27’38,19″E 10°21’29,43″N 105°27’44,62″N
25 N25 10°21’42,34″N 105°27’31,77″E 10°21’38,69″N 105°27’38,21″N
26 N26 10°21’45,83″N 105°27’36,93″E 10°21’42,19″N 105°27’43,36″N

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 4,38m.

  1. Khu vực 2: Được xác định bằng các điểm có tọa độ trong bảng sau:
STT Tên điểm Hệ VN 2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 N27 10°21’18,53″N 105°28’15,28″E 10°21’14,89″N 105°28’21,71″E
2 N28 10°21’12,59″N 105°28’08,96″E 10°21’08,95″N 105°28’15,40″E
3 N29 10°21’02,21″N 105°28’18,92″E 10°20’58,56″N 105°28’25,35″E
4 N30 10°21’08,14″N 105°28’25,24″E 10°21’04,50″N 105°28’31,67″E
5 N31 10°20’57,75″N 105°28’35,19″E 10°20’54,11″N 105°28’41,63″E
6 N32 10°20’51,82″N 105°28’28,88″E 10°20’48,18″N 105°28’35,31″E
7 N33 10°19’52,25″N 105°29’25,73″E 10°19’48,61″N 105°29’32,16″E
8 N34 10°19’58,53″N 105°29’32,41″E 10°19’54,88″N 105°29’38,84″E
9 N35 10°19’46,48″N 105°29’43,94″E 10°19’42,84″N 105°29’50,38″E
10 N36 10°19’40,21″N 105°29’37,27″E 10°19’36,57″N 105°29’43,70″E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 10,41m.

Số liệu thông báo nêu trên căn cứ báo cáo khảo sát địa hình số 20/2019/KSĐH kèm theo các bình đồ độ sâu ký hiệu KNDTSH-01 đến KNDTSH-04 tỷ lệ 1/2000, do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải đo đạc hoàn thành tháng 6 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Cảng vụ Hàng hải An Giang./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải An Giang;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHBính

 

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Độ sâu luồng vào cảng Hà Tiên

Độ sâu khu nước 04 bến phao neo BP17, BP21, BP22, BP23 của Công ty Cổ phần GEMADEPT

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu vực đón trả hoa tiêu tại Định An – Cần Thơ

Về thông số kỹ thuật khu nước trước cầu cảng số 2 bến cảng Phan Thiết

Về việc thi công dịch chuyển phao báo hiệu hàng hải “GR” luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải