Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu luồng vào khu nước bến phao neo 10.000DWT và bến sà lan 1.000DWT Dương Đông Hòa Phú – tỉnh Bình Thuận

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu luồng vào khu nước bến phao neo 10.000DWT và bến sà lan 1.000DWT Dương Đông Hòa Phú – tỉnh Bình Thuận

BTN –  05 – 2013

Vùng biển: tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ tài liệu khảo sát đo sâu luồng vào khu nước bến phao neo 10.000DWT và bến sà lan 1.000DWT Dương Đông Hòa Phú – tỉnh Bình Thuận được thực hiện vào tháng 6/2013 do Xí Nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam lập.

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát luồng vào khu nước bến phao neo 10.000DWT và bến sà lan 1.000DWT Dương Đông Hòa Phú – tỉnh Bình Thuận, khu vực bến phao neo 10.000DWT, bến sà lan 1.000DWT và Vũng quay tàu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

a.     Bến sà lan 1.000DWT:

Tên điểm

Tọa độ VN-2000

Tọa độ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

A1

11009’11.2” N

108031’23.4” E

11009’07.5” N

108031’29.9” E

A2

11009’07.8” N

108031’26.9” E

11009’04.1” N

108031’33.4” E

A3

11009’03.0” N

108031’22.0” E

11008’59.3” N

108031’28.5” E

A4

11009’06.4” N

108031’18.5” E

11009’02.7” N

108031’25.0” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 2,6m.

b.     Bến phao neo 10.000DWT:

Tên điểm

Tọa độ VN-2000

Tọa độ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

B1

11008’25.3” N

108032’37.5” E

11008’21.6” N

108032’44.0” E

B2

11008’22.7” N

108032’41.0” E

11008’19.0” N

108032’47.5” E

B3

11008’17.1” N

108032’36.3” E

11008’13.4” N

108032’42.8” E

B4

11008’19.7” N

108032’33.1” E

11008’16.0” N

108032’39.6” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 8,2m.

c.     Vũng quay tàu:

Tên điểm

Tọa độ VN-2000

Tọa độ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

C1

11008’00.0” N

108032’46.2” E

11007’56.3” N

108032’52.7” E

C2

11008’07.3” N

108032’47.2” E

11008’03.6” N

108032’53.7” E

C3

11008’14.4” N

108032’53.4” E

11008’10.7” N

108032’59.9” E

C4

11008’22.9” N

108032’49.5” E

11008’19.2” N

108032’56.0” E

C5

11008’22.9” N

108032’40.7” E

11008’19.2” N

108032’47.2” E

C6

11008’17.3” N

108032’36.1” E

11008’13.6” N

108032’42.6” E

C7

11008’05.4” N

108032’39.5” E

11008’01.7” N

108032’46.0” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 8,3m.

2. Trong phạm vi khảo sát luồng vào khu nước bến phao neo 10.000DWT và bến sà lan 1.000DWT Dương Đông Hòa Phú – tỉnh Bình Thuận được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Tọa độ VN-2000

Tọa độ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

D1

11009’08.0” N

108032’26.8” E

11009’04.3” N

108032’33.3” E

D2

11007’09.7” N

108032’49.2” E

11007’06.0” N

108032’56.7” E

D3

11007’04.7” N

108032’45.0” E

11007’01.0” N

108032’51.5” E

D4

11009’03.1” N

108032’22.5” E

11008’59.4” N

108032’29.0” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 3,6m.

3. Trong phạm vi luồng vào khu nước bến phao neo 10.000DWT và bến sà lan 1.000DWT Dương Đông Hòa Phú – tỉnh Bình Thuận không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm./.


Những thông báo khác

Về việc Khảo sát tuyến cáp AAE-1 trên vùng biển Nam Việt Nam

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2”, “3”, “4”, “6”, “8”, “Q1”, “Q2” luồng hàng hải vào khu phức hợp Vịnh Đầm

Tọa độ đèn biển Trường Sa Lớn, Sinh Tồn, Sơn Ca và Nam Yết

Về thông số kỹ thuật khu nước trước cầu cảng số 2 bến cảng Phan Thiết

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng VIETSOVPETRO luồng Sông Dinh