Thứ bảy, 27/11/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu vùng nước trước bến nâng cấp 2000DWT lên 5000DWT (K1, K3) và bến 5000DWT (K2) tại cảng Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vùng nước trước bến nâng cấp 2000DWT lên 5000DWT (K1, K3)

và bến 5000DWT (K2) tại cảng Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai 

ĐNA – 02 – 2014

Vùng biển: tỉnh Đồng Nai.

Căn cứ văn bản số 1221/KTCT.CĐN, ngày 30/12/2014 của Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai về việc thông báo hàng hải độ sâu vùng nước trước bến nâng cấp 2000DWT lên 5000DWT (K1, K3) và bến 5000DWT (K2) tại cảng Đồng Nai; 

Căn cứ bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/500 ký hiệu CĐN_1412_01 và sơ đồ rà tìm chướng ngại vật tỷ lệ 1/1000 ký hiệu RQ-CĐN_1412 do Xí nghiệp Khảo sát Hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành trong tháng 12 năm 2014,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến nâng cấp 2000DWT lên 5000DWT (K1, K3) được khống chế bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ toạ độ VN-2000

Hệ toạ độ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

A1

10054’02.1” N

106050’21.3” E

10053’58.4” N

106050’27.7” E

A4

10054’04.1” N

106050’17.1” E

10054’00.4” N

106050’23.5” E

B3

10053’56.3” N

106050’19.8” E

10053’52.6” N

106050’26.3” E

B2

10053’57.4” N

106050’22.9” E

10053’53.7” N

106050’29.4” E

- Tồn tại một số vị trí có độ sâu nhỏ hơn 7,5m tính từ mực nước số “0” Hải đồ, có tọa độ như sau:

Độ sâu (m)

Hệ toạ độ VN-2000

Hệ toạ độ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

7,4

10053’57.7” N

106050’22.8” E

10053’54.0” N

106050’29.3” E

7,3

10054’00.3” N

106050’21.8” E

10053’56.6” N

106050’28.3” E

7,2

10054’01.3” N

106050’21.5” E

10053’57.6” N

106050’28.0” E

7,2

10053’58.6” N

106050’22.4” E

10053’55.0” N

106050’28.9” E

7,2

10054’00.9” N

106050’21.6” E

10053’57.3” N

106050’28.1” E

7,1

10054’01.2” N

106050’21.5” E

10053’57.5” N

106050’28.0” E

7,1

10053’59.0” N

106050’22.3” E

10053’55.3” N

106050’28.8” E

7,0

10054’01.1” N

106050’21.6” E

10053’57.4” N

106050’28.0” E

7,0

10054’00.6” N

106050’21.7” E

10053’56.9” N

106050’28.2” E

7,0

10054’00.4” N

106050’21.8” E

10053’56.7” N

106050’28.3” E

7,0

10053’58.9” N

106050’22.3” E

10053’55.2” N

106050’28.8” E

7,0

10053’58.8” N

106050’22.4” E

10053’55.1” N

106050’28.8” E

6,9

10054’01.0” N

106050’21.6” E

10053’57.4” N

106050’28.1” E

6,9

10054’00.8” N

106050’21.7” E

10053’57.2” N

106050’28.1” E

6,9

10054’00.5” N

106050’21.8” E

10053’56.8” N

106050’28.2” E

6,9

10053’58.7” N

106050’22.4” E

10053’55.1” N

106050’28.9” E

6,8

10054’00.7” N

106050’21.7” E

10053’57.1” N

106050’28.1” E

6,8

10054’00.6” N

106050’21.7” E

10053’57.0” N

106050’28.2” E

- Ngoài các điểm cạn trên, độ sâu tại vùng nước này đạt 7,5m trở lên.

2. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến 5000DWT (K2) được khống chế bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ toạ độ VN-2000

Hệ toạ độ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

B2

10053’57.4” N

106050’22.9” E

10053’53.7” N

106050’29.4” E

B3

10053’56.3” N

106050’19.8” E

10053’52.6” N

106050’26.3” E

A3

10053’53.3” N

106050’20.9” E

10053’49.7” N

106050’27.3” E

A2

10053’54.4” N

106050’24.0” E

10053’50.7” N

106050’30.4” E

- Tồn tại một số vị trí có độ sâu nhỏ hơn 5,8m tính từ mực nước số “0” Hải đồ, có tọa độ như sau:

Độ sâu (m)

Hệ toạ độ VN-2000

Hệ toạ độ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

5,7

10053’55.1” N

106050’23.7” E

10053’51.4” N

106050’30.1” E

5,7

10053’55.5” N

106050’23.6” E

10053’51.8” N

106050’30.0” E

5,7

10053’56.0” N

106050’23.3” E

10053’52.3” N

106050’29.8” E

5,7

10053’55.9” N

106050’23.4” E

10053’52.3” N

106050’29.8” E

5,6

10053’56.2” N

106050’23.3” E

10053’52.5” N

106050’29.7” E

5,6

10053’55.7” N

106050’23.5” E

10053’52.0” N

106050’29.9” E

5,6

10053’55.2” N

106050’23.6” E

10053’51.5” N

106050’30.1” E

5,5

10053’56.1” N

106050’23.3” E

10053’52.4” N

106050’29.8” E

5,5

10053’55.8” N

106050’23.4” E

10053’52.2” N

106050’29.9” E

5,5

10053’55.7” N

106050’23.4” E

10053’52.1” N

106050’29.9” E

5,5

10053’55.6” N

106050’23.5” E

10053’51.9” N

106050’30.0” E

5,5

10053’55.3” N

106050’23.6” E

10053’51.6” N

106050’30.1” E

- Ngoài các điểm cạn trên, độ sâu tại vùng nước này đạt 5,8m trở lên.

3. Trong phạm vi khảo sát, rà quét vùng nước trước bến nâng cấp 2000DWT lên 5000DWT (K1, K3) và bến 5000DWT (K2) tại cảng Đồng Nai không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cầu cảng 1.500DWT thuộc cảng xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải “H” khống chế vị trí tàu Hạ Long 02 bị chìm trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Sông Hậu (đoạn luồng từ phao báo hiệu hàng hải số “21” đến rạch Gòi Lớn)

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cầu cảng A, B của Nhà máy lọc dầu Cát Lái – SaiGon Petro

Về việc đóng/mở van ngầm CV001 trên đường ống dẫn khí 16A Bạch Hổ-Dinh Cố, khu vực giàn CCP Bạch Hổ