Thứ ba, 10/12/2019

Luồng hàng hải

Luồng An Thới

Thông tin kỹ thuật:

Tên luồng

Thông số luồng thiết kế

Bán kính cong nhỏ nhất

Số báo hiệu 

Dài (km)

Rộng (m)

Độ sâu (m)

Phao 

Tiêu

Luồng An Thới

6

0

- Đoạn ngoài

50

-6.7

- Vũng quay tàu

180

-6.7

- Vũng đậu tàu ngoài cho tàu 3.000DWT

50

-6.7

- Vũng đậu tàu ngoài cho tàu 2.000DWT

45

-5.9

Hệ thống báo hiệu

Tên BH

Hệ tọa độ VN2000

Tác dụng

Đặc tính AS

Vĩ độ

Kinh độ

Phao số 1

10o00’36”8 N

104o 00’50”0 E

Phao báo hiệu phía phải luồng Ánh sáng xanh, chớp đơn, chu kỳ 3s

Phao số 2

10o00’37”2 N

104o 00’48”1 E

Phao báo hiệu phía trái luồng Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3s

Phao số 3

10o00’43”5 N

104o 00’50”4 E

Phao báo hiệu phía phải luồng Ánh sáng xanh, chớp đơn, chu kỳ 3s

Phao số 5

10o00’45”3 N

104o 00’54”9 E

Phao báo hiệu phía trái luồng Ánh sáng xanh, chớp đơn, chu kỳ 3s

Phao số 7

10o00’49”8 N

104o 00’54”9 E

Phao báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh, chớp đơn, chu kỳ 3s

Phao số 9

10o00’52”2 N

104o 00’52”2 E

Phao báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh, chớp đơn, chu kỳ 3s
Các luồng hàng hải khác

Luồng An Thới

Luồng Ba Ngòi

Luồng Côn Sơn – Côn Đảo

Luồng Hà Tiên

Luồng Năm Căn

Luồng Nha Trang

Luồng Phú Quý

Luồng Quy Nhơn

Luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

Luồng Soài Rạp

Luồng Sông Dinh

Luồng Sông Dừa

Luồng Sông Tiền

Luồng Sông Đồng Tranh

Luồng Vũng Rô

Luồng Vũng Tàu – Thị Vải

Luồng Đầm Môn

Luồng Định An – Cần Thơ

Luồng Đồng Nai