Thứ năm, 16/09/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000 DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (bến cầu cảng 01 và bến cầu cảng 02) cầu cảng 10.000DWT thuộc PVOIL Miền Đông

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 294 /TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 31 tháng 12 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000 DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (bến cầu cảng 01 và bến cầu cảng 02) cầu cảng 10.000DWT  thuộc PVOIL Miền Đông

­­

VTU – 70 – 2019

Vùng biển:    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng:  Luồng hàng hải Sông Dinh

Căn cứ Đơn đề nghị số 598/TKMĐ-KTĐT ngày 26/12/2019 của Xí nghiệp tổng kho Xăng dầu miền Đông đề nghị thông báo hàng hải về phạm vi độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000 DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (bến cầu cảng 01 và bến cầu cảng 02) cầu cảng 10.000 DWT – thuộc PVOIL Miền Đông và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát bến phao neo tàu 50.000 DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào, được giới hạn bởi các điểm tọa độ như sau:
Điểm VN-2000 WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1  10024’26,7”N 107003’15,5”E 10024’23,0”N 107003’21,9”E
N2  10024’18,9”N 107003’20,3”E 10024’15,2”N 107003’26,7”E
N3  10024’17,4”N 107003’17,8”E 10024’13,7”N 107003’24,2”E
N4  10024’25,2”N 107003’13,1”E 10024’21,5”N 107003’19,5”E
  • Độ sâu nhỏ nhất của đoạn luồng đạt 8,6m .
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến 1 và bến 2 (petroleum wharf 01 và petroleum wharf 02) cầu cảng 10.000 DWT, được giới hạn bởi các điểm tọa độ như sau:
    • . Petroleum wharf 01:
Điểm VN-2000 WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1  10023’51,8”N 107005’52,4”E  10023’48,1”N 107005’58,8”E
B2  10023’46,7”N 107005’50,1”E  10023’43,0”N 107005’56,6”E
B3  10023’45,2”N 107005’51,2”E  10023’41,5”N 107005’57,7”E
B4  10023’52,0”N 107005’54,2”E  10023’48,3”N 107006’00,7”E
  • Độ sâu nhỏ nhất của đoạn luồng đạt 5,8m .
    • . Petroleum wharf 02:
Điểm VN-2000 WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B5  10023’57,1”N 107005’53,3”E  10023’53,5”N 107005’59,7”E
B6  10023’51,7”N 107005’52,3”E  10023’48,0”N 107005’58,8”E
B7  10023’50,5”N 107005’53,8”E  10023’46,8”N 107006’00,2”E
B8  10023’57,8”N 107005’55,0”E  10023’54,1”N 107006’01,5”E
  • Độ sâu nhỏ nhất của đoạn luồng đạt   -0,4m  (cao hơn mực nước số “0 hải đồ”).
  • Số liệu thông báo nêu trên căn cứ theo bình đồ độ sâu ký hiệu CLT_1912_01, CLT_1912_02 tỷ lệ 1/2000, CLT_1912_03 tỷ lệ 1/500 và CLT_1912_04 tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2019.
  • Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Tổng công ty Dầu Việt Nam-CTCP, Xí nghiệp tổng kho Xăng dầu miền Đông ([1])./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHH­­­­Bính.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Trần Đức Thi

(1)  Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Kho xăng dầu VK102/Quân khu 7

Về độ sâu khu nước bến phao neo BP2 của Công ty cổ phần dịch vụ hàng hải dầu khí Hưng Thái

Về thông số độ sâu của luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn từ phao số “0” đến phao số “109”

Về độ sâu vùng nước trước cảng nhập nguyên liệu và bến xuất thủy – Trạm nghiền xi măng Hạ Long

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Container trên khu đất cảng Xăng dầu Cát Lái – Công ty Cổ phần dịch vụ biển Tân Cảng