Thứ ba, 19/01/2021

Cập nhật hải đồ

Thông báo cập nhật quý 2 năm 2020

Ngày, tháng Thông báo số Mảnh hải đồ Mô tả
26/06/2020 76 VN5PQ001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG PHÚ QUÝ – Độ sâu

26/06/2020 75 VN5AT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – LUỒNG AN THỚI – Độ sâu

26/06/2020 74 VN4HG001 VN4HG002 VN3ĐA001 VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG ĐỊNH AN – SÔNG HẬU – Độ sâu

19/06/2020 73 VN4CD001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG CÔN SƠN – CÔN ĐẢO – Độ sâu

13/06/2020 72 VN4ĐN001, VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, TỈNH ĐỒNG NAI – LUỒNG ĐỒNG NAI – Độ sâu

05/06/2020 71 VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Phao

05/06/2020 70 VN4SD001 VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG SÔNG DINH – Độ sâu

05/06/2020 69 VN4QN001 VN300017

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH ĐỊNH – LUỒNG QUY NHƠN – Độ sâu

05/06/2020 68 VN4DM001 VN3KH001 VN300019

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HÒA – LUỒNG ĐẦM MÔN – Độ sâu

05/06/2020 67 VN4QN001, VN300017

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH ĐỊNH – LUỒNG QUY NHƠN – Phao

29/05/2020 66(T) VN4QCB002, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG HÀNG HẢI CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Phao

29/05/2020 65 VN4NT001, VN300020

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HÒA – LUỒNG NHA TRANG – Độ sâu

29/05/2020 64(T) VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – AIS “ảo”

29/05/2020 63(T) VN4SR001, VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – AIS

29/05/2020 62 VN4NC002, VN4BĐ001, VN300029

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH CÀ MAU – Đèn biển

22/05/2020 61 VN4SR001, VN4SR002, VN4SG003, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

15/05/2020 60 VN4TV002,VN4ĐT001, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độsâu

15/05/2020 59 VN4TV002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độsâu

15/05/2020 58 VN4ĐN001, VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG ĐỒNG NAI – Độsâu

15/05/2020 57(T) VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Phao

15/05/2020 56 VN4TV002

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG HÀNG HẢI CHUYÊN DÙNG VÀO KHU BẾN XÂY DỰNG THUỘC DỰ ÁN TỔ HỢP HÓA DẦU MIỀN NAM VIỆT NAM – Độsâu

15/05/2020 55 VN4TV001,VN4TV002,VN4ĐT001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độsâu

04/05/2020 52 (T) VN4SR001, VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – VỊNH GÀNH RÁI – Tàu đắm

04/05/2020 51 (T) VN4RG001, VN300033

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – LUỒNG RẠCH GIÁ – Phao

04/05/2020 50 VN4TV002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

24/04/2020 49 VN4HG008

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ – LUỒNG ĐỊNH AN – SÔNG HẬU – Phao

24/04/2020 48 VN4DT001, VN4TV002, VN3GR00

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

24/04/2020 47 VN4SD001, VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG SÔNG DINH – Độ sâu

17/04/2020 46 VN4TV001, VN4SG002,VN4SG003, VN4ĐT003, VN4ĐT004, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

17/04/2020 45 VN4TV001, VN4SD001, VN4SG002,VN4SG003, VN4ĐT003, VN4ĐN001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

17/04/2020 44 VN4SG002, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Phao

17/04/2020 43 VN4SG002, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Đăng tiêu

10/04/2020 42 VN4TV001VN4TV002VN4ĐT001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

10/04/2020 41 VN4TV002, VN4ĐT001, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

10/04/2020 40 VN4SG002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Phao

10/04/2020 39(T) VN4SR002, VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Trạm điều tiết

03/04/2020 38 VN4HG001, VN4HG002, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG ĐỊNH AN – SÔNG HẬU – Độ sâu

03/04/2020 37(T) VN4SR001, VN4SR002,VN4SG003, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Phao

03/04/2020 36 VN3KH001, VN300019

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HÒA – LUỒNG BẾN CẢNG TỔNG HỢP NAM VÂN PHONG – Phao

03/04/2020 35(T) VN300024

VIỆT NAM – VÙNG BIỂN NGOÀI KHƠI VŨNG TÀU–Khu vực cần đề phòng

03/04/2020 34 VN4TV001, VN4TV002, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG HÀNG HẢI CHUYÊN DÙNG VÀO KHU BẾN XÂY DỰNG VÀ VŨNG QUAY TÀU THUỘC DỰ ÁN TỔ HỢP HÓA DẦU MIỀN NAM VIỆT NAM – Phao và AIS

03/04/2020 33 VN4TV001, VN4SD001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Trạm điều tiết

Danh sách thông báo cập nhật hải đồ theo năm

2019 2020 2021

Danh sách thông báo cập nhật hải đồ theo quý

2019 2020 2021
Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV