Thứ hai, 03/10/2022

Cập nhật hải đồ

Thông báo cập nhật năm 2022

Ngày, tháng Thông báo số Mảnh hải đồ Mô tả
16/09/2022 132 VN300029

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH CÀ MAU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

16/09/2022 131 VN4HT001, VN300034

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Đèn biển

16/09/2022 130 VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

16/09/2022 129 VN4ĐT001, VN4ĐT002, VN4ĐT004, VN4SG002, VN3GR001, VN4TV002

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG ĐỒNG TRANH – Độ sâu, Phao

10/09/2022 128 VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phiên bản mới

10/09/2022 127 VN4ST001, VN4ST002, VN4ST003, VN4ST004, VN4ST005, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TIỀN GIANG – LUỒNG SÔNG TIỀN – Độ sâu

10/09/2022 126 VN4SR002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

03/09/2022 125(T) VN4HG008

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH HẬU GIANG – LUỒNG SÔNG HẬU – Phao

03/09/2022 124(T) VN4SR001, VN4ST001, VN4ST002, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TIỀN GIANG – LUỒNG SÔNG TIỀN – Khu vực thi công

03/09/2022 123(T) VN4ST001, VN4ST002, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TIỀN GIANG – LUỒNG SÔNG TIỀN – Phao

03/09/2022 122(T) VN4ĐT001, VN4TV002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG ĐỒNG TRANH – Phao

03/09/2022 121(T) VN4SG002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Phao

26/08/2022 120 VN4TV002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH ĐỒNG NAI – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Phao

26/08/2022 119 VN4SR001, VN4SR002, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

19/08/2022 118 VN4TV002, VN4ĐT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Phao

19/08/2022 117 VN4HP001, VN300022

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Đèn biển

19/08/2022 116 VN4TV001, VN4SD001, VN4SG002, VN4SG003, VN4ĐT003, VN4ĐT004, VN4ĐN001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu, Phao

12/08/2022 115 VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH SÓC TRĂNG – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phiên bản mới

12/08/2022 114 VN4TĐ001, VN4TĐ002, VN4TĐ003, VN4TĐ004, VN4TĐ005, VN4HG006, VN3ĐA001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH SÓC TRĂNG – LUỒNG TRẦN ĐỀ – Độ sâu

05/08/2022 113 VN4CĐ001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG CÔN ĐẢO – Độ sâu, Khối

05/08/2022 112 VN4HG010

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ – LUỒNG SÔNG HẬU – Độ sâu, chú giải

29/07/2022 110(T) VN4HT001, VN300034

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Đèn biển

29/07/2022 111(T) VN4HG001, VN4QCB01, VN4QCB02, VN3ĐA001, VN300026, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

29/07/2022 109 VN4NC001, VN4NC002, VN4NC003, VN3BĐ001, VN300029

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH CÀ MAU – LUỒNG NĂM CĂN – Độ sâu

29/07/2022 108 VN4SG002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu, Khu neo đậu

22/07/2022 107(T) VN4HG010

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ – LUỒNG SÔNG HẬU – Chướng ngại vật

22/07/2022 106(T) VN4QCB01, VN3ĐA001, VN300026, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Phao

22/07/2022 105 VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Đường ống ngầm

22/07/2022 104 VN4ĐN001, VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG ĐỒNG NAI – Độ sâu

15/07/2022 103 VN4SG003, VN4SR002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu, Khối

15/07/2022 102 VN5AT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – LUỒNG AN THỚI – Độ sâu

15/07/2022 101 VN4TV001, VN4TV002, VN4ĐT001, VN300025, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

08/07/2022 100 VN4BĐ001, VN4NC001, VN300029

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH CÀ MAU – LUỒNG NĂM CĂN – Phao

08/07/2022 99 VN4ST005

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BẾN TRE – LUỒNG SÔNG TIỀN – Độ sâu

08/07/2022 98 VN4TV002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

08/07/2022 97 VN4TV001, VN4SD001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

08/07/2022 96 VN4BT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – LUỒNG BÌNH TRỊ – Phiên bản mới

08/07/2022 95 VN4HP001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG HOÀ PHÚ – Phiên bản mới

01/07/2022 94(T) VN4QCB05, VN4HG003, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Phao

01/07/2022 93(T) VN4HP001, VN300022

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Đèn biển

01/07/2022 92 VN4VT001, VN300022

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG VĨNH TÂN – Giới hạn luồng, tim luồng, vũng quay tàu, chú giải

