Thứ năm, 01/10/2020

Thông báo hàng hải

Độ sâu luồng Soài Rạp

                                   THÔNG BÁO HÀNG HẢI

                                     Độ sâu luồng Soài Rạp

HCM-39-2011

– Vùng biển :  Tp. Hồ Chí Minh.

– Tên luồng :  Luồng Soài Rạp.

– Đoạn luồng: Từ phao “0” luồng Soài Rạp vào vũng quay tàu khu Công nghiệp Hiệp Phước và từ phao “58” luồng Sài Gòn – Vũng Tàu vào đến vũng quay tàu khu Công nghiệp Hiệp Phước.

Trên cơ sở đo đạc và khảo sát định kỳ hàng năm do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam thực hiện và báo cáo.

Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Nam thông báo :

1)- Đoạn luồng từ phao “0” luồng Soài Rạp vào đến vũng quay tàu khu Công nghiệp Hiệp Phước:

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 200mét được giới hạn và hướng dẫn bằng hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu bằng mét tính đến mặt chuẩn số “0” Hải đồ như sau:

a)- Đoạn từ phao “0” đến phao “47”

– Đoạn cạn kéo dài từ hạ lưu phao “2” -400mét đến hạ lưu phao “5” -600 mét có chiều dài khoảng 2400 mét, độ sâu nhỏ nhất đạt 4,3 mét tại vị trí có tọa độ:

Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10015’56”9 N

106058’13”1 E

10015’54”6 N

106058’18”0 E

10015’53”2 N

106058’19”6 E

– Điểm cạn 6,4 mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10017’51”0 N

106054’06”1 E

10017’48”7 N

106054’11”0 E

10017’47”3 N

106054’12”6 E

– Đoạn cạn kéo dài từ hạ lưu phao “20” – 600mét đến cặp phao “25” – “26” có chiều dài khoảng 6300 mét, độ sâu nhỏ nhất đạt 6,0 mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10020’45”7 N

106051’36”7 E

10°20’43”4 N

106°51’41”6 E

10°20’42”0 N

106°51’43”2 E

– Điểm cạn 6.4mét nằm về phía phải luồng cách tim luồng khoảng 30mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10023’13”0 N

106049’27”0 E

10023’10”7 N

106049’31”9 E

10023’09”3 N

106049’33”5 E

– Điểm cạn 6.3mét nằm về phía trái luồng cách tim luồng khoảng 45mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10023’26”3N

106049’12”7 E

10023’24”0 N

106049’17”6 E

10023’22” 6N

106049’19”2 E

– Đoạn cạn kéo dài từ cặp phao “41” – “42” đến thượng lưu phao “43” +350 mét có chiều dài khoảng 2400 mét, độ sâu nhỏ nhất đạt 4.8 mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10030’15”2 N

106044’44”4 E

10030’12”9 N

106044’49”3 E

10030’11”5 N

106044’50”9 E

– Ngoài các đoạn cạn, điểm cạn trên độ sâu đoạn luồng này đạt trên 6,5mét.

b)-Đoạn luồng từ phao “47” đến vũng quay tàu khu công nghiệp Hiệp Phước:

– Điểm cạn 6,9 mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10034’46”3 N

106045’50”6 E

10034’44”0 N

106045’55”5 E

10034’42”6 N

106045’57”1 E

– Điểm cạn 7,5 mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10034’45”6 N

106045’48”9 E

10034’43”3 N

106045’53”8 E

10034’41”9 N

106045’55”4 E

– Ngoài các điểm cạn trên độ sâu đoạn luồng này đạt trên 8,0mét.

2)- Đoạn luồng từ phao “58” luồng Sài Gòn – Vũng Tàu vào đến vũng quay tàu khu Công nghiệp Hiệp Phước:

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 150 mét được giới hạn và hướng dẫn bằng hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu bằng mét tính đến mặt chuẩn số “0” Hải đồ như sau:

– Đoạn từ hạ lưu phao “3” -450 mét đến ngang phao “7” có chiều dài khoảng 2100 mét xuất hiện các điểm cạn cục bộ tại vị trí có tọa độ:

+ Điểm cạn 8.3 mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10040’11”0 N

106044’52”3 E

10040’08”7 N

106044’57”2 E

10040’03”6 N

106044’58”8 E

+ Điểm cạn 8,0 mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10040’01”8 N

106045’25”6 E

10039’59”5 N

106045’30”5 E

10039’54”4 N

106045’32”1 E

+ Điểm cạn 8,3 mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10040’13”9 N

106044’42”9 E

10040’11”6 N

106044’47”8 E

10040’06”5 N

106044’49”4 E

– Đoạn từ thượng lưu phao “8” + 450 mét đến ngang phao “10” có chiều dài khoảng 1400 mét xuất hiện các điểm cạn cục bộ tại vị trí có tọa độ:

+ Điểm cạn 8,3 mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10038’55”6 N

106044’49”0 E

10038’53”3 N

106044’54”9 E

10038’51”9 N

106044’55”5 E

+ Điểm cạn 8,4 mét tại vị trí có tọa độ:

   Hệ tọa độVN – 2000

Hệ tọa độHN-72

Hệ tọa độWGS-84

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

Vĩ độ j

Kinh độ l

10038’58”1 N

106044’44”6 E

10038’55”8 N

106044’49”5 E

10038’54”4 N

106044’51”1 E

– Ngoài các điểm cạn trên độ sâu đoạn luồng này đạt trên 8,5mét.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI :

Các phương tiện ra vào luồng Soài Rạp đi đúng trục luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng và có các biện pháp hành hải hợp lý khi đi qua các khu vực có các dải cạn, điểm cạn kể trên.

Những thông báo khác

Thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng khống chế khu vực thi công thanh thải cầu cảng K – cảng Ba Son

Độ sâu khu nước trước cầu cảng 50000DWT, Trạm nghiền Clinker Thị Vải – Holcim Việt Nam

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo thuộc cảng xăng dầu Bình Định

Thiết lập mới các đèn hướng số “26A”, “32A” và đăng tiêu số “59” thuộc tuyến luồng hàng hải Soài Rạp

Về việc thay đổi đặc tính kỹ thuật của phao báo hiệu hàng hải “H2” phục vụ thi công xây dựng cầu Thủ Thiêm 2 trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu