Thứ bảy, 15/08/2020

Thông báo hàng hải

Độ sâu luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

 HCM – 08 – 2013

– Vùng biển: TP. Hồ Chí Minh.

– Tên luồng: Luồng Sài Gòn – Vũng Tàu.

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 150 mét, đoạn Vịnh Gành Rái rộng 400mét (từ cặp phao “8”, “9” luồng Vũng Tàu – Thị Vải đến phao số “1” luồng Sài Gòn – Vũng Tàu) được giới hạn và hướng dẫn bằng hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. 1.   Đoạn từ cặp phao “8”, “9” luồng Vũng Tàu – Thị Vải đến Mũi nước vận.

– Tồn tại các điểm cạn có độ sâu 8,2m, 8,3m, 8,4m, tại vị trí có toạ độ như sau:

Độ sâu

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ WGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8,4

107°01’38”5 E

10°23’47”4 N

107°01’45”0 E

10°23’43”7 N

8,2

107°01’34”8 E

10°23’56”6 N

107°01’41”3 E

10°23’52”9 N

8,3

107°01’24”8 E

10°24’14”1 N

107°01’31”3 E

10°24’10”4 N

8,2

107°01’00”0 E

10°24’38”4 N

107°01’06”5 E

10°24’34”7 N

8,3

107°00’51”1 E

10°24’48”9 N

107°00’57”6 E

10°24’45”2 N

2- Đoạn từ Mũi Nước Vận đến Mũi Đèn Đỏ:

–  Tồn tại điểm cạn có độ sâu 8,4m nằm bên phải luồng, ở hạ lưu phao số “37” – 200m và điểm cạn 8,2m nằm bên phải luồng, ở hạ lưu phao “37” – 50m, tại vị trí có toạ độ như sau:

Độ sâu

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ WGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8,4

106°50’13”8 E

10°35’02”9 N

106°50’20”3 E

10°34’59”2 N

8,2

106°50’18”8 E

10°35’02”4 N

106°50’25”3 E

10°34’58”7 N

3- Đoạn sông Sài Gòn:

– Tồn tại điểm cạn có độ sâu 8,4m nằm bên phải luồng, ở ngang phao “73” và điểm cạn có độ sâu 8,1m nằm bên phải luồng, ở hạ lưu phao “75” – 55m, tại vị trí có toạ độ như sau:

Độ sâu

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ WGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8,4

106°45’27”3 E

10°44’44”2 N

106°45’33”8 E

10°44’40”5 N

8,1

106°44’44”9 E

10°44’38”6 N

106°44’51”4 E

10°44’34”9 N

– Dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ lưu phao “64” – 100m đến thượng lưu phao “64” + 340m, chiều dài 440m, lấn luồng xa nhất khoảng 100m, độ sâu nhỏ nhất là 8,0m nằm rải rác.

– Dải cạn chắn ngang luồng kéo dài từ hạ lưu phao “77” – 140m đến hạ lưu phao “66” – 500m, chiều dài 1100m, độ sâu nhỏ nhất là 7,9m nằm rải rác sát biên trái luồng.

– Tồn tại điểm cạn có độ sâu 8,3m nằm gần biên phải luồng ở thượng lưu phao “66” + 150m; điểm cạn có độ sâu 8,3m nằm gần biên trái luồng, ở thượng lưu phao “66” + 220m; điểm cạn có độ sâu 8,4m nằm gần biên trái luồng, ở thượng lưu phao “79” + 280m, tại vị trí có độ độ như sau:

Độ sâu

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ WGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8,3

106°45’06”1 E

10°45’52”4 N

106°45’12”6 E

10°45’48”7 N

8,3

106°45’00”3 E

10°45’55”3 N

106°45’06”8 E

10°45’51”6 N

8,4

106°44’54”7 E

10°46’14”3 N

106°45’01”2 E

10°46’10”6 N

– Tồn tại điểm cạn có độ sâu 8,4m nằm sát biên phải luồng, ở thượng lưu phao “81” + 270m, tại vị trí có toạ độ như sau:

 Độ sâu

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ WGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8,4

106°44’27”9 E

10°46’43”5 N

106°44’34”4 E

10°46’39”8 N

–  Dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ lưu đăng tiêu “68” – 410m đến thượng lưu đăng tiêu “68” + 30m, chiều dài 440m, lấn luồng xa nhất 20m, độ sâu nhỏ nhất là 7,0m nằm rải rác.

–  Dải cạn bên phải luồng kéo dài từ hạ lưu đăng tiêu “83” – 280m đến thượng lưu đăng tiêu “83” + 70m, chiều dài 350m, lấn luồng xa nhất 25m, độ sâu nhỏ nhất là 8,1m nằm sát biên luồng.

–  Tồn tại điểm cạn có độ sâu 8,3m nằm ở gần biên phải luồng, nằm đối diện với cầu cảng K15A, tại vị trí có toạ độ như sau:

Độ sâu

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ WGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

8,3

106°43’49”2 E

10°45’45”6 N

106°43’55”7 E

10°45’41”9 N

4- 02 Vũng Quay tàu VQ.01 và VQ.02:

- Vũng Quay tàu VQ.02:

Trong phạm vi thiết kế vũng quay tàu VQ2 tại khu nước đối diện với Kênh Tẻ, tồn tại dải cạn nằm phía bờ phải, đối diện với Kênh tẻ, kéo dài hết phạm vi vũng quy tàu, lấn vào vũng quay tàu xa nhất 100m, độ sâu nhỏ nhất là 6,2m nằm rải rác sát biên phải của vũng quay tàu.

- Vũng Quay tàu VQ.01:

Trong phạm vi thiết kế vũng quay tàu VQ1 tại khu nước trước Cảng Sài Gòn, tồn tại dải cạn bên phía bờ phải, đối diện với cảng Sài Gòn, kéo dài hết phạm vi vũng quay tàu, lấn vào vũng quay tàu xa nhất 50m, độ sâu nhỏ nhất là 7,3m, tại vị trí có toạ độ như sau:

Độ sâu

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ WGS-84

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

7,3

106°42’31”7 E

10°46’03”5 N

106°42’38”2 E

10°45’59”8 N

Ngoài những dải cạn và điểm cạn trên, độ sâu luồng đạt từ 8,5 mét trở lên.

HƯỚNG DẪN HÀNH HẢI:

Các phương tiện ra vào luồng Sài Gòn – Vũng Tàu đi đúng trục luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng và lưu ý các điểm cạn và dải cạn trên.


Những thông báo khác

Độ sâu vùng nước trước Ụ tàu trạm nghiền Phú Hữu trên luồng Đồng Nai

Về việc chấm dứt hoạt động phao báo hiệu hàng hải số “4” luồng hàng hải Đồng Nai

Độ sâu luồng An Thới

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng vào cảng, vũng quay tàu và khu nước trước cảng Hòn Khói

Độ sâu khu nước neo đậu chuyển tải tại An Thới – Phú Quốc