Thứ sáu, 18/10/2019

Thông báo hàng hải

Về độ sâu khu nước bến phao neo BP10 – Sông Gò Gia

THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về độ sâu khu nước bến phao neo BP10 – Sông Gò Gia

VTU – 92 – 2015

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Gò Gia.

Căn cứ Văn bản số 446/2015/CV ngày 19/11/2015 của Công ty TNHH Hàng hải Sao Mai về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước bến phao neo BP10 – Sông Gò Gia; Báo cáo số 1101/BC-XNKSHHMN ngày 19/11/2015 kèm theo các bình đồ độ sâu ký hiệu TB-BP10_1511 tỷ lệ 1/500, KN-BP10_1511 tỷ lệ 1/1000 và sơ đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RQ_BP10_1511 tỷ lệ 1/2000 của Xí nghiệp khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 11 năm 2015,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo, có độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” và được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN1 10032’48,9” N 106059’02,7” E 10032’45,2” N 106059’09,2” E
KN2 10032’58,4” N 106059’05,9” E 10032’54,7” N 106059’12,4” E
KN3 10033’00,3” N 106059’00,5” E 10032’56,6” N 106059’07,0” E
KN4 10032’50,9” N 106058’57,2” E 10032’47,2” N 106059’03,7” E
  • Tồn tại khu vực cạn được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN3 10033’00,3” N 106059’00,5” E 10032’56,6” N 106059’07,0” E
KN4 10032’50,9” N 106058’57,2” E 10032’47,2” N 106059’03,7” E
KN4’ 10032’50,4” N 106058’58,5” E 10032’46,7” N 106059’05,0” E
KN3’ 10032’59,3” N 106059’03,4” E 10032’55,6” N 106059’09,9” E

Độ sâu đạt từ 4,7m trở lên.

  • Tồn tại các điểm cạn tại vị trí có toạ độ:
Độ sâu Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
12,8 10032’50,9” N 106058’59,7” E 10032’47,2” N 106059’06,2” E
11,8 10032’50,9” N 106058’59,8” E 10032’47,2” N 106059’06,3” E
11,2 10032’50,9” N 106058’59,9” E 10032’47,2” N 106059’06,4” E
11,2 10032’50,9” N 106058’59,9” E 10032’47,2” N 106059’06,4” E
12,5 10032’50,8” N 106059’00,1” E 10032’47,1” N 106059’06,6” E
12,8 10032’57,7” N 106059’03,4” E 10032’54,0” N 106059’09,9” E
12,1 10032’57,9” N 106059’03,5” E 10032’54,2” N 106059’10,0” E
12,1 10032’57,9” N 106059’03,4” E 10032’54,2” N 106059’09,9” E
12,3 10032’58,0” N 106059’03,3” E 10032’54,3” N 106059’09,8” E
12,8 10032’58,5” N 106059’04,9” E 10032’54,8” N 106059’11,4” E
12,5 10032’58,4” N 106059’05,1” E 10032’54,7” N 106059’11,6” E
12,7 10032’58,4” N 106059’05,2” E 10032’54,7” N 106059’11,7” E

- Ngoài khu vực cạn, những điểm cạn nêu trên độ sâu khu nước bến phao neo đạt từ 13,0m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước ra luồng hàng hải Sông Gò Gia (Tiếp giáp với khu nước trước bến phao neo) có độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” và được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10032’48,6” N 106059’02,6” E 10032’44,9” N 106059’09,1” E
A2 10032’58,8” N 106059’06,1” E 10032’55,1” N 106059’12,6” E
A5 10032’43,9” N 106059’04,9” E 10032’40,2” N 106059’11,4” E
A6 10032’59,7” N 106059’11,5” E 10032’56,0” N 106059’18,0” E
A7 10032’51,2” N 106059’08,8” E 10032’47,5” N 106059’15,3” E
A8 10033’01,3” N 106059’11,2” E 10032’57,6” N 106059’17,7” E

- Độ sâu đạt từ 15,4m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát, rà quét chướng ngại vật khu nước bến phao neo BP10 – Sông Gò Gia được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như trên, không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm./.


Những thông báo khác

Về việc sà lan SG 8193 bị chìm trên luồng hàng hải Đồng Tranh – Gò Gia

Hoạt động khoan thăm dò dầu khí ngoài khơi thềm lục địa Việt Nam

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động phao báo hiệu hàng hải số “58” luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Hoạt động khảo sát, kiểm tra hiện tượng rò rỉ khí xuất tại vị trí mặt bích đoạn spool gần giàn STV thuộc tuyến ống STV-RĐ

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Vina Offshore trên Sông Dinh