Thứ hai, 03/10/2022

Cập nhật hải đồ

Thông báo cập nhật quý 2 năm 2022

Ngày, tháng Thông báo số Mảnh hải đồ Mô tả
25/06/2022 86(T) VN4QCB01, VN4QCB02, VN4QCB05, VN3ĐA001, VN4HG003, VN300026, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Phao

25/06/2022 85 VN4PT001, VN300023

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – VÙNG ĐÓN TRẢ HOA TIÊU TẠI VỊNH PHAN THIẾT – Độ sâu

25/06/2022 84 VN5PQ001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – VÙNG ĐÓN TRẢ HOA TIÊU TẠI PHÚ QUÝ – Độ sâu

25/06/2022 83 VN4HG001, VN4HG002, VN300027, VN3ĐA001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG SÔNG HẬU – Độ sâu

17/06/2022 82(T) VN4TV002, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Phao

17/06/2022 81 VN4TV001, VN4TV002, VN4SD001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG VŨNG TÀU – THỊ VẢI – Độ sâu

10/06/2022 80(T) VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BẾN TRE – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tàu đắm

10/06/2022 79 VN300020

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Độ sâu

10/06/2022 78 VN4BN001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG BA NGÒI – Phiên bản mới

10/06/2022 77 VN4VT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG VĨNH TÂN – Phiên bản mới

10/06/2022 76 VN4SR002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

10/06/2022 75(T) VN4SR002, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Phao

10/06/2022 74 VN300024

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Đèn biển

10/06/2022 73 VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BẾN TRE – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

03/06/2022 72 VN4SD001, VN4TV001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – LUỒNG SÔNG DINH – Độ sâu, Phao

03/06/2022 71 VN4NT001, VN300020

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG NHA TRANG – Độ sâu

03/06/2022 70 VN4ST001, VN4ST002, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TIỀN GIANG – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tua bin gió, Phao

03/06/2022 69(T) VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BẾN TRE – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

03/06/2022 68 VN4QCB02, VN3ĐA001, VN300027

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG HÀNG HẢI CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Phao

27/05/2022 67 VN4ST002, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TIỀN GIANG – LUỒNG SÔNG TIỀN – Phao

27/05/2022 66 VN4RG001, VN300033

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KIÊN GIANG – LUỒNG RẠCH GIÁ – Độ sâu

27/05/2022 65 VN4TV001, VN4SD001, VN4SG002, VN4ĐT002, VN4ĐT003, VN4ĐT004, VN4ĐN001, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN – VŨNG TÀU – Độ sâu

20/05/2022 64 VN4SG003, VN3GR001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

13/05/2022 63 VN3KH001, VN300019

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG RA, VÀO BẾN CẢNG NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN BOT VÂN PHONG 1 – Phao

13/05/2022 62(T) VN300021

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH NINH THUẬN – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tàu đắm

13/05/2022 61 VN4SR001, VN4SR002, VN4TV001, VN4SG003, VN3GR001, VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Độ sâu

06/05/2022 60(T) VN4SR002

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Phao

06/05/2022 59(T) VN4NT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG NHA TRANG – Phao

28/04/2022 58(T) VN4SR002

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SOÀI RẠP – Chướng ngại vật

28/04/2022 57(T) VN300021

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH NINH THUẬN – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tàu đắm

28/04/2022 56 VN4ĐM001, VN3KH001, VN300019

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG ĐẦM MÔN – Độ sâu

28/04/2022 55(T) VN3BĐ001, VN300029, VN4NC001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH CÀ MAU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

21/04/2022 54 VN4ĐM001, VN4VT001, VN4PT001, VN4TV001, VN4ST001, VN4QCB01, VN4HG001, VN4TĐ001, VN4NC001, VN4HT001, VN3KH001, VN3GR001, VN3ĐA001, VN4BĐ001, VN4BT001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN CÁC TỈNH: KHÁNH HOÀ, BÌNH THUẬN, BÀ RỊA – VŨNG TÀU, TIỀN GIANG, TRÀ VINH, SÓC TRĂNG, CÀ MAU, KIÊN GIANG – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Hành lang tuyến vận tải ven biển

21/04/2022 53 VN4HG008

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ – LUỒNG SÔNG HẬU – Phao

15/04/2022 52 VN4VT001, VN300022

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN – LUỒNG VĨNH TÂN – Độ sâu, vùng đón trả hoa tiêu, chú

15/04/2022 51 VN4BN001, VN300020

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH KHÁNH HOÀ – LUỒNG BA NGÒI – Độ sâu, vùng đón trả hoa tiêu, chú giải

15/04/2022 50(T) VN300015

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÌNH ĐỊNH – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Tàu đắm

07/04/2022 49(T) VN300025

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BẾN TRE – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

07/04/2022 48(T) VN300029

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH CÀ MAU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Phao

07/04/2022 47(T) VN4SG003, VN4SG002, VN4ĐT004

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – LUỒNG SÀI GÒN VŨNG TÀU VÀ LUỒNG SOÀI RẠP – Phao

07/04/2022 46(T) VN300024

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU – TUYẾN VẬN TẢI VEN BIỂN – Đèn biển

07/04/2022 45(T) VN4HG001, VN4HG002, VN300027, VN3ĐA001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG SÔNG HẬU – Phao

07/04/2022 44 VN4QCB01, VN4QCB02, VN4QCB03, VN4QCB04, VN4QCB05, VN300026, VN300027, VN3ĐA001

VIỆT NAM – VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỈNH TRÀ VINH – LUỒNG HÀNG HẢI CHO TÀU BIỂN TRỌNG TẢI LỚN VÀO SÔNG HẬU – Độ sâu

Danh sách thông báo cập nhật hải đồ theo năm

2020 2021 2022

Danh sách thông báo cập nhật hải đồ theo quý

2020 2021 2022
Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV