Thứ ba, 10/12/2019

Luồng hàng hải

Luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

Ghi chú:

– Tên luồng, thông số thiết kế: theo Quyết định công bố luồng số 1058/QĐ-CHHVN ngày 30/11/2012.
– Độ sâu hiện tại: theo TBHH mới nhất ở thời điểm thống kê.
– Tọa độ Phao: theo Báo cáo kỹ thuật số 258/BCKT-XNKSHHMN ngày 25/3/2014.
– Tọa độ Tiêu: theo Báo cáo kỹ thuật Số hóa Hải đồ điện tử nghiệm thu năm 2012.
– Tác dụng và đặc tính ánh sáng: Theo thống kê, báo cáo số 695/BC-CTBĐATHHĐNB ngày 22/9/2014.

Thông số kỹ thuật

Tên luồng

Thông số luồng thiết kế

Bán kính cong nhỏ nhất

Số báo hiệu

Dài (km)

Rộng (m)

Độ sâu (m)

Phao

Tiêu

Sài Gòn – Vũng Tàu

84,5

150

-8,5

410

55

58

- Vũng quay tàu VQ1

(Mũi Đèn Đỏ – Cảng Bến Nghé)

½ đường tròn R= 340m

-8,5

- Vũng quay tàu VQ2

(Cảng Bến Nghé – Cầu Sài Gòn)

½ đường tròn R= 480m

-8,5

Hệ thống báo hiệu

Tên BH

Hệ tọa độ VN2000

(Kinh tuyến trục 106 o)

