Thứ năm, 22/08/2019

Thông báo hàng hải

Về việc thiết lập mới các tiêu báo hiệu hàng hải số “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44” thuộc luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về việc thiết lập mới các tiêu báo hiệu hàng hải số “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44” thuộc luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

TVH – 21 – 2016.

Vùng biển: Tỉnh Trà Vinh.

Tên tiêu:     “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44”.

Căn cứ văn bản số 799/BQLDAHH-QLDA2 ngày 10/6/2016 của Ban Quản lý dự án Hàng hải về việc công bố thông báo hàng hải thiết lập mới các tiêu báo hiệu hàng hải số “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44” thuộc luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo thiết lập mới các tiêu báo hiệu hàng hải số “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44” với các đặc tính sau:

  1. Tiêu báo hiệu hang hải số “19”
  • Vị trí: Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.
  • Tọa độ địa lý:
Tiêu báo hiệu Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“19” 09037’34,2” N 106027’22,7” E 09037’30,6” N 106027’29,1” E
  • Tác dụng: Báo hiệu luồng chính chuyển sang trái.

Báo hiệu thị giác

  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Màu sắc:           Màu xanh lục với dải màu đỏ xen kẽ.
  • Số hiệu (chữ hiệu): “19”, màu trắng.
  1. Đặc tính ánh sáng ban đêm:
  • Ánh sáng xanh lục, chớp nhóm (2+1) chu kỳ 10s.

- Chiều cao tâm sáng: 16,36m, tính đến số “0” hải đồ.

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

  1. Tiêu báo hiệu hang hải số “12”, “14”, “16”, “18”, “20”, “22”, “28”, “30”, “32”, “36”, “38”, “40”, “42”, “44”.
  • Vị trí: Luồng cho tàu biển có trọng tải lớn vào sông Hậu.
  • Tọa độ địa lý:
Tiêu báo hiệu Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“12” 09034’17,8”N 106030’58,2”E 09034’14,1”N 106031’04,6”E
“14” 09034’50,4”N 106030’22,6“E 09034’46,7”N 106030’29,0”E
“16” 09035’27,3”N 106029’40,8”E 09035’23,6”N 106029’47,2”E
“18” 09036’04,8”N 106028’58,8“E 09036’01,1”N 106029’05,2”E
“20” 09036’42,7”N 106028’20,6”E 09036’39,0”N 106028’27,0”E
“22” 09037’20,1”N 106027’37,9”E 09037’16,4”N 106027’44,3”E
“28” 09037’46,9”N 106024’55,8”E 09037’43,2”N 106025’02,2”E
“30” 09037’54,2”N 106023’53,4”E 09037’50,5”N 106023’59,8”E
“32” 09037’44,6”N 106022’56,5”E 09037’40,9”N 106023’02,9”E
“36” 09037’25,6”N 106021’12,4”E 09037’21,9”N 106021’18,8”E
“38” 09037’13,2”N 106020’09,3”E 09037’09,5”N 106020’15,7”E
“40” 09037’02,6”N 106019’12,4”E 09036’58,9”N 106019’18,8”E
“42” 09036’50,7”N 106018’14,4”E 09036’47,0”N 106018’20,8”E
“44” 09036’40,8”N 106017’20,7”E 09036’37,1”N 106017’27,1”E
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền đuợc phép hành trình ở phía phải của báo hiệu.

Báo hiệu thị giác

  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Màu sắc:           Sọc ngang màu trắng và màu đỏ xen kẽ.
  • Số hiệu (chữ hiệu): “12”, “14”, “16”, “18”, “20”, “22”, “28”, “30”,

                                       “32”, “36”, “38”, “40”, “42”, “44”, màu trắng.

  1. Đặc tính ánh sáng ban đêm:
  • Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3,0s.

- Chiều cao tâm sáng: 16,36m, tính đến số “0” hải đồ.

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

  1. Tiêu báo hiệu hang hải số “9”, “11”, “13”, “15”, “17”, “21”, “23”, “27”, “29”, “35”, “37”, “39”.
  • Vị trí: Luồng cho tàu biển có trọng tải lớn vào sông Hậu.
  • Tọa độ địa lý:
Tiêu báo hiệu Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“9” 09034’22,8”N 106031’05,4”E 09034’19,1”N 106031’11,8”E
“11” 09034’55,5”N 106030’27,7”E 09034’51,8”N 106030’34,1”E
“13” 09035’32,7”N 106029’45,7”E 09035’29,0”N 106029’52,1”E
“15” 09036’09,2”N 106029’04,7”E 09036’05,5”N 106029’11,1”E
“17” 09036’47,5”N 106028’26,1”E 09036’43,8”N 106028’32,5”E
“21” 09037’43,8”N 106026’03,5”E 09037’40,1”N 106026’09,9”E
“23” 09037’53,5”N 106024’57,9”E 09037’49,8”N 106025’04,3”E
“27” 09037’51,3”N 106022’55,0”E 09037’47,6”N 106023’01,4”E
“29” 09037’38,7”N 106021’46,2”E 09037’35,0”N 106021’52,6”E
“35” 09037’09,2”N 106019’09,8”E 09037’05,5”N 106019’16,2”E
“37” 09036’58,3”N 106018’12,3”E 09036’54,6”N 106018’18,7”E
“39” 09036’49,2”N 106017’17,5”E 09036’45,5”N 106017’23,9”E
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền đuợc phép hành trình ở phía trái của báo hiệu.

Báo hiệu thị giác

  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Màu sắc:           Sọc ngang màu trắng và màu xanh lục xen kẽ.
  • Số hiệu (chữ hiệu): “9”, “11”, “13”, “15”, “17”, “21”, “23”, “27”,

                                       “29”, “35”, “37”, “39”, màu trắng.

  1. Đặc tính ánh sáng ban đêm:
  • Ánh sáng xanh, chớp đơn chu kỳ 3,0s.

- Chiều cao tâm sáng: 16,36m, tính đến số “0” hải đồ.

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng sông Gò Gia, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Tuyến hành hải tận dụng độ sâu trên sông Gò Gia.

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Đầm Môn

Vị trí neo đậu của tàu chứa dầu “Vietsovpetro – 02”

Về việc thi công nạo vét duy tu khu nước trước bến cảng ODA Tân Cảng Cái Mép thuộc xã Hội Bài, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Quy Nhơn.