Thứ sáu, 03/04/2020

Thông báo hàng hải

Độ sâu khu nước trước bến Cảng Gò Dầu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu khu nước trước bến Cảng Gò Dầu

ĐNA – 06 – 2017

  • Vùng biển:     Tỉnh Đồng Nai
  • Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Căn cứ Đơn đề nghị số 1222/CĐN-KTCT ngày 07/11/2017 của Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai về việc đề nghị thông báo hàng hải khu nước neo đậu tàu trước bến Cảng Đồng Nai và Cảng Gò Dầu; Báo cáo khảo sát số 2610/2017/BCKS ngày 26/10/2017 do Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Việt Nam Long đo đạc và hoàn thành tháng 10 năm 2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến Cảng Gò Dầu, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước trước Cầu cảng số 3 (Cầu cảng A3 – 10.000DWT) và Cầu cảng 2.000DWT (Cầu cảng A1) – Khu Cảng Gò Dầu A:
    • Khu nước trước Cầu cảng số 3 (Cầu cảng A3 – 10.000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10039’41,63” N 106000’55,10” E 10039’38,00” N 107001’01,60” E
N2 10039’37,66” N 107001’00,29” E 10039’34,00” N 107001’06,79” E
N5 10039’36,38” N 107000’59,26” E 10039’32,70” N 107001’05,76” E
N6 10039’40,93” N 107000’53,32” E 10039’37,30” N 107000’59,82” E
  • Độ sâu đạt từ 8,2m trở lên.
    • Khu nước trước Cầu cảng 2.000DWT (Cầu cảng A1), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N2 10039’37,66” N 107001’00,29” E 10039’34,00” N 107001’06,79” E
N3 10039’36,17” N 107001’02,22” E 10039’32,50” N 107001’08,72” E
N4 10039’34,88” N 107001’01,23” E 10039’31,20” N 107001’07,73” E
N5 10039’36,38” N 107000’59,26” E 10039’32,70” N 107001’05,76” E
  • Độ sâu đạt từ 5,2m trở lên.
    • Khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N6 10039’40,93” N 107000’53,32” E 10039’37,30” N 107000’59,82” E
N4 10039’34,88” N 107001’01,23” E 10039’31,20” N 107001’07,73” E
A4 10039’31,24” N 107000’58,43” E 10039’27,60” N 107001’04,93” E
A5 10039’34,31” N 107000’57,58” E 10039’30,60” N 107001’04,08” E
A6 10039’34,59” N 107000’57,50” E 10039’30,90” N 107001’04,00” E
A7 10039’38,51” N 107000’54,86” E 10039’34,80” N 107001’01,36” E
A8 10039’40,52” N 107000’52,25” E 10039’36,90” N 107000’58,75” E
  • Độ sâu đạt từ 6,1m trở lên.
  1. Khu nước trước Bến tổng hợp số 1 (Cầu cảng B1 – 6.500DWT) – Khu Cảng Gò Dầu B:
    • Khu nước trước Bến tổng hợp số 1 (Cầu cảng B1 -500DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Y1 10039’15,69” N 107000’56,18” E 10039’12,00” N 107001’02,68” E
Y2 10039’13,67” N 107000’54,63” E 10039’10,00” N 107001’01,13” E
Y3 10039’13,86” N 107000’53,12” E 10039’10,20” N 107000’59,62” E
Y4 10039’17,08” N 107000’55,59” E 10039’13,40” N 107001’02,09” E
  • Độ sâu đạt từ 8,2m trở lên.
    • Khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Y4 10039’17,08” N 107000’55,59” E 10039’13,40” N 107001’02,09” E
Y3 10039’13,86” N 107000’53,12” E 10039’10,20” N 107000’59,62” E
B3 10039’14,22” N 107000’50,23” E 10039’10,50” N 107000’56,73” E
B4 10039’17,26” N 107000’53,73” E 10039’13,60” N 107001’00,23” E
B5 10039’18,68” N 107000’54,90” E 10039’15,00” N 107001’01,40” E
  • Độ sâu đạt từ 10,0m trở lên.
  1. Khu nước trước Bến tổng hợp số 2 (Cầu cảng B2 – 12.000DWT) – Khu Cảng Gò Dầu B:
