Thứ bảy, 27/11/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu vùng nước trước bến nhập than – cảng Trung tâm nhiệt điện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vùng nước trước bến nhập than – cảng Trung tâm nhiệt điện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.

TVH – 15 – 2014

Vùng biển:    tỉnh Trà Vinh.

Căn cứ báo cáo kỹ thuật số 1022/BCKT-XNKSHHMN, ngày 07/11/2014 kèm theo bình đồ độ sâu, ký hiệu DH_1410_04, tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 11/2014.

Tiếp theo thông báo hàng hải số 185/TBHH-TCTBĐATHHMN, ngày 17/11/2014 của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến nhập than có độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ”,  được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

I6

09034’37.9” N

106032’05.6” E

09034’34.2” N

106032’12.0” E

I7

09034’42.3” N

106032’09.5” E

09034’38.6” N

106032’16.0” E

I8

09034’38.2” N

106032’14.2” E

09034’34.6” N

106032’20.6” E

I24a

09034’32.7” N

106032’09.3” E

09034’29.0” N

106032’15.7” E

I25

09034’35.5” N

106032’08.3” E

09034’31.8” N

106032’14.8” E

- Tồn tại các điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ

sâu

H VN2000

H WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

7,3

09034’34.2” N

106032’09.1” E

09034’30.5” N

106032’15.5” E

7,0

09034’37.4” N

106032’06.7” E

09034’33.8” N

106032’13.2” E

7,5

09034’38.4” N

106032’06.7” E

09034’34.8” N

106032’13.1” E

6,7

09034’35.8” N

106032’09.6” E

09034’32.2” N

106032’16.0” E

7,5

09034’38.7” N

106032’08.4” E

09034’35.1” N

106032’14.9” E

6,5

09034’39.7” N

106032’07.3” E

09034’36.0” N

106032’13.8” E

7,3

09034’39.6” N

106032’07.5” E

09034’35.9” N

106032’13.9” E

6,6

09034’39.5” N

106032’07.6” E

09034’35.8” N

106032’14.0” E

7,4

09034’40.3” N

106032’08.0” E

09034’36.7” N

106032’14.4” E

7,2

09034’39.8” N

106032’08.6” E

09034’36.1” N

106032’15.0” E

6,7

09034’40.0” N

106032’10.7” E

09034’36.4” N

106032’17.1” E

7,3

09034’38.9” N

106032’11.5” E

09034’35.3” N

106032’17.9” E

7,1

09034’38.4” N

106032’11.8” E

09034’34.7” N

106032’18.2” E

Ngoài những điểm cạn kể trên độ sâu đạt từ 7,6m trở lên.


Những thông báo khác

Độ sâu sau nạo vét duy tu các đoạn cạn vũng quay tàu VQ1, VQ2 và phao “58” luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2014

Về việc thi công nạo vét điều chỉnh vị trí nạo vét vũng quay tàu ra vào bến cảng Cái Mép Thượng

Thay đổi đặc tính hoạt động của phao báo hiệu hàng hải số “58”, luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

Về độ sâu khu nước trước bến cầu cảng 70.000DWT và bến sà lan 1.500DWT, 2.500DWT – Cảng PTSC Phú Mỹ

Độ sâu luồng Năm Căn – Bồ Đề