Chủ nhật, 21/07/2024

Thông báo hàng hải

Độ sâu luồng tàu ra/vào, vũng quay tàu và vùng nước trước cảng Trung tâm nhiệt điện Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu luồng tàu ra/vào, vũng quay tàu và vùng nước trước cảng

Trung tâm nhiệt điện Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh

TVH – 14 – 2014

Vùng biển:    tỉnh Trà Vinh.

Căn cứ văn bản số 11-2014/QT-CCCC, ngày 10/11/2014 của Công ty China Communication Construction Co.LTD về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu luồng tàu ra/vào, vũng quay tàu và vùng nước trước cảng Trung tâm nhiệt điện Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến nhập dầu, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

I1

09034’37.3” N

106032’04.2” E

09034’33.7” N

106032’10.6” E

I2

09034’42.2” N

106032’01.3” E

09034’38.5” N

106032’07.8” E

I3

09034’43.9” N

106031’59.4” E

09034’40.2” N

106032’05.8” E

I4

09034’44.6” N

106032’00.0” E

09034’41.0” N

106032’06.5” E

I5

09034’42.9” N

106032’02.0” E

09034’39.2” N

106032’08.4” E

I6

09034’37.9” N

106032’05.6” E

09034’34.2” N

106032’12.0” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,6m.

2. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến nhập than, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

I6

09034’37.9” N

106032’05.6” E

09034’34.2” N

106032’12.0” E

I7

09034’42.3” N

106032’09.5” E

09034’38.6” N

106032’16.0” E

I8

09034’38.2” N

106032’14.2” E

09034’34.6” N

106032’20.6” E

I24a

09034’32.7” N

106032’09.3” E

09034’29.0” N

106032’15.7” E

I25

09034’35.5” N

106032’08.3” E

09034’31.8” N

106032’14.8” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,5m.

3. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu có đường kính D=260,0m, có tâm tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

O­­

09034’34.2” N

106032’18.2” E

09034’30.6” N

106032’24.7” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,5m.

4. Trong phạm vi khảo sát luồng ra/vào cảng Trung tâm nhiệt điện Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

I13­­

09034’30.0” N

106032’19.2” E

09034’26.4” N

106032’25.6” E

I14­­

09034’21.8” N

106032’11.9” E

09034’18.1” N

106032’18.3” E

I15­­

09034’10.7” N

106032’02.0” E

09034’07.0” N

106032’08.4” E

I16­­

09034’06.4” N

106031’59.5” E

09034’02.7” N

106032’05.9” E

I17­­

09033’54.1” N

106031’55.8” E

09033’50.4” N

106032’02.2” E

I18­­

09033’43.2” N

106031’56.4” E

09033’39.5” N

106032’02.8” E

I19­­

09033’28.3” N

106032’04.5” E

09033’24.6” N

106032’10.9” E

I20­­

09033’42.7” N

106031’48.2” E

09033’39.0” N

106031’54.7” E

I21­­

09033’56.9” N

106031’47.4” E

09033’53.2” N

106031’53.8” E

I22­­

09034’13.9” N

106031’58.3” E

09034’10.3” N

106032’04.7” E

I23

09034’25.0” N

106032’08.2” E

09034’21.4” N

106032’14.6” E

I24

09034’31.1” N

106032’09.8” E

09034’27.5” N

106032’16.2” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,5m.

5.  Trong phạm vi khảo sát rà quét luồng tàu ra/vào, vũng quay tàu và vùng nước trước cảng Trung tâm nhiệt điện Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh không phát hiện  chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về việc thay đổi đặc tính ánh sáng đèn biển Kê Gà

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước các cầu cảng – Tổng kho xăng dầu Nhà Bè của Công ty Xăng dầu Khu vực II – TNHH Một thành viên

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo Trường An 01, Trường An 06 của Công ty cổ phần thương mại và vận chuyển Trường An

Thông số kỹ thuật phạm vi độ sâu vũng quay tàu và khu nước bến phao neo cảng Xăng dầu Vũng Rô

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước cảng Tân Thuận Đông