    • Khu nước trước Bến tổng hợp số 2 (Cầu cảng B2 – 000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Z1 10039’26,73” N 107001’02,15” E 10039’23,10” N 107001’08,65” E
Z2 10039’22,79” N 107001’01,25” E 10039’19,10” N 107001’07,75” E
Z3 10039’22,35” N 107000’59,80” E 10039’18,70” N 107001’06,30” E
Z4 10039’27,75” N 107001’01,04” E 10039’24,10” N 107001’07,54” E
  • Độ sâu đạt từ 9,6m trở lên.
    • Khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Z4 10039’27,75” N 107001’01,04” E 10039’24,10” N 107001’07,54” E
Z3 10039’22,35” N 107000’59,80” E 10039’18,70” N 107001’06,30” E
C3 10039’21,49” N 107000’57,01” E 10039’17,80” N 107001’03,51” E
C4 10039’25,34” N 107000’58,52” E 10039’21,70” N 107001’05,02” E
C5 10039’29,84” N 107000’58,75” E 10039’26,20” N 107001’05,25” E
  • Độ sâu đạt từ 6,2m trở lên.
  1. Khu nước trước Cầu cảng số 3 (Cầu cảng B3 – 15.000DWT) – Khu Cảng Gò Dầu B:
    • Khu nước trước Cầu cảng số 3 (Cầu cảng B3 -000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
X1 10039’01,72” N 107000’45,94” E 10038’58,00” N 107000’52,44” E
X2 10038’57,98” N 107000’45,94” E 10038’54,30” N 107000’52,44” E
X3 10038’56,85” N 107000’43,97” E 10038’53,20” N 107000’50,47” E
X4 10039’02,85” N 107000’43,97” E 10038’59,20” N 107000’50,47” E
  • Độ sâu đạt từ 9,7m trở lên.
    • Khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
X4 10039’02,85” N 107000’43,97” E 10038’59,20” N 107000’50,47” E
X3 10038’56,85” N 107000’43,97” E 10038’53,20” N 107000’50,47” E
A3 10038’55,69” N 107000’41,94” E 10038’51,99” N 107000’48,44” E
A4 10038’56,35” N 107000’42,02” E 10038’52,65” N 107000’48,52” E
A5 10039’01,16” N 107000’42,92” E 10038’57,50” N 107000’49,42” E
A6 10039’03,11” N 107000’43,52” E 10038’59,40” N 107000’50,02” E
  • Độ sâu đạt từ 14,7m trở lên.
  1. Khu nước trước Cầu cảng số 4 (Cầu cảng B4 -000DWT) – Khu cảng Gò Dầu B:
    • Khu nước trước Cầu cảng số 4 (Cầu cảng B4 -000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10039’02,18” N 107000’45,92” E 10038’58,50” N 107000’52,42” E
N2 10039’08,38” N 107000’50,66” E 10039’04,70” N 107000’57,16” E
N3 10039’10,07” N 107000’50,42” E 10039’06,40” N 107000’56,92” E
N4 10039’01,94” N 107000’44,20” E 10038’58,20” N 107000’50,70” E
  • Độ sâu đạt từ 9,4m trở lên.
    • Khu nước tiếp giáp với vùng nước trước bến và biên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N3 10039’10,07” N 107000’50,42” E 10039’06,40” N 107000’56,92” E
N4 10039’01,94” N 107000’44,20” E 10038’58,20” N 107000’50,70” E
N5 10039’01,79” N 107000’43,12” E 10038’58,10” N 107000’49,61” E
N6 10039’07,96” N 107000’45,02” E 10039’04,30” N 107000’51,52” E
N7 10039’13,56” N 107000’49,47” E 10039’09,90” N 107000’55,97” E
N8 10039’13,91” N 107000’49,87” E 10039’10,20” N 107000’56,37” E

Độ sâu đạt từ 10,0m trở lên.


Những thông báo khác

Về việc tàu NINA hoạt động nạo vét luồng vào bến, khu nước trước bến, vũng quay tàu bến Hydrocarbon 1 và 2 thuộc Gói thầu F của dự án Tổ hợp hóa dầu miền Nam Việt Nam

Về việc ghe gỗ LA 02406 bị chìm tại khu vực phao “69” và “71”, luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

Độ sâu vùng nước trước bến số 2 cảng Cái Cui

Về vị trí tàu An Phú 868 bị chìm trên vùng biển tỉnh Bình Thuận

Độ sâu khu neo đậu chuyển tải tại cửa biển sông Tắc – vịnh Nha Trang tỉnh Khánh Hòa