Tác dụng

Đặc tính AS

Vĩ độ

Kinh độ

Phao 1

10 o 24’51.3” N

107 o 01’08.3” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái

Ánh sáng xanh lục, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 10 giây

Phao 2

10 o 23’53.8” N

107 o 01’30.8” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 3

10 o 25’33.6” N

106 o 59’39.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 4

10 o 24’51.7” N

107 o 00’46.4” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 5

10 o 26’10.0” N

106 o 58’23.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 6

10 o 25’26.2” N

106 o 59’35.7” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 7

10 o 26’46.6” N

106 o 57’09.1” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 8

10 o 25’59.7” N

106 o 58’18.3” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 8A

10 o 26’38.6” N

106 o 57’00.9” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 9

10 o 27’41.2” N

106 o 56’38.7” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 10

10 o 29’04.5” N

106 o 56’42.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 12

10 o 30’05.3” N

106 o 56’42.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 13

10 o 28’24.1” N

106 o 56’27.9” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 14

10 o 31’16.5” N

106 o 56’27.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 15

10 o 28’59.3” N

106 o 57’00.2” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái

Ánh sáng xanh lục, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 10 giây

Phao 17

10 o 30’06.3” N

106 o 57’00.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 18

10 o 31’35.3” N

106 o 54’47.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 20

10 o 31’07.3” N

106 o 53’37.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 22

10 o 31’07.4” N

106 o 53’05.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 26

10 o 32’00.3” N

106 o 51’39.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 26A

10 o 32’41.9” N

106 o 50’44.7” E

Báo hiệu an toàn phía Đông

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3, chu kỳ 10 giây

Phao 28

10 o 33’02.3” N

106 o 50’48.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 29

10 o 3129.7” N

106 o 52’20.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 30

10 o 33’14.3” N

106 o 50’37.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 33

10 o 33’35.3” N

106 o 50’17.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 34

10 o 34’22.3” N

106 o 50’06.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 37

10 o 35’01.1” N

106 o 50’21.7” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 37A

10 o 35’23.1” N

106 o 51’31.2” E

Báo hiệu an toàn phía Tây

Ánh sáng trắng, chớp nhanh nhóm 9, chu kỳ 15 giây

Phao 40

10 o 35’07.6” N

106 o 51’12.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 43

10 o 36’49.1” N

106 o 51’44.1” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 44

10 o 35’43.3” N

106 o 51’29.2” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải

Ánh sáng đỏ, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 10 giây

Phao 46

10 o 36’08.1” N

106 o 51’51.1” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 47

10 o 37’28.1” N

106 o 50’42.5” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 48

10 o 37’20.0” N

106 o 51’15.6” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 55

10 o 39’26.3” N

106 o 48’28.2” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái

Ánh sáng xanh lục, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 10 giây

Phao 57

10 o 39’55.3” N

106 o 47’43.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 58

10 o 40’20.1” N

106 o 46’22.6” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải

Ánh sáng đỏ, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 10 giây

Ánh sáng đỏ, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 10 giây

Phao 59

10 o 40’23.3” N

106 o 47’06.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 60

10 o 43’11.3” N

106 o 44’43.7” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 63

10 o 41’19.6” N

106 o 45’51.0” E

Báo hiệu chướng ngại vật biệt lập

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 2, chu kỳ 5 giây

Phao 64

10 o 44’35.3” N

106 o 45’13.8” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 65

10 o 42’11.8” N

106 o 45’05.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 66

10 o 45’48.3” N

106 o 44’57.2” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 67

10 o 42’53.3” N

106 o 44’51.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 68

10 o 47’12.5” N

106 o 42’53.9” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải

Ánh sáng đỏ, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 10 giây

Phao 69

10 o 43’40.3” N

106 o 45’07.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 70

10 o 47’14.4” N

106 o 43’04.0” E

Báo hiệu phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 71

10 o 44’32.3” N

106 o 45’43.2” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái

Ánh sáng xanh lục, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 10 giây

Phao 73

10 o 44’47.8” N

106 o 45’26.0” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 75

10 o 44’39.5” N

106 o 44’43.7” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 77

10 o 45’04.3” N

106 o 44’38.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 79

10 o 46’09.3” N

106 o 45’04.2” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 81

10 o 46’40.3” N

106 o 44’38.2” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái

Ánh sáng xanh lục, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 10 giây

Phao 85

10 o 47’08.9” N

106 o 42’56.1” E

Báo hiệu phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Phao 87

10 o 47’12.2” N

106 o 43’07.9” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái

Ánh sáng xanh lục, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 10 giây

Tiêu Đông Đình

10 o 27’16.8” N

106 o 55’51.9” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng xanh lục-trắng-đỏ, chớp nhóm 2, chu kỳ 6 giây

Tiêu 15

10 o 29’23.6” N

106 o 57’13.5” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 15 giây

Tiêu 16

10 o 31’45.9” N

106 o 55’00.4” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 2,5 giây

Tiêu 18B

10 o 31’00.9” N

106 o 54’30.9” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 15 giây

Tiêu 21

10 o 32’01.7” N

106 o 55’30.7” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 2,5 giây

Tiêu 23

10 o 32’06.7” N

106 o 54’49.1” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 15 giây

Tiêu 24

10 o 31’15.5” N

106 o 52’19.5” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 15 giây

Tiêu 25

10 o 31’14.0” N

106 o 54’22.3” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 2,5 giây

Tiêu 27

10 o 31’20.0” N

106 o 53’02.9” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 2,5 giây

Tiêu 31

10 o 32’31.5” N

106 o 50’58.9” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 4 giây

Tiêu F

10 o 32’21.5” N

106 o 50’46.0” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp  nhóm 3+1, chu kỳ 10 giây

Tiêu 32

10 o 33’31.8” N

106 o 50’06.4” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 15 giây

Tiêu 35

10 o 34’56.9” N

106 o 50’05.2” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 2,5 giây

Tiêu 38

10 o 35’11.1” N

106 o 50’02.1” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 4 giây

Tiêu 39

10 o 35’06.3” N

106 o 51’28.2” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 15 giây

Tiêu 41

10 o 35’35.0” N

106 o 51’36.3” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 4 giây

Tiêu 42

10 o 35’13.0” N

106 o 51’17.0” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 2,5 giây

Tiêu 50

10 o 37’29.9” N

106 o 50’08.8” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Tiêu 52

10 o 38’24.2” N

106 o 48’36.2” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải

Ánh sáng đỏ, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 15 giây

Tiêu 54

10 o 39’22.5” N

106 o 48’12.5” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 2,5 giây

Tiêu 56

10 o 40’10.5” N

106 o 47’00.8” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 4 giây

Tiêu 62

10 o 44’29.6” N

106 o 45’25.9” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp nhóm 2, chu kỳ 6 giây

Tiêu O

10 o 44’25.4” N

106 o 44’41.3” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng xanh lục-trắng-đỏ, chớp nhóm 4, chu kỳ 10 giây

