Thứ sáu, 22/10/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu các đoạn cạn luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu các đoạn cạn luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

HCM – 32 – 2012

– Vùng biển:     Tp Hồ Chí Minh.

– Tên luồng:     Luồng Sài Gòn – Vũng Tàu.

– Đoạn luồng: Các đoạn cạn luồng Sài Gòn – Vũng Tàu.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 150 mét, đoạn Vịnh Gành Rái rộng 220mét được giới hạn và hướng dẫn bằng hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

1)- Đoạn cạn Vịnh Gành Rái: Đoạn từ hạ lưu phao “2” – 1100m đến thượng lưu phao “6” + 800m được thể hiện trên bình đồ đo sâu ký hiệu VGR_1206_01 đến VGR_1206_04 độ sâu đạt từ 8,5m trở lên.

2)- Đoạn cạn Dần Xây: Đoạn từ hạ lưu phao số “29” – 400mét đến thượng lưu phao “26” + 400m được thể hiện trên bình đồ đo sâu ký hiệu DX_1205_01, DX_1205_02 độ sâu đạt từ 8,5m trở lên.

3)- Đoạn cạn Kervella: Đoạn từ hạ lưu phao số “28” – 400m đến phao số “33” được thể hiện trên bình đồ đo sâu ký hiệu KER_1205 độ sâu đạt từ 8.5m trở lên

4)- Đon cn Mũi L’est: Đoạn từ hạ lưu phao số “34” – 1100m đến phao “37A” được thể hiện trên bình đồ đo sâu ký hiệu từ ML_1205_01 đến ML_1205_03:

–  Dải cạn nằm bên phải luồng từ ngang đăng tiêu “35” đến thượng lưu đăng tiêu “35”+300m, chiều dài 300m, lấn luồng xa nhất 10m, độ sâu nhỏ nhất là 7,8m nằm rải rác.

–  Điểm cạn nằm ngang phao “40” có độ sâu là 8,2m tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độWGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8,2

106°51’10”7 E

10°35’06”8 N

106°51’17”2 E

10°35’03”1 N

 5)- Đon cn Propontis: Đoạn từ hạ lưu phao số “37A” đến thượng lưu phao “44” + 900m được thể hiện trên bình đồ đo sâu ký hiệu PRO_1206:

–  Điểm cạn nằm ở thượng lưu phao “37A” +90m có độ sâu là 8,4m tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độWGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8,4

106°51’30”0 E

10°35’26”7 N

106°51’36”5 E

10°35’23”0 N

–  Điểm cạn rải rác từ thượng lưu phao “44”+70m đến thượng lưu phao “44”+150m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độWGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8.1

106°51’31”0 E

10°35’44”7 N

106°51’37”5 E

10°35’41”2 N

8.0

106°51’31”6 E

10°35’45”6 N

106°51’38”1 E

10°35’41”9 N

8.1

106°51’31”8 E

10°35’45”3 N

106°51’38”3 E

10°35’41”6 N

8.4

106°51’33”0 E

10°35’46”6 N

106°51’39”5 E

10°35’42”9 N

6)- Đoạn cạn Đá Hàn: Đoạn từ hạ lưu phao “46” – 100m đến thượng lưu phao “43” + 300m thể hiện trên bình đồ độ sâu ký hiệu DH_1206 độ sâu đạt từ 8,5m trở lên.

7)- Đoạn cạn Navioil: Đoạn từ phao “67” đến thượng lưu phao số “69” + 850m thể hiện trên bình đồ độ sâu ký hiệu NAVI_1206_01; NAVI_1206_02, độ sâu đạt từ 8,5m trở lên.

8)- Đoạn cạn P71 – ĐT83: Đoạn từ hạ lưu phao “71” – 850m  đến cảng ELF GAS được thể hiện trên bình đồ đo sâu ký hiệu từ P71_ĐT83_1206_01 đến P71_ĐT83_1206_05.

– Điểm cạn nằm rải rác phía phải luồng ở khu vực từ hạ lưu phao “73” – 60m đến thượng lưu phao “73”+320m tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độWGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8.2

106°45’26”9 E

10°44’44”4 N

106°45’33”4 E

10°44’40”7 N

8.3

106°45’25”0 E

10°44’44”9 N

106°45’31”5 E

10°44’41”2 N

8.4

106°45’21”3 E

10°44’44”2 N

106°45’27”8 E

10°44’40”5 N

–  Dải cạn chắn ngang luồng kéo dài từ hạ lưu phao “64”-200m đến thượng lưu phao “64”+360m, chiều dài khoảng 560m, độ sâu nhỏ nhất là 7,6m nằm sát biên trái luồng, tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độWGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

7.6

106°45’13”5 E

10°44’37”8 N

106°45’20”0 E

10°44’34”1 N

–  Điểm cạn 8.4m nằm sát biên trái luồng đối diện thượng lưu phao “75”+140m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độWGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8.4

106°44’35”2 E

10°44’34”5 N

106°44’41”7 E

10°44’30”8 N

–  Dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ hạ lưu phao “75” – 90m đến thượng lưu phao “75” + 40m, chiều dài khoảng 130m, độ sâu nhỏ nhất là 7,3m, nằm rải rác sát biên luồng.

