Thứ hai, 17/02/2020

Thông báo hàng hải

Độ sâu khu nước trước bến cảng than số 2 thuộc Dự án Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 mở rộng

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu khu nước trước bến cảng than số 2 thuộc Dự án Nhà máy

Nhiệt điện Duyên Hải 3 mở rộng

TVH – 15 – 2017

Vùng biển:    Tỉnh Trà Vinh

Tên luồng:    Luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

Căn cứ Đơn đề nghị số 1681/ANDD3-KT, ngày 21/9/2017 của Ban Quản lý Dự án Nhiệt điện 3 về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước bến cảng than số 2 thuộc Dự án Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 mở rộng; Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 930/BC-XNKSHHMN, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu NĐ_1790, tỷ lệ 1/500 và sơ đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RA_NĐ_1790, tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 9 năm 2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cảng than số 2 thuộc Dự án Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 mở rộng, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước số 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
A6 09034’43,1” N 106032’08,7” E 09034’39,4” N 106032’15,1” E
A7 09034’37,7” N 106032’14,8” E 09034’34,0” N 106032’21,3” E
A7’ 09034’39,4” N 106032’16,4” E 09034’35,7” N 106032’22,8” E
A6’ 09034’44,8” N 106032’10,2” E 09034’41,1” N 106032’16,6” E
  • Độ sâu đạt từ 11,0m trở lên.
  1. Khu nước số 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau :
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
A5 09034’47,0” N 106032’12,2” E 09034’43,4” N 106032’18,6” E
A8 09034’41,6” N 106032’18,4” E 09034’37,9” N 106032’24,8” E
A8’ 09034’39,9” N 106032’16,8” E 09034’36,2” N 106032’23,3” E
A5’ 09034’45,3” N 106032’10,7” E 09034’41,7” N 106032’17,1” E

          – Độ sâu đạt từ 11,0m trở lên.

Những thông báo khác

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Dự án bãi chế tạo kết cấu kim loại và thiết bị dầu khí (PVC-MS) trên luồng sông Dinh

Về việc thay đổi đặc tính kỹ thuật của các phao báo hiệu hàng hải “B1” luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải An Thới

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến 50.000 DWT, vũng quay tàu và khu nước tiếp giáp luồng hàng hải Đầm Môn – cảng tổng hợp Bắc Vân Phong (giai đoạn mở đầu)

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sông Tiền