01/07/2022 91 VN300025, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BẾN TRE – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tua bin gió

01/07/2022 90 VN300029

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH CÀ MAU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

01/07/2022 89 VN4SR002, VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

01/07/2022 88 VN4QCB01, VN4QCB02, VN4QCB03, VN4QCB04, VN4QCB05, VN4HG004, VN4HG005, VN3ĐA001, VN300026, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Độ sâu

01/07/2022 87 VN4ĐN001, VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH ĐỒNG NAI VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG ĐỒNG NAI – Độ sâu

25/06/2022 86(T) VN4QCB01, VN4QCB02, VN4QCB05, VN3ĐA001, VN4HG003, VN300026, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Phao

25/06/2022 85 VN4PT001, VN300023

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – VÙNG ĐÓN TRẢ HOA TIÊU TẠI VỊNH PHAN THIẾT – Độ sâu

25/06/2022 84 VN5PQ001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – VÙNG ĐÓN TRẢ HOA TIÊU TẠI PHÚ QUÝ – Độ sâu

25/06/2022 83 VN4HG001, VN4HG002, VN300027, VN3ĐA001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG SÔNG HẬU – Độ sâu

17/06/2022 82(T) VN4TV002, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Phao

17/06/2022 81 VN4TV001, VN4TV002, VN4SD001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

10/06/2022 80(T) VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BẾN TRE – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tàu đắm

10/06/2022 79 VN300020

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Độ sâu

10/06/2022 78 VN4BN001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG BA NGÒI – Phiên bản mới

10/06/2022 77 VN4VT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG VĨNH TÂN – Phiên bản mới

10/06/2022 76 VN4SR002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

10/06/2022 75(T) VN4SR002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Phao

10/06/2022 74 VN300024

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Đèn biển

10/06/2022 73 VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BẾN TRE – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

03/06/2022 72 VN4SD001, VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG SÔNG DINH – Độ sâu, Phao

03/06/2022 71 VN4NT001, VN300020

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG NHA TRANG – Độ sâu

03/06/2022 70 VN4ST001, VN4ST002, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TIỀN GIANG – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tua bin gió, Phao

03/06/2022 69(T) VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BẾN TRE – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

03/06/2022 68 VN4QCB02, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG HÀNG HẢI CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Phao

27/05/2022 67 VN4ST002, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TIỀN GIANG – LUỒNG SÔNG TIỀN – Phao

27/05/2022 66 VN4RG001, VN300033

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – LUỒNG RẠCH GIÁ – Độ sâu

27/05/2022 65 VN4TV001, VN4SD001, VN4SG002, VN4ĐT002, VN4ĐT003, VN4ĐT004, VN4ĐN001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

20/05/2022 64 VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

13/05/2022 63 VN3KH001, VN300019

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG RA, VÀO BẾN CẢNG NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN BOT VÂN PHONG 1 – Phao

13/05/2022 62(T) VN300021

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH NINH THUẬN – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tàu đắm

13/05/2022 61 VN4SR001, VN4SR002, VN4TV001, VN4SG003, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

06/05/2022 60(T) VN4SR002

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Phao

06/05/2022 59(T) VN4NT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG NHA TRANG – Phao

28/04/2022 58(T) VN4SR002

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Chướng ngại vật

28/04/2022 57(T) VN300021

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH NINH THUẬN – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tàu đắm

28/04/2022 56 VN4ĐM001, VN3KH001, VN300019

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG ĐẦM MÔN – Độ sâu

28/04/2022 55(T) VN3BĐ001, VN300029, VN4NC001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH CÀ MAU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

21/04/2022 54 VN4ĐM001, VN4VT001, VN4PT001, VN4TV001, VN4ST001, VN4QCB01, VN4HG001, VN4TĐ001, VN4NC001, VN4HT001, VN3KH001, VN3GR001, VN3ĐA001, VN4BĐ001, VN4BT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN CÁC TỈNH: KHÁNH HOÀ, BÌNH THUẬN, BÀ RỊA – VŨNG TÀU, TIỀN GIANG, TRÀ VINH, SÓC TRĂNG, CÀ MAU, KIÊN GIANG – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Hành lang tuyến vận tải ven biển

21/04/2022 53 VN4HG008

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ – LUỒNG SÔNG HẬU – Phao

15/04/2022 52 VN4VT001, VN300022

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG VĨNH TÂN – Độ sâu, vùng đón trả hoa tiêu, chú