Tiêu 68

10 o 46’35.7” N

106 o 44’13.7” E

Khống chế phía trái luồng

Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 2,5 giây

Tiêu 75

10 o 44’44.0” N

106 o 44’45.3” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Tiêu 83

10 o 46’44.7” N

106 o 44’01.5” E

Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái

Ánh sáng xanh lục, chớp  nhóm 2+1, chu kỳ 15 giây

Tiêu 85

10 o 46’58.8” N

106 o 42’38.4” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Tiêu 87

10 o 47’43.5” N

106 o 43’35.6” E

Khống chế phía phải luồng

Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3 giây

Tiêu A1

10 o 28’47.6” N

106 o 56’03.5” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 2, chu kỳ 6 giây

Tiêu A2

10 o 28’59.2” N

106 o 55’57.5” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 2, chu kỳ 6 giây

Tiêu B1

10 o 31’29.1” N

106 o 56’47.1” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3+1, chu kỳ 12 giây

Tiêu B2

10 o 31’42.2” N

106 o 56’46.1” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3+1, chu kỳ 12 giây

Tiêu C1

10 o 31’21.6” N

106 o 56’52.1” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4, chu kỳ 10 giây

Tiêu C2

10 o 31’18.9” N

106 o 56’59.8” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4, chu kỳ 10 giây

Tiêu D1

10 o 32’21.9” N

106 o 51’30.2” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4+1, chu kỳ 15 giây

Tiêu D2

10 o 32’26.9” N

106 o 51’26.0” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4+1, chu kỳ 15 giây

Tiêu E1

10 o 32’29.4” N

106 o 50’40.2” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3, chu kỳ 10 giây

Tiêu E2

10 o 32’31.1” N

106 o 50’35.6” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3, chu kỳ 10 giây

Tiêu G1

10 o 33’05.8” N

106 o 51’03.0” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4, chu kỳ 10 giây

Tiêu G2

10 o 33’04.4” N

106 o 51’06.0” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4, chu kỳ 10 giây

Tiêu H1

10 o 34’36.2” N

106 o 50’11.1” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4+1, chu kỳ 12 giây

Tiêu H2

10 o 34’41.1” N

106 o 50’11.1” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4+1, chu kỳ 12 giây

Tiêu I1

10 o 35’57.9” N

106 o 51’33.0” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3+1, chu kỳ 12 giây

Tiêu I2

10 o 36’01.4” N

106 o 51’33.7” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3+1, chu kỳ 12 giây

Tiêu J1

10 o 36’13.2” N

106 o 52’05.6” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4, chu kỳ 10 giây

Tiêu J2

10 o 36’15.5” N

106 o 52’08.0” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4, chu kỳ 10 giây

Tiêu K1

10 o 37’35.5” N

106 o 51’22.3” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3, chu kỳ 12 giây

Tiêu K2

10 o 37’39.2” N

106 o 51’20.9” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3, chu kỳ 12 giây

Tiêu L1

10 o 37’13.0” N

106 o 51’41.9” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm đơn, chu kỳ 4 giây

Tiêu L2

10 o 37’11.1” N

106 o 51’45.3” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm đơn, chu kỳ 4 giây

Tiêu M1

10 o 42’29.4” N

106 o 44’37.5” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3+1, chu kỳ 10 giây

Tiêu M2

10 o 42’39.2” N

106 o 44’28.9” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3+1, chu kỳ 10 giây

Tiêu N1

10 o 44’18.1” N

106 o 45’14.5” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 2, chu kỳ 6 giây

Tiêu N2

10 o 44’25.8” N

106 o 45’17.1” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 2, chu kỳ 6 giây

Tiêu P1

10 o 45’56.6” N

106 o 45’11.0” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4+1, chu kỳ 12 giây

Tiêu P2

10 o 45’59.2” N

106 o 45’12.9” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 4+1, chu kỳ 12 giây

Tiêu 36

10 o 35’01.2” N

106 o 49’51.4” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3, chu kỳ 10 giây

Tiêu 36B

10 o 35’04.1” N

106 o 49’50.0” E

Báo hiệu trục luồng

Ánh sáng trắng, chớp nhóm 3, chu kỳ 10 giây

Các luồng hàng hải khác

Luồng An Thới

Luồng Ba Ngòi

Luồng Côn Sơn – Côn Đảo

Luồng Hà Tiên

Luồng Năm Căn

Luồng Nha Trang

Luồng Phú Quý

Luồng Quy Nhơn

Luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

Luồng Soài Rạp

Luồng Sông Dinh

Luồng Sông Dừa

Luồng Sông Tiền

Luồng Sông Đồng Tranh

Luồng Vũng Rô

Luồng Vũng Tàu – Thị Vải

Luồng Đầm Môn

Luồng Định An – Cần Thơ

Luồng Đồng Nai