Thứ ba, 10/12/2019

Thông báo hàng hải

Về việc thiết lập mới các tiêu báo hiệu hàng hải số “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44” thuộc luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về việc thiết lập mới các tiêu báo hiệu hàng hải số “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44” thuộc luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

TVH – 21 – 2016.

Vùng biển: Tỉnh Trà Vinh.

Tên tiêu:     “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44”.

Căn cứ văn bản số 799/BQLDAHH-QLDA2 ngày 10/6/2016 của Ban Quản lý dự án Hàng hải về việc công bố thông báo hàng hải thiết lập mới các tiêu báo hiệu hàng hải số “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44” thuộc luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo thiết lập mới các tiêu báo hiệu hàng hải số “9”, “12”, “11”, “14”, “13”, “16”, “15”, “18”, “17”, “20”, “22”, “19”, “21”, “23”, “28”, “30”, “27”, “32”, “29’, “36”, “38”, “35”, “40”, “37”, “42”, “39”, “44” với các đặc tính sau:

  1. Tiêu báo hiệu hang hải số “19”
  • Vị trí: Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.
  • Tọa độ địa lý:
Tiêu báo hiệu Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“19” 09037’34,2” N 106027’22,7” E 09037’30,6” N 106027’29,1” E
  • Tác dụng: Báo hiệu luồng chính chuyển sang trái.

Báo hiệu thị giác

  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Màu sắc:           Màu xanh lục với dải màu đỏ xen kẽ.
  • Số hiệu (chữ hiệu): “19”, màu trắng.
  1. Đặc tính ánh sáng ban đêm:
  • Ánh sáng xanh lục, chớp nhóm (2+1) chu kỳ 10s.

- Chiều cao tâm sáng: 16,36m, tính đến số “0” hải đồ.

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

  1. Tiêu báo hiệu hang hải số “12”, “14”, “16”, “18”, “20”, “22”, “28”, “30”, “32”, “36”, “38”, “40”, “42”, “44”.
  • Vị trí: Luồng cho tàu biển có trọng tải lớn vào sông Hậu.
  • Tọa độ địa lý:
Tiêu báo hiệu Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“12” 09034’17,8”N 106030’58,2”E 09034’14,1”N 106031’04,6”E
“14” 09034’50,4”N 106030’22,6“E 09034’46,7”N 106030’29,0”E
“16” 09035’27,3”N 106029’40,8”E 09035’23,6”N 106029’47,2”E
“18” 09036’04,8”N 106028’58,8“E 09036’01,1”N 106029’05,2”E
“20” 09036’42,7”N 106028’20,6”E 09036’39,0”N 106028’27,0”E
“22” 09037’20,1”N 106027’37,9”E 09037’16,4”N 106027’44,3”E
“28” 09037’46,9”N 106024’55,8”E 09037’43,2”N 106025’02,2”E
“30” 09037’54,2”N 106023’53,4”E 09037’50,5”N 106023’59,8”E
“32” 09037’44,6”N 106022’56,5”E 09037’40,9”N 106023’02,9”E
“36” 09037’25,6”N 106021’12,4”E 09037’21,9”N 106021’18,8”E
“38” 09037’13,2”N 106020’09,3”E 09037’09,5”N 106020’15,7”E
“40” 09037’02,6”N 106019’12,4”E 09036’58,9”N 106019’18,8”E
“42” 09036’50,7”N 106018’14,4”E 09036’47,0”N 106018’20,8”E
“44” 09036’40,8”N 106017’20,7”E 09036’37,1”N 106017’27,1”E
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền đuợc phép hành trình ở phía phải của báo hiệu.

Báo hiệu thị giác

  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Màu sắc:           Sọc ngang màu trắng và màu đỏ xen kẽ.
  • Số hiệu (chữ hiệu): “12”, “14”, “16”, “18”, “20”, “22”, “28”, “30”,

                                       “32”, “36”, “38”, “40”, “42”, “44”, màu trắng.

  1. Đặc tính ánh sáng ban đêm:
  • Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3,0s.

- Chiều cao tâm sáng: 16,36m, tính đến số “0” hải đồ.

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

  1. Tiêu báo hiệu hang hải số “9”, “11”, “13”, “15”, “17”, “21”, “23”, “27”, “29”, “35”, “37”, “39”.
  • Vị trí: Luồng cho tàu biển có trọng tải lớn vào sông Hậu.
  • Tọa độ địa lý:
Tiêu báo hiệu Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“9” 09034’22,8”N 106031’05,4”E 09034’19,1”N 106031’11,8”E
“11” 09034’55,5”N 106030’27,7”E 09034’51,8”N 106030’34,1”E
“13” 09035’32,7”N 106029’45,7”E 09035’29,0”N 106029’52,1”E
“15” 09036’09,2”N 106029’04,7”E 09036’05,5”N 106029’11,1”E
“17” 09036’47,5”N 106028’26,1”E 09036’43,8”N 106028’32,5”E
“21” 09037’43,8”N 106026’03,5”E 09037’40,1”N 106026’09,9”E
“23” 09037’53,5”N 106024’57,9”E 09037’49,8”N 106025’04,3”E
“27” 09037’51,3”N 106022’55,0”E 09037’47,6”N 106023’01,4”E
“29” 09037’38,7”N 106021’46,2”E 09037’35,0”N 106021’52,6”E
“35” 09037’09,2”N 106019’09,8”E 09037’05,5”N 106019’16,2”E
“37” 09036’58,3”N 106018’12,3”E 09036’54,6”N 106018’18,7”E
“39” 09036’49,2”N 106017’17,5”E 09036’45,5”N 106017’23,9”E
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền đuợc phép hành trình ở phía trái của báo hiệu.

Báo hiệu thị giác

  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Màu sắc:           Sọc ngang màu trắng và màu xanh lục xen kẽ.
  • Số hiệu (chữ hiệu): “9”, “11”, “13”, “15”, “17”, “21”, “23”, “27”,

                                       “29”, “35”, “37”, “39”, màu trắng.

  1. Đặc tính ánh sáng ban đêm:
  • Ánh sáng xanh, chớp đơn chu kỳ 3,0s.

- Chiều cao tâm sáng: 16,36m, tính đến số “0” hải đồ.

- Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.


Những thông báo khác

Về việc thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “H1”, “H2” thuộc dự án Cấp điện lưới quốc gia cho xã đảo Sơn Hải, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang

Về việc hoạt động khảo sát Địa vật lý khu vực lô 11-2/11, ngoài khơi thềm lục địa Việt Nam

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cảng Sa Đéc

Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Soài Rạp – Hiệp Phước

Về thông số độ sâu của luồng hàng hải sông Dừa