Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu khu nước trước cảng PVC-MS

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu khu nước trước cảng PVC-MS

VTU – 60 – 2016

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Dinh.

Căn cứ văn bản số 1775/KCKL-KHĐT ngày 12/10/2016 của Công ty CP kết cấu kim loại và lắp máy dầu khí và báo cáo kết quả khảo sát số 964A/BC-XNKSHHMN, ngày 31/8/2016,  kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu DK_1608, tỷ lệ 1/1.000 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RQ.DK_1608, tỷ lệ 1/2.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 8/2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng PVC-MS được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
NV1 10023’36,6” N 107004’33,1” E 10023’32,9” N 107004’39,6” E
NV2 10023’34,7” N 107004’37,4” E 10023’31,0” N 107004’43,8” E
NV3 10023’36,5” N 107004’40,0” E 10023’32,9” N 107004’46,4” E
NV4’ 10023’40,3” N 107004’41,8” E 10023’36,6” N 107004’48,2” E
A4 10023’43,9” N 107004’45,5” E 10023’40,2” N 107004’52,0” E
A5 10023’45,9” N 107004’41,2” E 10023’42,2” N 107004’47,7” E
A6 10023’47,7” N 107004’34,6” E 10023’44,0” N 107004’41,0” E
A7 10023’48,4” N 107004’27,0” E 10023’44,8” N 107004’33,5” E
NV6’ 10023’43,1” N 107004’34,0” E 10023’39,4” N 107004’40,5” E
NV1’ 10023’40,5” N 107004’32,8” E 10023’36,8” N 107004’39,2” E
  • Tồn tại các điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:
Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
5,4 10023’38,8” N 107004’41,0” E 10023’35,2” N 107004’47,4” E
5,8 10023’38,8” N 107004’40,9” E 10023’35,1” N 107004’47,4” E
5,9 10023’38,6” N 107004’40,9” E 10023’34,9” N 107004’47,3” E
5,8 10023’36,4” N 107004’39,8” E 10023’32,7” N 107004’46,3” E
5,9 10023’36,3” N 107004’38,7” E 10023’32,6” N 107004’45,1” E
5,9 10023’35,7” N 107004’38,1” E 10023’32,0” N 107004’44,5” E
5,8 10023’35,9” N 107004’36,6” E 10023’32,2” N 107004’43,1” E
5,9 10023’35,6” N 107004’35,7” E 10023’32,0” N 107004’42,2” E
5,8 10023’36,9” N 107004’36,5” E 10023’33,3” N 107004’43,0” E
5,6 10023’37,1” N 107004’36,1” E 10023’33,5” N 107004’42,5” E
5,5 10023’42,4” N 107004’33,7” E 10023’38,8” N 107004’40,2” E
5,9 10023’41,5” N 107004’38,9” E 10023’37,8” N 107004’45,3” E
5,8 10023’42,0” N 107004’37,0” E 10023’38,4” N 107004’43,5” E
5,6 10023’47,3” N 107004’28,7” E 10023’43,6” N 107004’35,1” E
5,6 10023’47,5” N 107004’28,3” E 10023’43,8” N 107004’34,8” E
5,6 10023’47,6” N 107004’28,1” E 10023’44,0” N 107004’34,5” E

- Ngoài các điểm cạn nêu trên, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 hải đồ” đạt từ 6,0m trở lên.

2. Trong phạm vi rà quét khu nước trước cảng PVC-MS được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Ba Ngòi

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Nha Trang

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng phục vụ thi công xây dựng cầu cảng thuộc Dự án xây dựng cảng tổng hợp Vĩnh Hưng Đồng Nai

Thông số kỹ thuật độ sâu của luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Độ sâu khu nước trước cảng Quốc tế Cái Mép (CMIT)