Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu vùng nước khu vực cảng cá Đề Gi

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 248/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 23 tháng 10 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vùng nước khu vực cảng cá Đề Gi

BĐH – 11- 2020

  • Vùng biển: Tỉnh Bình Định

Căn cứ Đơn đề nghị số 194/CCBĐ ngày 19/10/2020 của Ban Quản lý cảng cá Bình Định về việc thông báo hàng hải độ sâu vùng nước khu vực cảng cá Đề Gi, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu ĐG_2009, tỷ lệ 1:1000 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RA_ĐG_2009, tỷ lệ 1:1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam hoàn thành tháng 10 năm 2020; và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước khu vực cảng Đề Gi, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên Điểm Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 14°07’42,9” N 109°11’57,8” E 14°07’39,1” N 109°12’04,3” E
A2 14°07’38,7” N 109°11’57,2” E 14°07’35,0” N 109°12’03,7” E
A3 14°07’35,3” N 109°12’05,7” E 14°07’31,6” N 109°12’12,2” E
A4 14°07’36,8” N 109°12’06,3” E 14°07’33,0” N 109°12’12,8” E
A5 14°07’36,4” N 109°12’10,3” E 14°07’32,7” N 109°12’16,8” E
A6 14°07’35,5” N 109°12’10,4” E 14°07’31,8” N 109°12’16,9” E
A7 14°07’35,5” N 109°12’14,0” E 14°07’31,7” N 109°12’20,5” E
A8 14°07’38,8” N 109°12’18,4” E 14°07’35,1” N 109°12’24,9” E
A9 14°07’40,0” N 109°12’18,6” E 14°07’36,3” N 109°12’25,1” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt -1,9m (cao hơn mực nước số “0” Hải đồ).

  1. Trong phạm vi rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên phát hiện 02 vị trí chướng ngại vật như sau:
Tên Điểm Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Vị trí 1 14⁰07’38,1” N 109⁰12’06,0” E 14⁰07’34,4” N 109⁰12’12,5” E
14⁰07’38,2” N 109⁰12’06,2” E 14⁰07’34,5” N 109⁰12’12,7” E
Vị trí 2 14⁰07’38,5” N 109⁰12’09,2” E 14⁰07’34,7” N 109⁰12’15,7” E
  • Vị trí 1: cọc bê tông kích thước 40x40cm, dài khoảng 6m nằm ngang trên bề mặt đáy.
  • Vị trí 2: điểm đá rạn kích thước rộng khoảng 1,5m nhô cao hơn so với bề mặt đáy 0,5m.
  • Ngoài 02 vị trí chướng ngại vật nêu trên, không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm khác.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

        Các phương tiện hành trình trong khu vực cảng cá Đề Ghi lưu ý độ sâu và chướng ngại vật ở trên để có biện pháp hành hải an toàn.

Để biết thêm thông tin chi tiết, hồ sơ pháp lý liên quan liên hệ với Ban Quản lý cảng cá Bình Định(1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHHòa.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về việc thiết lập báo hiệu tình trạng giao thông trên luồng phục vụ điều tiết thi công cầu Bình Khánh và Phước Khánh

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “P1”, “P2”, “P3”, “P4”, phục vụ thi công xây dựng kè bảo vệ bờ khu công viên mũi Đèn Đỏ, luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “113”, “114A”, “115”, “117”, “119”, “119A”, “121”, “121A”, “123”, “123A”, “133” đoạn từ Vàm Ô Môn – Vàm Cái Sắn – Rạch Gòi Lớn thuộc luồng hàng hải Định An – Cần Thơ

Về việc tàu Hải Trường 36 mắc cạn tại vùng biển tỉnh Bình Thuận

Về độ sâu khu nước trước bến 6.500DWT (B1), bến 12.000DWT (B2) và bến 15.000DWT (B3) – Cảng Gò Dầu B