15/04/2022 51 VN4BN001, VN300020

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG BA NGÒI – Độ sâu, vùng đón trả hoa tiêu, chú giải

15/04/2022 50(T) VN300015

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH ĐỊNH – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tàu đắm

07/04/2022 49(T) VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BẾN TRE – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

07/04/2022 48(T) VN300029

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH CÀ MAU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

07/04/2022 47(T) VN4SG003, VN4SG002, VN4ĐT004

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN VŨNG TÀU VÀ LUỒNG SOÀI RẠP – Phao

07/04/2022 46(T) VN300024

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Đèn biển

07/04/2022 45(T) VN4HG001, VN4HG002, VN300027, VN3ĐA001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG SÔNG HẬU – Phao

07/04/2022 44 VN4QCB01, VN4QCB02, VN4QCB03, VN4QCB04, VN4QCB05, VN300026, VN300027, VN3ĐA001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG HÀNG HẢI CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Độ sâu

31/03/2022 43 VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

31/03/2022 42 VN4HG001, VN4HG002, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG SÔNG HẬU – Độ sâu, giới hạn luồng, tim luồng

25/03/2022 41 VN4HG009

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH VĨNH LONG – LUỒNG SÔNG HẬU – Độ sâu, chú giải

25/03/2022 40 VN4HG001, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG SÔNG HẬU – Phao

25/03/2022 39(T) VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

VIET NAM – TRA VINH SEA PORT WATER – VIET NAM COASTAL ROUTE – Depth

25/03/2022 38 VN4HG001, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG SÔNG HẬU – Phao

25/03/2022 37 VN4QN001, VN300017

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH ĐỊNH – LUỒNG QUY NHƠN – Độ sâu, chú giải

25/03/2022 36 VN4HG001, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG SÔNG HẬU – Phao

25/03/2022 35(T) VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

25/03/2022 34 VN4ĐM001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG ĐẦM MÔN – Phiên bản mới

25/03/2022 33 VN3KH001, VN300019

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Độ sâu

10/03/2022 26(T) VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Sà lan chìm

10/03/2022 25 VN5PQ001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG PHÚ QUÝ – Độ sâu, Phao

10/03/2022 24 VN300024

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

04/03/2022 23 VN4PT001, VN300023

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG PHAN THIẾT – Độ sâu

04/03/2022 22 VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

04/03/2022 21 VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

04/03/2022 20 VN4VT001, VN300022

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG VÀO CẢNG QUỐC TẾ VĨNH TÂN – Độ sâu

04/03/2022 19 VN4SG002, VN4ĐT003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÔNG DỪA – Độ sâu

18/02/2022 18 VN4HT001 VN300034

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – LUỒNG HÀ TIÊN – Độ sâu và khu vực chuyển tải

18/02/2022 17 VN4SD001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG SÔNG DINH – Phao

18/02/2022 16(T) VN300024

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

18/02/2022 15 VN4VT001, VN300022

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG VĨNH TÂN – Phao

18/02/2022 14 VN4VT001, VN300022

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG VĨNH TÂN – Phao

18/02/2022 13 VN4VT001, VN300022

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG VÀO DỰ ÁN KHU BẾN CẢNG CÀ NÁ GIAI ĐOẠN 1 – Phao

18/02/2022 12 VN300026

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

21/01/2022 11 VN300028

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH SÓC TRĂNG – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

21/01/2022 10 VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

14/01/2022 9(T) VN4ĐN003, VN4SG00

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG ĐỒNG NAI – Khu vực thi công

14/01/2022 8(T) VN4VT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG VĨNH TÂN – Phao

14/01/2022 07 VN4TV001, VN4TV002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI VÀ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Phiên bản mới

14/01/2022 06 VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU –TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Độ sâu

14/01/2022 05

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG ĐỒNG TRANH – Độ sâu

14/01/2022 04 VN4CĐ001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG CÔN ĐẢO – Phiên bản mới

14/01/2022 03 VN4QCB01, VN4QCB02, VN4QCB03, VN4QCB04, VN4QCB05, VN4HG004, VN4HG005, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG HÀNG HẢI CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Độ sâu

07/01/2022 02 VN4SD001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG SÔNG DINH – Phiên bản mới

07/01/2022 01 VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

Danh sách thông báo cập nhật hải đồ theo năm

2020 2021 2022

Danh sách thông báo cập nhật hải đồ theo quý

2020 2021 2022
Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV