Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu luồng tàu ra/vào, vũng quay tàu và vùng nước trước cảng Trung tâm nhiệt điện Vĩnh Tân 2– tỉnh Bình Thuận

THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Độ sâu luồng tàu ra/vào, vũng quay tàu và vùng nước trước cảng Trung tâm nhiệt điện Vĩnh Tân 2– tỉnh Bình Thuận.

BTN – 02 – 2015

Vùng biển:    tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ văn bản số 003/CV-CCCC, ngày 14/02/2015 của Công ty CCCC Third Harbor Engineering Co., ltd về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu luồng tàu ra/vào, vũng quay tàu và vùng nước trước cảng Trung tâm nhiệt điện Vĩnh Tân 2 – tỉnh Bình Thuận, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu NĐVT_1502_01, NĐVT_1502_02, tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 02/2015;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến nhập than Vĩnh Tân 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

T1

11018’34.7” N

108048’07.6” E

11018’31.0” N

108048’14.0” E

T2

11018’36.3” N

108048’15.0” E

11018’32.6” N

108048’21.5” E

W11

11018’34.7” N

108048’17.5” E

11018’31.0” N

108048’24.0” E

W2

11018’32.4” N

108048’06.6” E

11018’28.7” N

108048’13.1” E

– Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,5m.

2. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến nhập dầu Vĩnh Tân 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

T3

11018’36.6” N

108048’16.6” E

11018’32.9” N

108048’23.1” E

T4

11018’37.3” N

108048’19.8” E

11018’33.6” N

108048’26.3” E

T5

11018’36.3” N

108048’20.1” E

11018’32.6” N

108048’26.5” E

T6

11018’35.5” N

108048’16.2” E

11018’31.8” N

108048’22.7” E

– Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,0m.

3. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu có đường kính D=380,0m, có tâm tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

O­­

11018’29.5” N

108048’14.1” E

11018’25.8” N

108048’20.6” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,4m.

4. Trong phạm vi khảo sát luồng ra/vào cảng Trung tâm nhiệt điện Vĩnh Tân 2 – tỉnh Bình Thuận, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

W3­­’

11018’25.8” N

108048’09.2” E

11018’22.0” N

108048’15.6” E

W4

11018’16.8” N

108048’14.7” E

11018’13.0” N

108048’21.2” E

W5

11017’55.4” N

108048’19.7” E

11017’51.7” N

108048’26.2” E

W6

11018’02.6” N

108048’25.4” E

11017’58.9” N

108048’31.8” E

W7

11018’04.5” N

108048’24.0” E

11018’00.7” N

108048’30.5” E

W8

11018’17.3” N

108048’21.0” E

11018’13.5” N

108048’27.5” E

W9’

11018’29.9” N

108048’20.4” E

11018’26.1” N

108048’26.8” E

– Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,3m.


Những thông báo khác

Về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải: khu vực nghi ngờ rò rỉ khí ngoài khơi thềm lục địa Việt Nam

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cảng 50.000DWT, khu nước trước bến sà lan 1.600DWT Trạm nghiền Thị Vải

Về việc phục hồi hoạt động phao báo hiệu hàng hải số “3” luồng hàng hải Phú Quý

Độ sâu khu nước trước cầu cảng số 1 cho tàu trọng tải lớn đến 30.000DWT – Cảng Long An

Về thông số kỹ thuật của đoạn cạn ngoài cửa biển luồng hàng hải Định An Cần Thơ sau nạo vét duy tu năm 2013