–  Điểm cạn nằm trái luồng về phía thượng lưu cầu Phú Mỹ+70m có độ sâu 8.0m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độWGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8.0

106°44’30”0 E

10°44’46”3 N

106°44’36”5 E

10°44’42”6 N

–  Dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ hạ lưu phao “77” – 260m đến thượng lưu phao “77” + 260m, chiều dài khoảng 520m, lấn luồng xa nhất khoảng 15m, độ sâu nhỏ nhất là 7,9m nằm rải rác sát biên luồng.

–  Dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ thượng lưu phao “77” + 380m đến thượng lưu phao “77” + 580m, chiều dài khoảng 200m, lấn luồng xa nhất khoảng 25m, độ sâu nhỏ nhất là 8,3m.

–  Dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ thượng lưu phao “66” +60m đến thượng lưu phao “66” +290m, chiều dài khoảng 230m, độ sâu nhỏ nhất là 7,3m nằm rải rác sát biên luồng.

–  Điểm cạn nằm sát phía trái luồng độ sâu là 8,2m, tại vị trí có tọa độ:

 

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độWGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8.2

106°44’51”8 E

10°45’34”3 N

106°44’58”3 E

10°45’30”6 N

 

–   Điểm cạn nằm rải rác phía trái luồng ở khu vực từ thượng lưu phao “79” + 250m đến hạ lưu phao “81”- 470m tại vị trí có tọa độ như sau:

 

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độWGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8.0

106°44’54”6 E

10°46’14”4 N

106°45’01”1 E

10°46’10”7 N

8.2

106°44’54”5 E

10°46’14”3 N

106°45’01”0 E

10°46’10”6 N

8.3

106°44’52”3 E

10°46’16”8 N

106°44’58”8 E

10°46’13”1 N

8.1

106°44’46”2 E

10°46’23”9 N

106°44’52”7 E

10°46’20”2 N

8.4

106°44’46”4 E

10°46’24”1 N

106°44’52”9 E

10°46’20”4 N

8.1

106°44’44”9 E

10°46’25”0 N

106°44’50”4 E

10°46’21”3 N

 

–  Dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ lưu đăng tiêu “68”  – 450m đến thượng lưu đăng tiêu “68” + 170m, chiều dài khoảng 620m, lấn luồng xa nhất khoảng 30m, độ sâu nhỏ nhất là 4,9m.

–    Điểm cạn nằm rải rác phía phải luồng ở khu vực từ hạ lưu tiêu “83” – 220m đến ngang tiêu “83” tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độWGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8.0

106°44’07”4 E

10°46’44”0 N

106°44’13”9 E

10°46’40”3 N

8.0

106°44’04”2 E

10°46’41”4 N

106°44’10”7 E

10°46’37”7 N

8.4

106°44’03”4 E

10°46’40”4 N

106°44’09”9 E

10°46’36”7 N

8.2

106°44’00”4 E

10°46’37”5 N

106°44’06”9 E

10°46’33”8 N

8.2

106°44’00”2 E

10°46’37”7 N

106°44’06”7 E

10°46’34”0 N

Ngoài những dải cạn và điểm cạn trên độ sâu luồng đạt từ 8,5 mét trở lên.

9) 02 Vũng Quay tàu VQ.01 và VQ.02:

- Vũng Quay tàu VQ.02:

Trong phạm vi thiết kế vũng quay tàu VQ2 tại khu nước đối diện với Kênh Tẻ, độ sâu nhỏ nhất là 5,7m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu

Hệ tọa độVN2000

Hệ tọa độ WGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

5,7

106°43’18”1 E

10°45’40”2 N

106°43’18”1 E

10°45’40”2 N

- Vũng Quay tàu VQ.01:

Trong phạm vi thiết kế vũng quay tàu VQ1 tại khu nước trước Cảng Sài Gòn, độ sâu nhỏ nhất là 5,8m nằm rải rác sát bên phía phải luồng.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện ra vào luồng Sài Gòn – Vũng Tàu đi đúng trục luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng và lưu ý các điểm cạn và dải cạn trên.


Những thông báo khác

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải sông Dinh năm 2015

Diễn tập chống ngầm có bắn đạn thật

Về khu vực thi công công trình: Làm sạch tuyến cáp quang biển AAE-1 ngoài khơi vùng biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về việc thay đổi đặc tính ánh sáng đèn biển Ba Kiềm

Về khu vực thi công công trình: Nạo vét tuyến luồng hàng hải sông Thị Vải đoạn từ cảng Nhà máy Thép Phú Mỹ đến Nhà máy Xi măng Cẩm Phả theo hình thức tận thu bù chi phí, không sử dụng ngân sách nhà nước